📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👩‍🏫 Giảng viên ← Danh sách GV

Giảng viên: Trần Minh Đức

Mã GV: GV-002Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1

I. Tổng quan công tác giảng dạy

Số môn học khác nhau
20
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/khóa
Sinh viên đã dạy
450
Tỷ lệ qua môn
84.3%
Tỷ lệ CLO đạt
84.2%
10,500 kết quả
Mâu thuẫn Pass/CLO
17

II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần

CTĐT Cohort Mã HP Tên HP Số lớp HP Số SV Điểm TB Qua môn CLO đạt Mâu thuẫn
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn 3 150 6.50 84.0% 83.1% 4
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C019 Lập trình Python 3 150 6.47 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 3 150 6.62 84.0% 83.7% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C024 Kỹ năng mềm 3 150 6.55 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C036 Nguyên lý và chi tiết máy 3 150 6.50 84.7% 84.2% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C038 Cơ sở truyền động điện 3 150 6.56 84.7% 84.3% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C060 Thực tập công nhân cơ điện tử 3 150 6.47 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C061 Thiết bị IoT và ứng dụng 3 150 6.50 84.7% 84.0% 3
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 C062 TH Thiết bị IoT và ứng dụng 3 150 6.47 84.0% 83.8% 1
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C010 Giải tích 1 3 150 6.59 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C021 TN Vật lý Điện, Từ và Quang 3 150 6.55 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C028 Quản trị học 3 150 6.43 83.3% 83.3% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí 3 150 6.57 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C056 PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa 3 150 6.51 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến 3 150 6.44 84.0% 84.0% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C059 Thực tập công nhân cơ khí 3 150 6.50 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C062 TH Thiết bị IoT và ứng dụng 3 150 6.50 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 C065 Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) 3 150 6.51 85.3% 84.9% 2
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C006 Pháp luật đại cương 3 150 6.49 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C008 Anh văn B1.1 3 150 6.50 84.7% 84.7% 0
Kỹ thuật Cơ điện tử K2023 C012 Đại số tuyến tính 3 150 6.59 84.7% 84.7% 0

III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần

CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu....
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật....
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI....
CLO4
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C036: Nguyên lý và chi tiết máy

CLO1: Giải thích và phân tích được nguyên lý hoạt động, cấu trúc và động học của các cơ cấu máy thông dụng.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, thiết kế và kiểm nghiệm được các loại mối ghép, chi tiết máy đỡ nối (trục, ổ lăn, ổ trượt) và các bộ truyền động.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thiết kế cụm cơ cấu dẫn động cơ khí cơ bản.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C038: Cơ sở truyền động điện

CLO1: Phân biệt và nhận dạng các thành phần trong 1. một hệ thống truyền động điện. Trình bày Biết được các phương trình đặc tính cơ, đặc tính cơ điện của các loại động cơ phổ biến....
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế, giải thích và đánh giá được sơ đồ kết 2. nối của một hệ thống truyền động điện thông Vận dụng qua làm việc cá nhân và làm việc nhóm....
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được các mạch điều khiển khởi động, hãm dừng cho các hệ thống truyền 3. động điện. Thiết kế, giải thích và đánh giá Hiểu được sơ đồ kết nối của một hệ thống truyền động điện....
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và lựa chọn được các giải pháp 4. điều chỉnh tốc độ cho các ứng dụng truyền động điện. Tiếp nhận Làm lại cấu trúc Phản hồi Chỉ số Làm lại cấu trúc Phản hồi Làm lại cấu trúc Phản hồi...
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C015: Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn

CLO1: Hiểu được nguyên tắc và trình từ giải bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng phương pháp đã học để phân tích, mô hình hóa, và giải các bài toán động lực học kết cấu chịu tải.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích đánh giá, phát triển các sản phẩm cơ khí đáp ứng các yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật.
CLO3
81.3%
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C019: Lập trình Python

CLO1: Trình bày được khái niệm ngôn ngữ lập trình bậc thấp/bậc cao; mô tả được kiểu dữ liệu cơ bản và phân biệt các loại câu lệnh trong Python.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức Python để xử lý chuỗi, danh sách và tập tin; xây dựng chương trình giải quyết bài toán lập trình cơ bản.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng thư viện Python và sử dụng công cụ PyCharm để phát triển ứng dụng đơn giản theo yêu cầu (tổ chức mã nguồn, chạy/debug).
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C024: Kỹ năng mềm

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kỹ năng mềm.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kỹ năng mềm.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C060: Thực tập công nhân cơ điện tử

CLO1: Thực hiện các phương pháp gia công cơ khí, các kiến thức cùng kỹ năng cơ bản trong chế tạo chi tiết.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận hành máy móc thiết bị, dụng cụ, trang bị công nghệ thông qua các ban nghề để chế tạo các chi tiết máy từ khâu tạo phôi đến gia công cắt gọt, điều chỉnh để hoàn thiện một chi tiết do cơ khí chế tạo…....
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về qui trình thiết kế và vận hành máy móc, thiết bị.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C061: Thiết bị IoT và ứng dụng

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết bị IoT và ứng dụng.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C062: TH Thiết bị IoT và ứng dụng

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C010: Giải tích 1

CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, giải thích và chứng minh các tính chất toán học; làm cơ sở cho việc học các học phần toán và kỹ thuật tiếp theo....
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để kiểm tra kết quả, minh họa và nâng cao hiệu quả học tập....
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa trên các công cụ của giải tích....
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập hoặc dự án học tập bằng lập luận toán học rõ ràng....
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C021: TN Vật lý Điện, Từ và Quang

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C055: PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí

CLO1: Phân tích, tính toán động học, động lực học và thiết kế các chi tiết máy trong hệ thống dẫn động cơ khí (động cơ, phân phối tỷ số truyền, bộ truyền, trục, ổ lăn...)....
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng phần mềm thiết kế và tính toán (Autodesk Inventor, AutoCAD, CTM...) để kiểm tra, đối chiếu và tối ưu hóa các kết quả đã tính toán lý thuyết....
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết và lập thuyết minh thiết kế đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức làm việc nhóm hiệu quả, quản lý tiến độ, thuyết trình bảo vệ kết quả dự án mạch lạc, rõ ràng.
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C056: PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa

CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. Hiểu được tác động của điều khiển tự động.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết lập và rút gọn được các phương trình logic từ đó giải được các bài toán logic và lập trình PLC.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Làm việc theo cá nhóm để thực hiện và trình bày về kỹ năng thiết kế sơ đồ khối, sơ đồ đièu khiển, phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình sử dụng các công cụ của công nghệ thông tin cơ bản. Hiẻu rõ trách trách nhiệm và nghĩa vụ của người kỹ sư....
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C057: PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến

CLO1: Lựa chọn cảm biến và thiết bị ngoại vi phù hợp với ứng dụng
CLO1
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và mô phỏng mạch điện tử dùng vi điều khiển, kết nối với thiết bị ngoại vi
CLO2
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để thực hiện các chức năng theo yêu cầu
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc nhóm để thực hiện và trình bày: thiết kế mạch nguyên lý, phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình
CLO4
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C059: Thực tập công nhân cơ khí

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thực tập công nhân cơ khí.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thực tập công nhân cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thực tập công nhân cơ khí.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C028: Quản trị học

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Quản trị học.
CLO1
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Quản trị học để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Quản trị học.
CLO3
83.3%
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C062: TH Thiết bị IoT và ứng dụng

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C065: Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems)

CLO1: Trình bày được hệ thống vi cơ điện tử cơ bản, kỹ thuật chế tạo hệ thống vi cơ điện tử
CLO1
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được phương pháp gia công chế tạo hệ thống vi cơ điện tử, hệ vi cơ điện tử và cảm biến và ứng dụng
CLO2
85.3%
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về vấn đề kỹ thuật liên quan
CLO3
84.0%
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C012: Đại số tuyến tính

CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đại số tuyến tính.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C008: Anh văn B1.1

CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày....
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách....
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0

Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C006: Pháp luật đại cương

CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
CLO1
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
CLO2
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
CLO3
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
CLO4
84.7%
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0

IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO

Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
CTĐT Cohort Mã SV Họ tên Mã HP Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114013 Phạm Nhật Nhân C015 5.63 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114025 Hoàng Gia Hoa C015 5.79 4.0 CLO3 4.30 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114025 Hoàng Gia Hoa C019 5.49 4.0 CLO3 4.60 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114066 Nguyễn Nhật Lâm C061 4.83 4.0 CLO1 4.30 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114066 Nguyễn Nhật Lâm C061 4.83 4.0 CLO2 4.95 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114076 Hoàng Gia Huy C036 5.79 4.0 CLO3 4.70 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114076 Hoàng Gia Huy C061 5.02 4.0 CLO1 4.47 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114087 Vũ Quỳnh Nhi C015 5.64 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114091 Hoàng Thảo Như C038 5.22 4.0 CLO3 5.00 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114091 Hoàng Thảo Như C038 5.22 4.0 CLO4 4.69 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114112 Nguyễn Bích Trang C015 5.42 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114116 Vũ Nhật Thiện C062 5.37 4.0 CLO3 5.00 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114123 Hoàng Thành Vinh C036 5.94 4.0 CLO3 4.90 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114125 Trần Ngọc Thảo C022 5.17 4.0 CLO3 5.00 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2021 2021114125 Trần Ngọc Thảo C022 5.17 4.0 CLO4 4.79 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114073 Lâm Hữu Hưng C065 6.11 4.0 CLO3 4.80 5
Kỹ thuật Cơ điện tử K2022 2022114118 Phạm Minh Thiện C065 6.41 4.0 CLO3 4.90 5

V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO

Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
CTĐT Mã HP Tên học phần CLO I_BT I_CK I_GK
Kỹ thuật Cơ điện tử C006 Pháp luật đại cương CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C006 Pháp luật đại cương CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C006 Pháp luật đại cương CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C006 Pháp luật đại cương CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO1 0.480 0.160 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO2 0.346 0.308 0.346
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO3 0.250 0.500 0.250
Kỹ thuật Cơ điện tử C008 Anh văn B1.1 CLO4 0.120 0.640 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C010 Giải tích 1 CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C012 Đại số tuyến tính CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C015 Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C019 Lập trình Python CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C021 TN Vật lý Điện, Từ và Quang CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C021 TN Vật lý Điện, Từ và Quang CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C021 TN Vật lý Điện, Từ và Quang CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C024 Kỹ năng mềm CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C024 Kỹ năng mềm CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C024 Kỹ năng mềm CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C028 Quản trị học CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C028 Quản trị học CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C028 Quản trị học CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C036 Nguyên lý và chi tiết máy CLO3 0.000 1.000 0.000
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO1 0.364 0.227 0.409
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO2 0.240 0.400 0.360
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO3 0.160 0.600 0.240
Kỹ thuật Cơ điện tử C038 Cơ sở truyền động điện CLO4 0.071 0.714 0.214
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C055 PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí CLO4 0.254 0.542 0.203
Kỹ thuật Cơ điện tử C056 PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa CLO1 0.474 0.211 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C056 PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa CLO2 0.375 0.250 0.375
Kỹ thuật Cơ điện tử C056 PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa CLO3 0.184 0.571 0.245
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO1 0.429 0.229 0.343
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO2 0.306 0.327 0.367
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO3 0.263 0.421 0.316
Kỹ thuật Cơ điện tử C057 PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến CLO4 0.254 0.542 0.203
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C059 Thực tập công nhân cơ khí CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C060 Thực tập công nhân cơ điện tử CLO1 0.414 0.276 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C060 Thực tập công nhân cơ điện tử CLO2 0.333 0.333 0.333
Kỹ thuật Cơ điện tử C060 Thực tập công nhân cơ điện tử CLO3 0.171 0.571 0.257
Kỹ thuật Cơ điện tử C061 Thiết bị IoT và ứng dụng CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C061 Thiết bị IoT và ứng dụng CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C061 Thiết bị IoT và ứng dụng CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C062 TH Thiết bị IoT và ứng dụng CLO1 0.345 0.345 0.310
Kỹ thuật Cơ điện tử C062 TH Thiết bị IoT và ứng dụng CLO2 0.182 0.455 0.364
Kỹ thuật Cơ điện tử C062 TH Thiết bị IoT và ứng dụng CLO3 0.105 0.658 0.237
Kỹ thuật Cơ điện tử C065 Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) CLO1 0.353 0.294 0.353
Kỹ thuật Cơ điện tử C065 Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) CLO2 0.195 0.366 0.439
Kỹ thuật Cơ điện tử C065 Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) CLO3 0.000 1.000 0.000