Giảng viên: Bùi Gia Khánh
Mã GV: GV-008Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
16
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
51
tất cả CTĐT/khóa
Tỷ lệ CLO đạt
84.0%
8,100 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C041 |
Truyền động thủy khí |
3 |
150 |
6.44 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C066 |
Công nghệ xử lý hình ảnh |
3 |
150 |
6.48 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.60 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
3 |
150 |
6.47 |
84.7% |
83.8% |
4 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
3 |
150 |
6.51 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C013 |
Xác suất thống kê |
3 |
150 |
6.55 |
84.0% |
83.7% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
3 |
150 |
6.51 |
83.3% |
82.2% |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C029 |
Nhập môn ngành |
3 |
150 |
6.52 |
84.7% |
83.8% |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
3 |
150 |
6.51 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.0% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C048 |
Điện tử công nghiệp |
3 |
150 |
6.29 |
82.7% |
81.8% |
4 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
3 |
150 |
6.60 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
3 |
150 |
6.43 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C051 |
Kỹ thuật vi điều khiển |
3 |
150 |
6.55 |
84.0% |
83.1% |
4 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đại số tuyến tính.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C041: Truyền động thủy khí
CLO1: Giải thích được ký hiệu và nguyên lý hoạt động của các phần tử thủy lực, khí nén và hệ thống truyền động thủy lực - khí nén trong công nghiệp...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xác định được các hỏng hóc trong hệ thống truyền động thủy lực và khí.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng cơ sở lý thuyết để bảo dưỡng, xử lý sự cố hệ thống truyền động thủy lực và khí nén trong công nghiệp
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được cơ sở lý thuyết để tính toán, thiết kế và lắp ráp được các hệ thống truyền động thủy lực và khí nén thông qua làm việc ở mức độ cá nhân hay làm việc nhóm...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C066: Công nghệ xử lý hình ảnh
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Công nghệ xử lý hình ảnh.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Công nghệ xử lý hình ảnh để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Công nghệ xử lý hình ảnh.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C001: Triết học Mac-Lê nin
CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C029: Nhập môn ngành
CLO1: Mô tả được lĩnh vực ngành Kỹ thuật Cơ điện tử và thảo luận về chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế để giải quyết dự án kỹ thuật cơ bản
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C005: Tư tưởng Hồ Chí minh
CLO1: Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C013: Xác suất thống kê
CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C003: Kinh tế chính trị Mac-Lê nin
CLO1: Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy l uật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C002: Chủ nghĩa xã hội khoa học
CLO1: Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam....
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C025: Phương pháp nghiên cứu khoa học
CLO1: Hiểu và trình bày được các khái niệm, quy trình và phương pháp nghiên cứu khoa học; từ đó xác định vấn đề, tổng quan tài liệu và xây dựng đề cương nghiên cứu phù hợp trong lĩnh vực kỹ thuật. Hiểu đạo đức và liêm chính khoa học....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lựa chọn và áp dụng được các phương pháp nghiên cứu phù hợp để thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu, phục vụ giải quyết các vấn đề nghiên cứu trong kỹ thuật. Đề xuất giải pháp kỹ thuật hướng đến bảo vệ môi trường và phát triển bền vững....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày và viết được báo cáo nghiên cứu khoa học theo cấu trúc chuẩn và quy định trong nghiên cứu
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C044: TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử
CLO1: Hiểu cách sử dụng các thiết bọ đo và sử dụng các linh kiện điện tử để lắp mạch
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lắp đặt các mạch tạo xung, mạch dao động đa hài. Đo đạt và đánh giá kết quả đo.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các kết quả đo lường điện tử và đề xuất các hướng cải tiến mạch để tăng tính chính xác và ổn định cảu mạch điện tử.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C045: Kỹ thuật gia công cơ
CLO1: Mô tả được các khái niệm cơ bản của quá trình công nghệ chế tạo cơ khí và hệ thống công nghệ gồm máy, dao, đồ gá và chi tiết gia công.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và nhận biết các phương pháp sản xuất như tiện, phay, khoan, mài,…
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng các loại máy gia công trong Cơ khí.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C048: Điện tử công nghiệp
CLO1: Xác định được chức năng và thông số kỹ thuật của các loại vật liệu dùng trong lĩnh vực điện tử công nghiệp và các linh kiện điện tử công suất....
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán thiết kế các loại mạch điện tử như mạch cách ly, mạch chỉnh lưu, mạch khuếch đại, bộ ổn định nguồn,…
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.33 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng hiệu quả các linh kiện điện tử công suất, khí cụ điện cần thiết cho việc thiết kế mạch điện dùng cho các ứng dụng điều khiển. Phân tích và cải tiến các loại mạch để tăng tính ổn định và hiệu năng của mạch điện tử....
Đạt: 120/150 SV • Điểm TB: 6.09 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C021: TN Vật lý Điện, Từ và Quang
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C042: TH truyền động thủy khí
CLO1: Thiết kế và lắp ráp được các hệ thống truyền động thủy lực
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng cơ sở lý thuyết để xác định vấn đề và xử lý sự cố hệ thống truyền động khí nén
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được cơ sở lý thuyết ứng dụng vào thực hành ở mức độ cá nhân hay làm việc nhóm
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C051: Kỹ thuật vi điều khiển
CLO1: Kiến thức cơ bản: Nắm được cấu trúc phần cứng và chức năng của các của đặc tính ngoại vi của chip vi điều khiển PIC16F877A
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Kiến thức chuyên môn: Phân tích được các chức năng và các đặc điểm của các thanh ghi liên quan. Thiết lập được lưu đồ thuật toán và kỹ thuật lập trình. Giải thích được vai trò của các chỉ thị tiền xử lý, các thư viện đi kèm với các đặc tính ngoại vi...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Sử dụng các phần mềm chuyên dụng để lập trình cho chip vi điều khiển PIC16F877A
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C044: TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử
CLO1: Hiểu cách sử dụng các thiết bọ đo và sử dụng các linh kiện điện tử để lắp mạch
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lắp đặt các mạch tạo xung, mạch dao động đa hài. Đo đạt và đánh giá kết quả đo.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các kết quả đo lường điện tử và đề xuất các hướng cải tiến mạch để tăng tính chính xác và ổn định cảu mạch điện tử.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114001 |
Ngô Thị Hà |
C045 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114007 |
Hồ Bảo Nghĩa |
C025 |
6.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114020 |
Lê Minh Tú |
C013 |
5.05 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114020 |
Lê Minh Tú |
C013 |
5.05 |
4.0 |
CLO4 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114020 |
Lê Minh Tú |
C029 |
5.51 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114022 |
Lê Khánh Dũng |
C025 |
5.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114022 |
Lê Khánh Dũng |
C045 |
5.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114032 |
Thái Phương Như |
C025 |
5.95 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114034 |
Mai Hoàng Đạt |
C029 |
4.69 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114034 |
Mai Hoàng Đạt |
C029 |
4.69 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114034 |
Mai Hoàng Đạt |
C029 |
4.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114034 |
Mai Hoàng Đạt |
C029 |
4.69 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114035 |
Trần Đức Trí |
C002 |
6.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114048 |
Trần Hồng Khánh |
C025 |
6.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114048 |
Trần Hồng Khánh |
C048 |
5.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.00 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114054 |
Hồ Hoàng Kiên |
C002 |
6.06 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114055 |
Nguyễn Xuân Thiện |
C045 |
5.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114060 |
Mai Phương Ngọc |
C002 |
6.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114088 |
Tô Xuân Thắng |
C025 |
6.13 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114121 |
Đoàn Hoàng Đạt |
C048 |
6.15 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114131 |
Tô Hồng Giang |
C048 |
5.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114137 |
Phạm Xuân Khang |
C048 |
5.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114142 |
Đoàn Văn Hùng |
C005 |
5.33 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114149 |
Lâm Duy Lâm |
C002 |
5.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114121 |
Đỗ Hồng Dung |
C051 |
6.39 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114137 |
Lâm Quang Nhân |
C051 |
5.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114142 |
Trịnh Quỳnh Phương |
C051 |
5.93 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114150 |
Võ Văn Nhân |
C051 |
5.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C001 |
Triết học Mac-Lê nin |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
CLO1 |
0.200 |
0.500 |
0.300 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C005 |
Tư tưởng Hồ Chí minh |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C013 |
Xác suất thống kê |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C041 |
Truyền động thủy khí |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C042 |
TH truyền động thủy khí |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C044 |
TH Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C045 |
Kỹ thuật gia công cơ |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C048 |
Điện tử công nghiệp |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C048 |
Điện tử công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C048 |
Điện tử công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C051 |
Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C051 |
Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C051 |
Kỹ thuật vi điều khiển |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C066 |
Công nghệ xử lý hình ảnh |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C066 |
Công nghệ xử lý hình ảnh |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C066 |
Công nghệ xử lý hình ảnh |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |