Giảng viên: Ngô Văn Long
Mã GV: GV009Đơn vị: Khoa Kỹ thuật và Quản lý công nghiệpCTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
6
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
48
tất cả CTĐT/khóa
Tỷ lệ CLO đạt
87.3%
11,250 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1181003 |
Quản lý công nghệ |
3 |
150 |
6.32 |
93.3% |
81.0% |
74 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
3 |
150 |
6.69 |
96.0% |
90.4% |
25 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.51 |
94.0% |
84.0% |
75 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.72 |
94.0% |
89.0% |
53 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
3 |
150 |
7.01 |
93.3% |
90.7% |
16 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
3 |
150 |
6.34 |
96.0% |
86.1% |
74 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1181003 |
Quản lý công nghệ |
3 |
150 |
6.34 |
94.0% |
86.7% |
44 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
3 |
150 |
6.50 |
95.3% |
87.3% |
36 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.65 |
94.7% |
88.4% |
47 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.67 |
93.3% |
89.2% |
43 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
3 |
150 |
6.86 |
93.3% |
89.2% |
25 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
3 |
150 |
6.42 |
95.3% |
85.3% |
75 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
3 |
150 |
6.47 |
95.3% |
87.8% |
34 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
3 |
150 |
6.52 |
96.0% |
89.6% |
48 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.57 |
91.3% |
84.9% |
68 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
3 |
150 |
6.70 |
91.3% |
87.3% |
24 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 2100010: Pháp luật đại cương
CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.74 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.73 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN003: Nhập môn ngành QLCN
CLO1: Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 7.01 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 2090170: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1182720: Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp
CLO1: Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.76 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — 1181003: Quản lý công nghệ
CLO1: Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ.
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ.
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2021 — QLCN059: Quản trị rủi ro
CLO1: Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro.
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh....
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 2100010: Pháp luật đại cương
CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN003: Nhập môn ngành QLCN
CLO1: Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp.
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.86 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 2090170: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.72 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước....
Đạt: 134/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới....
Đạt: 130/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới....
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội....
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1182720: Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp
CLO1: Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — 1181003: Quản lý công nghệ
CLO1: Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ.
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh
Đạt: 129/150 SV • Điểm TB: 6.32 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2022 — QLCN059: Quản trị rủi ro
CLO1: Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh....
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 2100010: Pháp luật đại cương
CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO6: Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO7: Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — QLCN003: Nhập môn ngành QLCN
CLO1: Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 2090170: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
Đạt: 137/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước....
Đạt: 136/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới....
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới....
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO5: Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội....
Đạt: 133/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Quản lý Công nghiệp / K2023 — 1182720: Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp
CLO1: Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
Đạt: 131/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
Đạt: 132/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1181003 |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1181003 |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1181003 |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1181003 |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
1182720 |
5.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2090170 |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2090170 |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2090170 |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2090170 |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.18 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2090170 |
4.22 |
4.0 |
CLO5 |
4.20 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2100010 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2100010 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2100010 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2100010 |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2100010 |
4.10 |
4.0 |
CLO5 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2100010 |
4.10 |
4.0 |
CLO6 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
2100010 |
4.10 |
4.0 |
CLO7 |
4.10 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN059 |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN059 |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN059 |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN059 |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM004 |
Trần Diệu Loan |
QLCN059 |
4.58 |
4.0 |
CLO5 |
4.56 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1181003 |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1181003 |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1181003 |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
1181003 |
4.66 |
4.0 |
CLO4 |
4.64 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
2090170 |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
2090170 |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
2090170 |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
2090170 |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.50 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM006 |
Võ Bảo Hương |
2090170 |
4.60 |
4.0 |
CLO5 |
4.52 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM010 |
Hoàng Duy Lâm |
QLCN059 |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM010 |
Hoàng Duy Lâm |
QLCN059 |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM010 |
Hoàng Duy Lâm |
QLCN059 |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM010 |
Hoàng Duy Lâm |
QLCN059 |
4.42 |
4.0 |
CLO4 |
4.28 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM010 |
Hoàng Duy Lâm |
QLCN059 |
4.42 |
4.0 |
CLO5 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
1182720 |
5.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2090170 |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2090170 |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2090170 |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2090170 |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.47 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2090170 |
4.48 |
4.0 |
CLO5 |
4.49 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2100010 |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2100010 |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2100010 |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2100010 |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.46 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2100010 |
4.36 |
4.0 |
CLO5 |
4.22 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2100010 |
4.36 |
4.0 |
CLO6 |
4.29 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM016 |
Hồ Thu Hoa |
2100010 |
4.36 |
4.0 |
CLO7 |
4.39 |
5 |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
2021IEM017 |
Lý Ngọc Trang |
1181003 |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Quản lý Công nghiệp |
1181003 |
Quản lý công nghệ |
CLO1 |
0.452 |
0.288 |
0.260 |
| Quản lý Công nghiệp |
1181003 |
Quản lý công nghệ |
CLO2 |
0.177 |
0.652 |
0.172 |
| Quản lý Công nghiệp |
1181003 |
Quản lý công nghệ |
CLO3 |
0.095 |
0.668 |
0.237 |
| Quản lý Công nghiệp |
1181003 |
Quản lý công nghệ |
CLO4 |
0.182 |
0.661 |
0.158 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
CLO1 |
0.611 |
0.195 |
0.194 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
CLO2 |
0.181 |
0.651 |
0.168 |
| Quản lý Công nghiệp |
1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
CLO3 |
0.169 |
0.597 |
0.234 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO1 |
0.471 |
0.311 |
0.217 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO2 |
0.275 |
0.478 |
0.247 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO3 |
0.075 |
0.726 |
0.199 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO4 |
0.135 |
0.678 |
0.187 |
| Quản lý Công nghiệp |
2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CLO5 |
0.175 |
0.662 |
0.163 |
| Quản lý Công nghiệp |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.202 |
0.510 |
0.287 |
| Quản lý Công nghiệp |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.219 |
0.552 |
0.229 |
| Quản lý Công nghiệp |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.273 |
0.466 |
0.260 |
| Quản lý Công nghiệp |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
CLO4 |
0.292 |
0.501 |
0.207 |
| Quản lý Công nghiệp |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
CLO5 |
0.086 |
0.782 |
0.132 |
| Quản lý Công nghiệp |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
CLO6 |
0.152 |
0.736 |
0.112 |
| Quản lý Công nghiệp |
2100010 |
Pháp luật đại cương |
CLO7 |
0.219 |
0.553 |
0.228 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
CLO1 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
CLO2 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
CLO3 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
CLO4 |
0.300 |
0.700 |
0.000 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
CLO1 |
0.162 |
0.579 |
0.259 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
CLO2 |
0.162 |
0.580 |
0.258 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
CLO3 |
0.422 |
0.402 |
0.175 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
CLO4 |
0.141 |
0.743 |
0.115 |
| Quản lý Công nghiệp |
QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
CLO5 |
0.174 |
0.622 |
0.203 |