Giảng viên: Đặng Xuân Phúc
Mã GV: GV-007Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
18
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
57
tất cả CTĐT/khóa
Tỷ lệ CLO đạt
83.7%
9,300 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
3 |
150 |
6.54 |
85.3% |
85.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
3 |
150 |
6.55 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
3 |
150 |
6.49 |
85.3% |
85.1% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
3 |
150 |
6.32 |
82.7% |
81.3% |
6 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
3 |
150 |
6.42 |
84.7% |
84.3% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
3 |
150 |
6.53 |
84.7% |
84.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
3 |
150 |
6.58 |
83.3% |
83.1% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C033 |
Kỹ thuật điện |
3 |
150 |
6.51 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
3 |
150 |
6.64 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
3 |
150 |
6.47 |
82.7% |
82.5% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C073 |
AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT |
3 |
150 |
6.41 |
84.0% |
82.2% |
8 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
3 |
150 |
6.52 |
84.0% |
83.5% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
3 |
150 |
6.56 |
83.3% |
83.2% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C029 |
Nhập môn ngành |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C033 |
Kỹ thuật điện |
3 |
150 |
6.43 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
3 |
150 |
6.65 |
84.7% |
84.2% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
3 |
150 |
6.49 |
84.0% |
82.9% |
5 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C020: TN Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C055: PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí
CLO1: Phân tích, tính toán động học, động lực học và thiết kế các chi tiết máy trong hệ thống dẫn động cơ khí (động cơ, phân phối tỷ số truyền, bộ truyền, trục, ổ lăn...)....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng phần mềm thiết kế và tính toán (Autodesk Inventor, AutoCAD, CTM...) để kiểm tra, đối chiếu và tối ưu hóa các kết quả đã tính toán lý thuyết....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết và lập thuyết minh thiết kế đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức làm việc nhóm hiệu quả, quản lý tiến độ, thuyết trình bảo vệ kết quả dự án mạch lạc, rõ ràng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C043: Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử
CLO1: Xác định được chức năng và thông số của các linh kiện trong các mạch tạo xung.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán được các loại tín hiệu xung và các tín hiệu logic, tính toán thiết kế các mạch dao động đa hài. Thực hiện thành thạo các phép toán logic và biến đổi tối giản phương trình logic....
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và tổng hợp các phương pháp nâng cao chất lượng và độ ổn định của mạch tạo xung. Tối giản mạch Logic và thiết kế các mạch số.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C063: Thiết kế hệ thống SCADA và HMI
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết kế hệ thống SCADA và HMI để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết kế hệ thống SCADA và HMI.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C072: Điều khiển thích nghi & bền vững
CLO1: Giải thích nguyên lý cơ học, điện – điện tử, điều khiển, trí tuệ nhân tạo, lập trình nhúng và internet vạn vật.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức liên ngành và năng lực số để giải quyết một bài toán robot hệ thống tự động
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.35 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng công nghệ số trong mô phỏng, thiết kế hoặc phân tích kỹ thuật chuyên sâu.
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.18 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C074: Thiết kế và phát triển sản phẩm
CLO1: Giải thích được các bước của tư duy thiết kế cũng như quy trình thiết kế và phát triển sản phẩm
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được tư duy thiết kế vào một dự án kỹ thuật đơn giản
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Hiểu được những khái niệm trong thiết kế đồng thời, thiết kế ngược và tạo mẫu nhanh
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Kỹ năng làm việc nhóm vừa và nhỏ, giao tiếp kỹ thuật
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.36 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C014: Toán CN1: Phương pháp tính
CLO1: Viết được sai số theo quy ước khoa học
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Đánh giá được sai số trong đo lường, tính toán các vấn đề thực tế
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải được các dạng bài tập trong các chuyên đề tính toán gần đúng
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tự viết báo cáo cho bài tập lớn
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.45 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C033: Kỹ thuật điện
CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C046: Công nghệ CAD/CAM
CLO1: Lập được quy trình thiết kế, trực quan hóa các mô hình thông qua các tiêu chuẩn đồ họa và áp dụng các nguyên tắc của đồ họa máy tính như biến đổi hình học....
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng các kỹ thuật mô hình hóa hình học và mô phỏng gia công các chi tiết cơ khí.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân biệt được các loại máy công cụ CNC, các loại dao được sử dụng, khả năng gia công các loại bề mặt của chi tiết và lựa chọn được máy gia công theo yêu cầu của chi tiết cần lập chương trình....
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được chương trình gia công và biết cách điều chỉnh máy công cụ CNC để có thể gia công được một chi tiết theo chương trình đã được thiết lập cụ thể....
Đạt: 123/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C038: Cơ sở truyền động điện
CLO1: Phân biệt và nhận dạng các thành phần trong 1. một hệ thống truyền động điện. Trình bày Biết được các phương trình đặc tính cơ, đặc tính cơ điện của các loại động cơ phổ biến....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế, giải thích và đánh giá được sơ đồ kết 2. nối của một hệ thống truyền động điện thông Vận dụng qua làm việc cá nhân và làm việc nhóm....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được các mạch điều khiển khởi động, hãm dừng cho các hệ thống truyền 3. động điện. Thiết kế, giải thích và đánh giá Hiểu được sơ đồ kết nối của một hệ thống truyền động điện....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và lựa chọn được các giải pháp 4. điều chỉnh tốc độ cho các ứng dụng truyền động điện. Tiếp nhận Làm lại cấu trúc Phản hồi Chỉ số Làm lại cấu trúc Phản hồi Làm lại cấu trúc Phản hồi...
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C015: Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn
CLO1: Hiểu được nguyên tắc và trình từ giải bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng phương pháp đã học để phân tích, mô hình hóa, và giải các bài toán động lực học kết cấu chịu tải.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích đánh giá, phát triển các sản phẩm cơ khí đáp ứng các yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật.
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C073: AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT
CLO1: Trình bày được khái niệm EdgeAI/AIoT, quy trình thực hiện dự án EdgeAI; phân tích dự án mẫu và đề xuất hướng triển khai cho đề tài đăng ký.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Xây dựng được tập dữ liệu (cảm biến/âm thanh/hình ảnh), huấn luyện và đánh giá mô hình AI bằng Edge Impulse/Colab; phân tích kết quả và cải thiện mô hình....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Chuyển đổi và triển khai mô hình AI xuống vi điều khiển/thiết bị biên; tích hợp cảm biến–lưu trữ/bộ đệm–xử lý tín hiệu–cơ cấu chấp hành để hoàn thiện demo dự án và báo cáo....
Đạt: 118/150 SV • Điểm TB: 6.31 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C076: Đồ án cơ điện tử chuyên sâu
CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và xây dựng mô hình một hệ thống cơ điện tử gồm nhiều module tiên tiến để kiểm nghiệm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để giải quyết bài toán về vấn đề điều khiển và phân tích số liệu kết quả trong thực tế.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc theo cá nhóm để thực hiện và trình bày về sản phẩm thiết kế
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C017: Vật lý Cơ và Nhiệt
CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học;
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu;
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt;
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật;
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C029: Nhập môn ngành
CLO1: Mô tả được lĩnh vực ngành Kỹ thuật Cơ điện tử và thảo luận về chương trình đào tạo Kỹ thuật Cơ điện tử.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế để giải quyết dự án kỹ thuật cơ bản
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Giải thích được các thành phần chính yếu của giải quyết vấn đề, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C033: Kỹ thuật điện
CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C034: Kỹ thuật điện tử
CLO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản về mạch điện và máy điện. Mô tả được cấu tạo của các máy điện thông dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân tích (giải) được các bài toán mạch điện một pha và ba pha ở chế độ xác lập.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.65 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được nguyên lý làm việc của các máy điện và các hiện tượng vật lý xảy ra trong máy điện.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C053: Cảm biến công nghiệp
CLO1: Trình bày được các đặc tính cơ bản của cảm biến công nghiệp (độ tuyến tính, sai số, độ nhạy, độ trễ…) và ý nghĩa của các thông số này trong lựa chọn/ứng dụng....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân loại được cảm biến dựa trên đặc điểm và tính năng; mô tả được nguyên lý chế tạo/nguyên lý chuyển đổi của một số nhóm cảm biến công nghiệp....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giải thích được cấu tạo và nguyên lý hoạt động của các cảm biến công nghiệp; xác định được chức năng các chân và đọc/trình bày sơ đồ đấu dây cảm biến trong hệ thống....
Đạt: 121/150 SV • Điểm TB: 6.34 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C016: Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu
CLO1: Thiết lập được mô hình bài toán tối ưu và phân loại mô hình tuyến tính hoặc phi tuyến
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết lập phương trình logic, và phân tích lựa chọn phương pháp phù hợp để giải các hàm cực trị của mô hình toán trong những điều kiện ràng buộc thực tế cụ thể...
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập được hàm mục tiêu chính xác và khả lập trình trên phần mềm
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc ở mức độ cá nhân và cộng tác nhóm để thực hiện và phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114022 |
Cao Văn Thắng |
C072 |
5.21 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114040 |
Thái Văn Nghĩa |
C063 |
5.14 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114048 |
Nguyễn Gia Mai |
C072 |
6.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114054 |
Tạ Diệu Anh |
C072 |
5.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114066 |
Nguyễn Nhật Lâm |
C072 |
5.34 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114089 |
Lâm Tuấn Lâm |
C072 |
6.03 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114101 |
Đoàn Duy Đức |
C074 |
5.21 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114101 |
Đoàn Duy Đức |
C074 |
5.21 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114103 |
Mai Nhật Trí |
C072 |
5.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114145 |
Vũ Khánh Bình |
C055 |
5.02 |
4.0 |
CLO4 |
4.92 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114008 |
Phan Diệu Như |
C014 |
5.71 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114008 |
Phan Diệu Như |
C073 |
6.19 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114009 |
Cao Khánh Nam |
C046 |
5.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.93 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114028 |
Vũ Phương Ngân |
C073 |
6.25 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114050 |
Mai Bảo Thắng |
C015 |
5.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114051 |
Bùi Hữu An |
C073 |
5.69 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114064 |
Đặng Xuân Hải |
C073 |
6.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114071 |
Ngô Hoàng Huy |
C073 |
6.23 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114096 |
Tạ Gia Đạt |
C073 |
5.95 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114101 |
Bùi Minh Vy |
C073 |
6.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114144 |
Mai Quang Khang |
C073 |
6.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114002 |
Thái Gia Thảo |
C053 |
5.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114005 |
Ngô Hoài Quỳnh |
C016 |
5.09 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114005 |
Ngô Hoài Quỳnh |
C016 |
5.09 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114028 |
Đinh Thảo Trâm |
C053 |
5.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114032 |
Đỗ Quỳnh Anh |
C016 |
5.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.92 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114034 |
Đỗ Gia Hùng |
C034 |
5.49 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114034 |
Đỗ Gia Hùng |
C053 |
5.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114037 |
Đỗ Minh Khánh |
C053 |
5.77 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114054 |
Dương Anh Phúc |
C034 |
5.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114118 |
Mai Đức Hùng |
C029 |
5.19 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114125 |
Dương Duy Long |
C017 |
5.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
2023114145 |
Bùi Hoàng Thiện |
C053 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C014 |
Toán CN1: Phương pháp tính |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C016 |
Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C017 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C020 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C029 |
Nhập môn ngành |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C033 |
Kỹ thuật điện |
CLO1 |
0.200 |
0.500 |
0.300 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C034 |
Kỹ thuật điện tử |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C043 |
Kỹ thuật xung số và đo lường điện tử |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C046 |
Công nghệ CAD/CAM |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C053 |
Cảm biến công nghiệp |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C063 |
Thiết kế hệ thống SCADA và HMI |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C072 |
Điều khiển thích nghi & bền vững |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C073 |
AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C073 |
AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C073 |
AI nhúng & Edge AI cho Robot/IoT |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C074 |
Thiết kế và phát triển sản phẩm |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C076 |
Đồ án cơ điện tử chuyên sâu |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |