Giảng viên: Đỗ Minh Trí
Mã GV: GV-009Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
18
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/khóa
Tỷ lệ CLO đạt
84.0%
10,200 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.48 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
3 |
150 |
6.63 |
84.7% |
84.4% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C028 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.48 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
3 |
150 |
6.49 |
84.7% |
83.6% |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
3 |
150 |
6.56 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C049 |
Robot công nghiệp |
3 |
150 |
6.49 |
82.7% |
82.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
3 |
150 |
6.66 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
3 |
150 |
6.41 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C078 |
Đồ án tốt nghiệp |
3 |
150 |
6.39 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C026 |
Kinh tế kỹ thuật |
3 |
150 |
6.50 |
85.3% |
84.2% |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
3 |
150 |
6.65 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
3 |
150 |
6.43 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C037 |
Thiết kế truyền động cơ khí |
3 |
150 |
6.49 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
3 |
150 |
6.44 |
82.7% |
82.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C049 |
Robot công nghiệp |
3 |
150 |
6.60 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
3 |
150 |
6.47 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C011 |
Giải tích nâng cao |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C040 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
3 |
150 |
6.58 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
3 |
150 |
6.59 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C049 |
Robot công nghiệp |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
84.0% |
0 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C021: TN Vật lý Điện, Từ và Quang
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C034: Kỹ thuật điện tử
CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích (giải) được các bài toán mạch điện một pha và ba pha ở chế độ xác lập.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được nguyên lý làm việc của các máy điện và các hiện tượng vật lý xảy ra trong máy điện.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C035: Sức bền vật liệu + TH
CLO1: V ẽ được biểu đồ nội lực của thanh thẳng trong các dạng chịu lực cơ bản.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: T ính được các đặc trưng hình học của mặt cắt ngang và phân tích được trạng thái ứng suất tại một điểm.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C056: PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa
CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. Hiểu được tác động của điều khiển tự động.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.71 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết lập và rút gọn được các phương trình logic từ đó giải được các bài toán logic và lập trình PLC.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.69 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Làm việc theo cá nhóm để thực hiện và trình bày về kỹ năng thiết kế sơ đồ khối, sơ đồ đièu khiển, phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình sử dụng các công cụ của công nghệ thông tin cơ bản. Hiẻu rõ trách trách nhiệm và nghĩa vụ của người kỹ sư....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C006: Pháp luật đại cương
CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C049: Robot công nghiệp
CLO1: Phân loại được các loại robot khác nhau và hiểu được lợi ích mà việc ứng dụng robot mang lại
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các thành phần cơ bản cũng như các đặc điểm cơ bản của một robot công nghiệp
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được kiến thức toán để giải các bài toán động học và động lực học của robot
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp kỹ thuật (báo cáo project, thuyết trình)
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C028: Quản trị học
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Quản trị học.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Quản trị học để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Quản trị học.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C076: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu
CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và xây dựng mô hình một hệ thống cơ điện tử gồm nhiều module tiên tiến để kiểm nghiệm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để giải quyết bài toán về vấn đề điều khiển và phân tích số liệu kết quả trong thực tế.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc theo cá nhóm để thực hiện và trình bày về sản phẩm thiết kế
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C078: Đồ án tốt nghiệp
CLO1: Đề xuất giải pháp tối ưu hóa thiết kế cơ điện tử trong một tình huống thực tế.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lập luận tổng thể và đưa ra giải pháp công nghệ bền vững..
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thể hiện trách nhiệm nghề nghiệp, tuân thủ chuẩn mực an toàn – đạo đức khi thiết kế/vận hành hệ thống. Đóng góp tích cực trong nhóm dự án robot/cơ điện tử....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tra cứu, phân tích và sử dụng tài liệu chuyên ngành bằng ngoại ngữ.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.37 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C031: Đồ họa kỹ thuật
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đồ họa kỹ thuật để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đồ họa kỹ thuật.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C034: Kỹ thuật điện tử
CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích (giải) được các bài toán mạch điện một pha và ba pha ở chế độ xác lập.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được nguyên lý làm việc của các máy điện và các hiện tượng vật lý xảy ra trong máy điện.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C037: Thiết kế truyền động cơ khí
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết kế truyền động cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết kế truyền động cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết kế truyền động cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C047: Điều khiển logic và lập trình PLC
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Điều khiển logic và lập trình PLC.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C042: TH truyền động thủy khí
CLO1: Thiết kế và lắp ráp được các hệ thống truyền động thủy lực
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng cơ sở lý thuyết để xác định vấn đề và xử lý sự cố hệ thống truyền động khí nén
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được cơ sở lý thuyết ứng dụng vào thực hành ở mức độ cá nhân hay làm việc nhóm
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C049: Robot công nghiệp
CLO1: Phân loại được các loại robot khác nhau và hiểu được lợi ích mà việc ứng dụng robot mang lại
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các thành phần cơ bản cũng như các đặc điểm cơ bản của một robot công nghiệp
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được kiến thức toán để giải các bài toán động học và động lực học của robot
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp kỹ thuật (báo cáo project, thuyết trình)
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C054: Kỹ thuật học máy
CLO1: Trình bày được khái niệm, các lĩnh vực nghiên cứu liên quan và ứng dụng của Kỹ thuật máy học
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được nguyên lý của các bài toán cốt lõi của Kỹ thuật máy học, huấn luyện học chủ động và bị động
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện được một thuật toán học cụ thể
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được hiệu năng của một hệ thống học tự động
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C026: Kinh tế kỹ thuật
CLO1: Tính toán và áp dụng các công thức dòng tiền, giá trị tiền tệ theo thời gian vào việc đánh giá chi phí vòng đời của dự án và hệ thống kỹ thuật....
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích, so sánh các phương án kỹ thuật và đánh giá hiệu quả kinh tế để đưa ra quyết định đầu tư máy móc, thiết bị chuẩn xác.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lập kế hoạch tài chính, quản lý nguồn lực cho dự án nhóm và trình bày báo cáo khả thi kinh tế một cách thuyết phục.
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C011: Giải tích nâng cao
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C046: Công nghệ CAD/CAM
CLO1: Lập được quy trình thiết kế, trực quan hóa các mô hình thông qua các tiêu chuẩn đồ họa và áp dụng các nguyên tắc của đồ họa máy tính như biến đổi hình học....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các kỹ thuật mô hình hóa hình học và mô phỏng gia công các chi tiết cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân biệt được các loại máy công cụ CNC, các loại dao được sử dụng, khả năng gia công các loại bề mặt của chi tiết và lựa chọn được máy gia công theo yêu cầu của chi tiết cần lập chương trình....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được chương trình gia công và biết cách điều chỉnh máy công cụ CNC để có thể gia công được một chi tiết theo chương trình đã được thiết lập cụ thể....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C040: Dung sai và kỹ thuật đo
CLO1: Á p dụng các bảng tra dung sai, lắp ghép và tính toán chuỗi kích thước trong thiết kế;
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: X ây dựng sơ đồ đo/kiểm tra các chỉ tiêu đánh giá chất lượng chi tiết máy
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C049: Robot công nghiệp
CLO1: Phân loại được các loại robot khác nhau và hiểu được lợi ích mà việc ứng dụng robot mang lại
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các thành phần cơ bản cũng như các đặc điểm cơ bản của một robot công nghiệp
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Áp dụng được kiến thức toán để giải các bài toán động học và động lực học của robot
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp kỹ thuật (báo cáo project, thuyết trình)
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114041 |
Bùi Quang Long |
C034 |
5.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114051 |
Nguyễn Văn Thiện |
C034 |
6.33 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114076 |
Hoàng Gia Huy |
C021 |
5.39 |
4.0 |
CLO1 |
4.61 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114100 |
Đinh Gia Toàn |
C034 |
6.33 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114101 |
Đoàn Duy Đức |
C034 |
6.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114121 |
Tô Thị Lan |
C034 |
5.61 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114136 |
Lý Anh Cường |
C049 |
5.51 |
4.0 |
CLO4 |
4.81 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114149 |
Trần Hồng Dung |
C076 |
5.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114012 |
Lý Khánh Khang |
C026 |
5.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114070 |
Mai Hoàng Huy |
C026 |
6.37 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114080 |
Phạm Nhật Lâm |
C026 |
6.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114087 |
Phạm Bích Hà |
C026 |
6.04 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114145 |
Trần Diệu Ngân |
C026 |
6.47 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO1 |
0.170 |
0.106 |
0.191 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C011 |
Giải tích nâng cao |
CLO2 |
0.075 |
0.283 |
0.113 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C026 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C026 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C026 |
Kinh tế kỹ thuật |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C031 |
Đồ họa kỹ thuật |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
CLO1 |
0.170 |
0.106 |
0.191 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C035 |
Sức bền vật liệu + TH |
CLO2 |
0.075 |
0.283 |
0.113 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C037 |
Thiết kế truyền động cơ khí |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C037 |
Thiết kế truyền động cơ khí |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C037 |
Thiết kế truyền động cơ khí |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C040 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
CLO1 |
0.170 |
0.106 |
0.191 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C040 |
Dung sai và kỹ thuật đo |
CLO2 |
0.075 |
0.283 |
0.113 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C047 |
Điều khiển logic và lập trình PLC |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C049 |
Robot công nghiệp |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C049 |
Robot công nghiệp |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C049 |
Robot công nghiệp |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C049 |
Robot công nghiệp |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C054 |
Kỹ thuật học máy |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO1 |
0.474 |
0.211 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO2 |
0.375 |
0.250 |
0.375 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO3 |
0.184 |
0.571 |
0.245 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C078 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C078 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C078 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C078 |
Đồ án tốt nghiệp |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |