📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Ngô Thanh Tùng

Mã GV: GV-010Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
11
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
33
tất cả CTĐT/khóa
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
83.5%
Tỷ lệ CLO đạt
83.4%
5,550 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
4

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C013 Xác suất thống kê 3 150 6.44 82.0% 82.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C014 Toán CN1: Phương pháp tính 3 150 6.52 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử 3 150 6.56 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C068 Mạng truyền thông công nghiệp 3 150 6.40 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C069 Công nghệ gia công CNC 3 150 6.40 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 3 150 6.50 83.3% 82.8% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C035 Sức bền vật liệu + TH 3 150 6.42 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C063 Thiết kế hệ thống SCADA và HMI 3 150 6.46 82.7% 82.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C066 Công nghệ xử lý hình ảnh 3 150 6.45 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C031 Đồ họa kỹ thuật 3 150 6.51 82.7% 82.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C041 Truyền động thủy khí 3 150 6.56 83.3% 83.3% 0

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C013: Xác suất thống kê

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
CLO1
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản.
CLO2
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu.
CLO3
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu
CLO4
82.0%
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C014: Toán CN1: Phương pháp tính

CLO1: Viết được sai số theo quy ước khoa học
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá được sai số trong đo lường, tính toán các vấn đề thực tế
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải được các dạng bài tập trong các chuyên đề tính toán gần đúng
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tự viết báo cáo cho bài tập lớn
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C044: TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử

CLO1: Hiểu cách sử dụng các thiết bọ đo và sử dụng các linh kiện điện tử để lắp mạch
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lắp đặt các mạch tạo xung, mạch dao động đa hài. Đo đạt và đánh giá kết quả đo.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các kết quả đo lường điện tử và đề xuất các hướng cải tiến mạch để tăng tính chính xác và ổn định cảu mạch điện tử.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C068: Mạng truyền thông công nghiệp

CLO1: Giải thích và so sánh các đặc điểm chính của các thành phần mạng TTCN và SCADA
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lựa chọn giải pháp truyền thông phù hợp cho ứng dụng thực tế.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày dự án mạng TTCN và Scada một cách rõ ràng, logic và tự tin.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập trình, cấu hình và mô phỏng một hệ thống mạng truyền thông công nghiệp và SCADA bằng các phần mềm công nghiệp.
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C069: Công nghệ gia công CNC

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Công nghệ gia công CNC.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Công nghệ gia công CNC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Công nghệ gia công CNC.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C004: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

CLO1: Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất đước....
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới....
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về c ông nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới....
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C035: Sức bền vật liệu + TH

CLO1: V ẽ được biểu đồ nội lực của thanh thẳng trong các dạng chịu lực cơ bản.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: T ính được các đặc trưng hình học của mặt cắt ngang và phân tích được trạng thái ứng suất tại một điểm.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C063: Thiết kế hệ thống SCADA và HMI

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C066: Công nghệ xử lý hình ảnh

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Công nghệ xử lý hình ảnh.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Công nghệ xử lý hình ảnh để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Công nghệ xử lý hình ảnh.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C031: Đồ họa kỹ thuật

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Đồ họa kỹ thuật.
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đồ họa kỹ thuật.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C041: Truyền động thủy khí

CLO1: Giải thích được ký hiệu và nguyên lý hoạt động của các phần tử thủy lực, khí nén và hệ thống truyền động thủy lực - khí nén trong công nghiệp...
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được các hỏng hóc trong hệ thống truyền động thủy lực và khí.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng cơ sở lý thuyết để bảo dưỡng, xử lý sự cố hệ thống truyền động thủy lực và khí nén trong công nghiệp
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được cơ sở lý thuyết để tính toán, thiết kế và lắp ráp được các hệ thống truyền động thủy lực và khí nén thông qua làm việc ở mức độ cá nhân hay làm việc nhóm...
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114066 Nguyễn Nhật Lâm C068 5.69 4.0 CLO1 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114096 Tạ Gia Đạt C004 4.70 4.0 CLO1 4.10 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114096 Tạ Gia Đạt C004 4.70 4.0 CLO2 4.56 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114096 Tạ Gia Đạt C004 4.70 4.0 CLO3 4.84 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C014 Toán CN1: Phương pháp tính CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C031 Đồ họa kỹ thuật CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C031 Đồ họa kỹ thuật CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C031 Đồ họa kỹ thuật CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C035 Sức bền vật liệu + TH CLO1 0.170 0.106 0.191
Kỹ thuật Cơ điện tử C035 Sức bền vật liệu + TH CLO2 0.075 0.283 0.113
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C041 Truyền động thủy khí CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C044 TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C063 Thiết kế hệ thống SCADA và HMI CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C063 Thiết kế hệ thống SCADA và HMI CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C063 Thiết kế hệ thống SCADA và HMI CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C066 Công nghệ xử lý hình ảnh CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C066 Công nghệ xử lý hình ảnh CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C066 Công nghệ xử lý hình ảnh CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C068 Mạng truyền thông công nghiệp CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C068 Mạng truyền thông công nghiệp CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C068 Mạng truyền thông công nghiệp CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C068 Mạng truyền thông công nghiệp CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C069 Công nghệ gia công CNC CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C069 Công nghệ gia công CNC CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C069 Công nghệ gia công CNC CLO3 0.105 0.658 0.237