Giảng viên: Dương Hoài Nam
Mã GV: GV-011Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
19
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/khóa
Tỷ lệ CLO đạt
84.0%
9,000 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.57 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
3 |
150 |
6.59 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
3 |
150 |
6.60 |
85.3% |
84.2% |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
3 |
150 |
6.62 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C051 |
Kỹ thuật vi điều khiển |
3 |
150 |
6.54 |
84.0% |
83.3% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
3 |
150 |
6.64 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.58 |
85.3% |
85.2% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C019 |
Lập trình Python |
3 |
150 |
6.51 |
85.3% |
84.7% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.49 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C024 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.49 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C040 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
3 |
150 |
6.40 |
82.0% |
81.7% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C050 |
TH Robot công nghiệp |
3 |
150 |
6.44 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C052 |
TH Kỹ thuật vi điều khiển |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
3 |
150 |
6.33 |
84.0% |
83.3% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C064 |
Hệ thống nhúng (embedded system) |
3 |
150 |
6.41 |
83.3% |
83.1% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
3 |
150 |
6.41 |
84.7% |
82.9% |
8 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
3 |
150 |
6.45 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
3 |
150 |
6.59 |
84.7% |
83.8% |
4 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
3 |
150 |
6.67 |
85.3% |
85.3% |
0 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C017: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học;
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu;
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt;
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật;
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C046: Công nghệ CAD/CAM
CLO1: Lập được quy trình thiết kế, trực quan hóa các mô hình thông qua các tiêu chuẩn đồ họa và áp dụng các nguyên tắc của đồ họa máy tính như biến đổi hình học....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các kỹ thuật mô hình hóa hình học và mô phỏng gia công các chi tiết cơ khí.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân biệt được các loại máy công cụ CNC, các loại dao được sử dụng, khả năng gia công các loại bề mặt của chi tiết và lựa chọn được máy gia công theo yêu cầu của chi tiết cần lập chương trình....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được chương trình gia công và biết cách điều chỉnh máy công cụ CNC để có thể gia công được một chi tiết theo chương trình đã được thiết lập cụ thể....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C032: Vật liệu kỹ thuật
CLO1: Phân tích sự hóa bền bằng xô lệch a2 Hiểu mạng, dung dịch rắn, giảm kích thước hạt và phương trình Hall-Petch
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng giản đồ T-T-T của thép để a3 Áp chỉ rõ chế độ nhiệt luyện phù hợp để dụng thu được các tổ chức theo yêu cầu 324 PLO) (5)
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng GĐTT Fe-C để xác định a3 Áp nhiệt độ tôi của các loại thép dụng
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích sự khác nhau giữa nhiệt độ nhiệt luyện của thép cacbon và thép hợp kim
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C051: Kỹ thuật vi điều khiển
CLO1: Kiến thức cơ bản: Nắm được cấu trúc phần cứng và chức năng của các của đặc tính ngoại vi của chip vi điều khiển PIC16F877A
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Kiến thức chuyên môn: Phân tích được các chức năng và các đặc điểm của các thanh ghi liên quan. Thiết lập được lưu đồ thuật toán và kỹ thuật lập trình. Giải thích được vai trò của các chỉ thị tiền xử lý, các thư viện đi kèm với các đặc tính ngoại vi...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng các phần mềm chuyên dụng để lập trình cho chip vi điều khiển PIC16F877A
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C045: Kỹ thuật gia công cơ
CLO1: Mô tả được các khái niệm cơ bản của quá trình công nghệ chế tạo cơ khí và hệ thống công nghệ gồm máy, dao, đồ gá và chi tiết gia công.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và nhận biết các phương pháp sản xuất như tiện, phay, khoan, mài,…
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng các loại máy gia công trong Cơ khí.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C057: PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến
CLO1: Lựa chọn cảm biến và thiết bị ngoại vi phù hợp với ứng dụng
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và mô phỏng mạch điện tử dùng vi điều khiển, kết nối với thiết bị ngoại vi
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để thực hiện các chức năng theo yêu cầu
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc nhóm để thực hiện và trình bày: thiết kế mạch nguyên lý, phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C020: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C008: Anh văn B1.1
CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày....
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách....
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C040: Dung sai và kỹ thuật đo
CLO1: Á p dụng các bảng tra dung sai, lắp ghép và tính toán chuỗi kích thước trong thiết kế;
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: X ây dựng sơ đồ đo/kiểm tra các chỉ tiêu đánh giá chất lượng chi tiết máy
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C019: Lập trình Python
CLO1: Trình bày được khái niệm ngôn ngữ lập trình bậc thấp/bậc cao; mô tả được kiểu dữ liệu cơ bản và phân biệt các loại câu lệnh trong Python.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức Python để xử lý chuỗi, danh sách và tập tin; xây dựng chương trình giải quyết bài toán lập trình cơ bản.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng thư viện Python và sử dụng công cụ PyCharm để phát triển ứng dụng đơn giản theo yêu cầu (tổ chức mã nguồn, chạy/debug).
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C052: TH Kỹ thuật vi điều khiển
CLO1: Cấu hình và lập trình được các ngoại vi cơ bản của PIC16F877A (I/O, timer, ngắt) để thực hiện các bài thực hành hiển thị LED/LED 7 đoạn và đọc nút nhấn....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được ADC/PWM và lập trình điều khiển để triển khai các bài thực hành hiển thị LCD và điều khiển động cơ theo yêu cầu.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập và lập trình được giao tiếp nối tiếp (UART/SPI/I2C phù hợp bài) để giao tiếp với máy tính/thiết bị ngoại vi; kiểm thử và khắc phục lỗi cơ bản trong quá trình chạy mạch....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C050: TH Robot công nghiệp
CLO1: Sử dụng các phần mềm chuyên dụng RobotStudio, hoặc SolidWorks, Matlab/SimMechanics) để mô phỏng robot công nghiệp thực hiện một nhiệm vụ cho trước...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C024: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kỹ năng mềm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C061: Thiết bị IoT và ứng dụng
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.27 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C064: Hệ thống nhúng (embedded system)
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Hệ thống nhúng (embedded system).
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Hệ thống nhúng (embedded system) để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Hệ thống nhúng (embedded system).
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C075: PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử
CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. 644 a4 – Chỉ số b2 – Vận dụng Tự chủ khá
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và xây dựng mô hình một hệ thống cơ điện tử để kiểm nghiệm.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để giải quyết bài toán về vấn đề kỹ thuật điều khiển tự động
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc theo cá nhóm để thực hiện và trình bày về sản phẩm thiết kế sử dụng các công cụ của công nghệ thông tin cơ bản
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C072: Điều khiển thích nghi & bền vững
CLO1: Giải thích nguyên lý cơ học, điện – điện tử, điều khiển, trí tuệ nhân tạo, lập trình nhúng và internet vạn vật.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức liên ngành và năng lực số để giải quyết một bài toán robot hệ thống tự động
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ số trong mô phỏng, thiết kế hoặc phân tích kỹ thuật chuyên sâu.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.29 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C030: Môi trường và phát triển bền vững
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Môi trường và phát triển bền vững.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C015: Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn
CLO1: Hiểu được nguyên tắc và trình từ giải bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng phương pháp đã học để phân tích, mô hình hóa, và giải các bài toán động lực học kết cấu chịu tải.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích đánh giá, phát triển các sản phẩm cơ khí đáp ứng các yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114021 |
Trần Thành Hùng |
C051 |
6.09 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114034 |
Trần Hoài Nhi |
C045 |
5.89 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114036 |
Đặng Hoài Oanh |
C045 |
5.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114057 |
Vũ Ngọc Mai |
C045 |
6.03 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114073 |
Võ Bảo Vinh |
C051 |
6.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114078 |
Võ Mai Hà |
C045 |
5.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114078 |
Võ Mai Hà |
C057 |
5.25 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114084 |
Nguyễn Hữu Nghĩa |
C045 |
5.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114126 |
Võ Hoài Hoa |
C051 |
5.99 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114006 |
Lý Quang Phúc |
C040 |
5.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114006 |
Lý Quang Phúc |
C061 |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114006 |
Lý Quang Phúc |
C061 |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114006 |
Lý Quang Phúc |
C061 |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114014 |
Phạm Hoàng Hùng |
C019 |
6.33 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114017 |
Đỗ Ngọc Vy |
C064 |
5.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114048 |
Trần Hồng Khánh |
C008 |
5.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114048 |
Trần Hồng Khánh |
C019 |
5.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114067 |
Trịnh Gia Đạt |
C072 |
5.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114067 |
Trịnh Gia Đạt |
C072 |
5.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114074 |
Tạ Minh Mai |
C072 |
5.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114076 |
Lâm Xuân Kiên |
C072 |
5.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114089 |
Đỗ Gia Trí |
C072 |
5.33 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114102 |
Đinh Thành Bình |
C072 |
6.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114122 |
Tạ Gia Yến |
C072 |
6.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114129 |
Vũ Thành Phong |
C072 |
6.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114136 |
Ngô Hữu Cường |
C019 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114003 |
Hồ Mai Trâm |
C015 |
6.15 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114063 |
Vũ Khánh Tùng |
C015 |
6.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114074 |
Tạ Bích Khánh |
C015 |
5.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114115 |
Trịnh Minh Lâm |
C015 |
6.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.480 |
0.160 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.346 |
0.308 |
0.346 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.250 |
0.500 |
0.250 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO4 |
0.120 |
0.640 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C030 |
Môi trường và phát triển bền vững |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C032 |
Vật liệu kỹ thuật |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C040 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
CLO1 |
0.170 |
0.106 |
0.191 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C040 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
CLO2 |
0.075 |
0.283 |
0.113 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C050 |
TH Robot công nghiệp |
CLO1 |
0.300 |
0.400 |
0.300 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C051 |
Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C051 |
Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C051 |
Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C052 |
TH Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C052 |
TH Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C052 |
TH Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C064 |
Hệ thống nhúng (embedded system) |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C064 |
Hệ thống nhúng (embedded system) |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C064 |
Hệ thống nhúng (embedded system) |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C075 |
PBL4: Thiết kế hệ thống cơ điện tử |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |