📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Lê Thị Thanh Hương

Mã GV: GV-003Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
17
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
60
tất cả CTĐT/khóa
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.2%
Tỷ lệ CLO đạt
84.2%
10,500 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
7

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C001 Triết học Mac-Lê nin 3 150 6.50 85.3% 85.2% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C007 Anh văn A2.2 3 150 6.61 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu 3 150 6.58 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C018 Vật lý Điện, Từ và Quang 3 150 6.50 84.0% 83.7% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp 3 150 6.56 84.7% 84.4% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C030 Môi trường và phát triển bền vững 3 150 6.45 82.7% 82.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C047 Điều khiển logic và lập trình PLC 3 150 6.44 82.7% 82.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển 3 150 6.46 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp 3 150 6.43 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C007 Anh văn A2.2 3 150 6.47 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C011 Giải tích nâng cao 3 150 6.43 82.7% 82.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C012 Đại số tuyến tính 3 150 6.53 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.51 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C068 Mạng truyền thông công nghiệp 3 150 6.41 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) 3 150 6.48 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C007 Anh văn A2.2 3 150 6.62 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C013 Xác suất thống kê 3 150 6.58 85.3% 85.2% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C018 Vật lý Điện, Từ và Quang 3 150 6.63 85.3% 85.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C035 Sức bền vật liệu + TH 3 150 6.52 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C056 PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa 3 150 6.64 84.7% 84.4% 1

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C001: Triết học Mac-Lê nin

CLO1: Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C007: Anh văn A2.2

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật....
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C018: Vật lý Điện, Từ và Quang

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lí, định luật liên quan đến Điện, Từ, và Quang;
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Khảo sát được điện trường, lực điện, điện thế, năng lượng điện của các hệ tĩnh điện, và mạch điện một chiều;
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Khảo sát được từ trường, lực từ, và năng lượng từ trường gây ra bởi các điện tích chuyển động và các dòng điện khác nhau;
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được các kiến thức Quang học để giải quyết các bài toán liên quan đến giao thoa, nhiễu xạ, bức xạ nhiệt, photon.
CLO4
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C030: Môi trường và phát triển bền vững

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Môi trường và phát triển bền vững để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Môi trường và phát triển bền vững.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C047: Điều khiển logic và lập trình PLC

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC.
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Điều khiển logic và lập trình PLC để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Điều khiển logic và lập trình PLC.
CLO3
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C052: TH Kỹ thuật vi điều khiển

CLO1: Cấu hình và lập trình được các ngoại vi cơ bản của PIC16F877A (I/O, timer, ngắt) để thực hiện các bài thực hành hiển thị LED/LED 7 đoạn và đọc nút nhấn....
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được ADC/PWM và lập trình điều khiển để triển khai các bài thực hành hiển thị LCD và điều khiển động cơ theo yêu cầu.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập và lập trình được giao tiếp nối tiếp (UART/SPI/I2C phù hợp bài) để giao tiếp với máy tính/thiết bị ngoại vi; kiểm thử và khắc phục lỗi cơ bản trong quá trình chạy mạch....
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C016: Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu

CLO1: Thiết lập được mô hình bài toán tối ưu và phân loại mô hình tuyến tính hoặc phi tuyến
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết lập phương trình logic, và phân tích lựa chọn phương pháp phù hợp để giải các hàm cực trị của mô hình toán trong những điều kiện ràng buộc thực tế cụ thể...
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập được hàm mục tiêu chính xác và khả lập trình trên phần mềm
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc ở mức độ cá nhân và cộng tác nhóm để thực hiện và phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C027: Kinh tế và quản lý doanh nghiệp

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kinh tế và quản lý doanh nghiệp để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kinh tế và quản lý doanh nghiệp.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C058: An toàn và Bảo trì công nghiệp

CLO1: Giải thích được vai trò của công tác đảm bảo an toàn và bảo trì trong hệ thống sản xuất
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lựa chọn chính sách bảo trì phù hợp với từng dạng thiết bị, hệ thống sản xuất.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.42 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tính toán, lập kế hoạch bảo dưỡng nhằm tối ưu hoá chi phí hoạt động của hệ thống sản xuất
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích lựa chọn phương án và kỹ thuật kiểm tra và sửa chữa phù hợp với thiết bị
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu....
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật....
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI....
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C007: Anh văn A2.2

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật....
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C011: Giải tích nâng cao

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
CLO1
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật...
CLO2
82.7%
Đạt: 124/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đại số tuyến tính.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C068: Mạng truyền thông công nghiệp

CLO1: Giải thích và so sánh các đặc điểm chính của các thành phần mạng TTCN và SCADA
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Lựa chọn giải pháp truyền thông phù hợp cho ứng dụng thực tế.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Trình bày dự án mạng TTCN và Scada một cách rõ ràng, logic và tự tin.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Lập trình, cấu hình và mô phỏng một hệ thống mạng truyền thông công nghiệp và SCADA bằng các phần mềm công nghiệp.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C071: Xử lý tín hiệu số (DSP)

CLO1: Trình bày được các tính chất của hệ thống, tích chập, và các phép biến đổi
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được các tính chất của tín hiệu, hệ thống tuyến tính, và bộ lọc
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Tính toán được tích chập và các phép biến đổi
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích đánh giá được các kết quả và so sánh kết quả từ tài liệu tham khảo.
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C007: Anh văn A2.2

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật....
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C018: Vật lý Điện, Từ và Quang

CLO1: Thiết lập được các phương trình, định lí, định luật liên quan đến Điện, Từ, và Quang;
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Khảo sát được điện trường, lực điện, điện thế, năng lượng điện của các hệ tĩnh điện, và mạch điện một chiều;
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Khảo sát được từ trường, lực từ, và năng lượng từ trường gây ra bởi các điện tích chuyển động và các dòng điện khác nhau;
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Vận dụng được các kiến thức Quang học để giải quyết các bài toán liên quan đến giao thoa, nhiễu xạ, bức xạ nhiệt, photon.
CLO4
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C013: Xác suất thống kê

CLO1: Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.66 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản.
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu.
CLO3
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C035: Sức bền vật liệu + TH

CLO1: V ẽ được biểu đồ nội lực của thanh thẳng trong các dạng chịu lực cơ bản.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: T ính được các đặc trưng hình học của mặt cắt ngang và phân tích được trạng thái ứng suất tại một điểm.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C056: PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa

CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. Hiểu được tác động của điều khiển tự động.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.70 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết lập và rút gọn được các phương trình logic từ đó giải được các bài toán logic và lập trình PLC.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.67 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Làm việc theo cá nhóm để thực hiện và trình bày về kỹ năng thiết kế sơ đồ khối, sơ đồ đièu khiển, phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình sử dụng các công cụ của công nghệ thông tin cơ bản. Hiẻu rõ trách trách nhiệm và nghĩa vụ của người kỹ sư....
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114039 Huỳnh Thành Nam C018 5.21 4.0 CLO4 4.79 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114084 Nguyễn Hữu Nghĩa C001 5.43 4.0 CLO4 4.78 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114141 Lý Gia Hiếu C027 5.36 4.0 CLO3 4.97 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114146 Trịnh Gia Bình C018 5.31 4.0 CLO4 4.97 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114020 Lê Minh Tú C071 5.31 4.0 CLO4 4.67 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114036 Vũ Thị Yến C013 5.52 4.0 CLO4 4.82 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 2023114078 Lê Hoàng Phúc C056 5.48 4.0 CLO1 4.68 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C001 Triết học Mac-Lê nin CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C007 Anh văn A2.2 CLO1 0.480 0.160 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C007 Anh văn A2.2 CLO2 0.346 0.308 0.346
Kỹ thuật Cơ điện tử C007 Anh văn A2.2 CLO3 0.250 0.500 0.250
Kỹ thuật Cơ điện tử C007 Anh văn A2.2 CLO4 0.120 0.640 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C011 Giải tích nâng cao CLO1 0.170 0.106 0.191
Kỹ thuật Cơ điện tử C011 Giải tích nâng cao CLO2 0.075 0.283 0.113
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C013 Xác suất thống kê CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C016 Toán nâng cao Cơ điện tử: Toán tối ưu CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C018 Vật lý Điện, Từ và Quang CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C027 Kinh tế và quản lý doanh nghiệp CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C030 Môi trường và phát triển bền vững CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C035 Sức bền vật liệu + TH CLO1 0.170 0.106 0.191
Kỹ thuật Cơ điện tử C035 Sức bền vật liệu + TH CLO2 0.075 0.283 0.113
Kỹ thuật Cơ điện tử C047 Điều khiển logic và lập trình PLC CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C047 Điều khiển logic và lập trình PLC CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C047 Điều khiển logic và lập trình PLC CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C052 TH Kỹ thuật vi điều khiển CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C056 PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa CLO1 0.474 0.211 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C056 PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa CLO2 0.375 0.250 0.375
Kỹ thuật Cơ điện tử C056 PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa CLO3 0.184 0.571 0.245
Kỹ thuật Cơ điện tử C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C058 An toàn và Bảo trì công nghiệp CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C068 Mạng truyền thông công nghiệp CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C068 Mạng truyền thông công nghiệp CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C068 Mạng truyền thông công nghiệp CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C068 Mạng truyền thông công nghiệp CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C071 Xử lý tín hiệu số (DSP) CLO4 0.071 0.714 0.214