Giảng viên: Trần Minh Đức
Mã GV: GV-002Đơn vị: Khoa Công nghệ 4.0CTĐT đang dạy: 1
I. Tổng quan công tác giảng dạy
Số môn học khác nhau
20
unique theo CTĐT
Số lớp học phần
63
tất cả CTĐT/khóa
Tỷ lệ CLO đạt
84.2%
10,500 kết quả
II. Tổng hợp theo CTĐT × cohort × học phần
| CTĐT |
Cohort |
Mã HP |
Tên HP |
Số lớp HP |
Số SV |
Điểm TB |
Qua môn |
CLO đạt |
Mâu thuẫn |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
3 |
150 |
6.50 |
84.0% |
83.1% |
4 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C019 |
Lập trình Python |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
3 |
150 |
6.62 |
84.0% |
83.7% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C024 |
Kỹ năng mềm |
3 |
150 |
6.55 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.2% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
3 |
150 |
6.56 |
84.7% |
84.3% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.0% |
3 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
3 |
150 |
6.47 |
84.0% |
83.8% |
1 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C010 |
Giải tích 1 |
3 |
150 |
6.59 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
3 |
150 |
6.55 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C028 |
Quản trị học |
3 |
150 |
6.43 |
83.3% |
83.3% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
3 |
150 |
6.57 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
3 |
150 |
6.51 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
3 |
150 |
6.44 |
84.0% |
84.0% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
3 |
150 |
6.51 |
85.3% |
84.9% |
2 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C006 |
Pháp luật đại cương |
3 |
150 |
6.49 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C008 |
Anh văn B1.1 |
3 |
150 |
6.50 |
84.7% |
84.7% |
0 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
C012 |
Đại số tuyến tính |
3 |
150 |
6.59 |
84.7% |
84.7% |
0 |
III. Phân tích chi tiết CLO theo từng học phần
CLO có tỷ lệ đạt < 70% (đỏ) cần rà soát nội dung giảng dạy và cấu trúc đánh giá.
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C022: Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.61 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích được các vấn đề cơ bản liên quan đến đạo đức, an toàn, bảo mật thông tin, liêm chính học thuật, và các quy định pháp lý khi sử dụng công nghệ số và các ứng dụng AI....
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.63 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C036: Nguyên lý và chi tiết máy
CLO1: Giải thích và phân tích được nguyên lý hoạt động, cấu trúc và động học của các cơ cấu máy thông dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Tính toán, thiết kế và kiểm nghiệm được các loại mối ghép, chi tiết máy đỡ nối (trục, ổ lăn, ổ trượt) và các bộ truyền động.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng kiến thức để giải quyết các bài toán thiết kế cụm cơ cấu dẫn động cơ khí cơ bản.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.39 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C038: Cơ sở truyền động điện
CLO1: Phân biệt và nhận dạng các thành phần trong 1. một hệ thống truyền động điện. Trình bày Biết được các phương trình đặc tính cơ, đặc tính cơ điện của các loại động cơ phổ biến....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế, giải thích và đánh giá được sơ đồ kết 2. nối của một hệ thống truyền động điện thông Vận dụng qua làm việc cá nhân và làm việc nhóm....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết kế được các mạch điều khiển khởi động, hãm dừng cho các hệ thống truyền 3. động điện. Thiết kế, giải thích và đánh giá Hiểu được sơ đồ kết nối của một hệ thống truyền động điện....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Phân tích và lựa chọn được các giải pháp 4. điều chỉnh tốc độ cho các ứng dụng truyền động điện. Tiếp nhận Làm lại cấu trúc Phản hồi Chỉ số Làm lại cấu trúc Phản hồi Làm lại cấu trúc Phản hồi...
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C015: Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn
CLO1: Hiểu được nguyên tắc và trình từ giải bài toán bằng phương pháp phần tử hữu hạn.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng phương pháp đã học để phân tích, mô hình hóa, và giải các bài toán động lực học kết cấu chịu tải.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích đánh giá, phát triển các sản phẩm cơ khí đáp ứng các yêu cầu về kinh tế và kỹ thuật.
Đạt: 122/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C019: Lập trình Python
CLO1: Trình bày được khái niệm ngôn ngữ lập trình bậc thấp/bậc cao; mô tả được kiểu dữ liệu cơ bản và phân biệt các loại câu lệnh trong Python.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng được kiến thức Python để xử lý chuỗi, danh sách và tập tin; xây dựng chương trình giải quyết bài toán lập trình cơ bản.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Ứng dụng thư viện Python và sử dụng công cụ PyCharm để phát triển ứng dụng đơn giản theo yêu cầu (tổ chức mã nguồn, chạy/debug).
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C024: Kỹ năng mềm
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Kỹ năng mềm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Kỹ năng mềm để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Kỹ năng mềm.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C060: Thực tập công nhân cơ điện tử
CLO1: Thực hiện các phương pháp gia công cơ khí, các kiến thức cùng kỹ năng cơ bản trong chế tạo chi tiết.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận hành máy móc thiết bị, dụng cụ, trang bị công nghệ thông qua các ban nghề để chế tạo các chi tiết máy từ khâu tạo phôi đến gia công cắt gọt, điều chỉnh để hoàn thiện một chi tiết do cơ khí chế tạo…....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về qui trình thiết kế và vận hành máy móc, thiết bị.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C061: Thiết bị IoT và ứng dụng
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2021 — C062: TH Thiết bị IoT và ứng dụng
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C010: Giải tích 1
CLO1: Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, giải thích và chứng minh các tính chất toán học; làm cơ sở cho việc học các học phần toán và kỹ thuật tiếp theo....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để kiểm tra kết quả, minh họa và nâng cao hiệu quả học tập....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa trên các công cụ của giải tích....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập hoặc dự án học tập bằng lập luận toán học rõ ràng....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C021: TN Vật lý Điện, Từ và Quang
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.60 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TN Vật lý Điện, Từ và Quang để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TN Vật lý Điện, Từ và Quang.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C055: PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí
CLO1: Phân tích, tính toán động học, động lực học và thiết kế các chi tiết máy trong hệ thống dẫn động cơ khí (động cơ, phân phối tỷ số truyền, bộ truyền, trục, ổ lăn...)....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.62 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Sử dụng phần mềm thiết kế và tính toán (Autodesk Inventor, AutoCAD, CTM...) để kiểm tra, đối chiếu và tối ưu hóa các kết quả đã tính toán lý thuyết....
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.58 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập bản vẽ lắp, bản vẽ chi tiết và lập thuyết minh thiết kế đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.56 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Tổ chức làm việc nhóm hiệu quả, quản lý tiến độ, thuyết trình bảo vệ kết quả dự án mạch lạc, rõ ràng.
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C056: PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa
CLO1: Lập được mối quan hệ giữa mô hình hóa hệ thống và mô phỏng hệ thống điều khiển tự động. Hiểu được tác động của điều khiển tự động.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.57 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết lập và rút gọn được các phương trình logic từ đó giải được các bài toán logic và lập trình PLC.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Làm việc theo cá nhóm để thực hiện và trình bày về kỹ năng thiết kế sơ đồ khối, sơ đồ đièu khiển, phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình sử dụng các công cụ của công nghệ thông tin cơ bản. Hiẻu rõ trách trách nhiệm và nghĩa vụ của người kỹ sư....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C057: PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến
CLO1: Lựa chọn cảm biến và thiết bị ngoại vi phù hợp với ứng dụng
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.52 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Thiết kế và mô phỏng mạch điện tử dùng vi điều khiển, kết nối với thiết bị ngoại vi
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Thiết lập và viết lưu đồ thuật toán để thực hiện các chức năng theo yêu cầu
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Làm việc nhóm để thực hiện và trình bày: thiết kế mạch nguyên lý, phân tích thuật toán và kỹ thuật lập trình
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.40 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C059: Thực tập công nhân cơ khí
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Thực tập công nhân cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Thực tập công nhân cơ khí để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Thực tập công nhân cơ khí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C028: Quản trị học
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần Quản trị học.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Quản trị học để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.44 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Quản trị học.
Đạt: 125/150 SV • Điểm TB: 6.38 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C062: TH Thiết bị IoT và ứng dụng
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.51 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần TH Thiết bị IoT và ứng dụng để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.49 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi TH Thiết bị IoT và ứng dụng.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2022 — C065: Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems)
CLO1: Trình bày được hệ thống vi cơ điện tử cơ bản, kỹ thuật chế tạo hệ thống vi cơ điện tử
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.55 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Giải thích được phương pháp gia công chế tạo hệ thống vi cơ điện tử, hệ vi cơ điện tử và cảm biến và ứng dụng
Đạt: 128/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Vận dụng được các kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm để thực hiện và trình bày về vấn đề kỹ thuật liên quan
Đạt: 126/150 SV • Điểm TB: 6.43 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C012: Đại số tuyến tính
CLO1: Trình bày được các khái niệm và nguyên lý cơ bản của học phần
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.64 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Áp dụng được kiến thức của học phần Đại số tuyến tính để giải quyết các bài toán/vấn đề kỹ thuật cụ thể.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích và đánh giá được các phương án/giải pháp trong phạm vi Đại số tuyến tính.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.54 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C008: Anh văn B1.1
CLO1: Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.59 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách....
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.47 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.41 • Ngưỡng: 5.0
Kỹ thuật Cơ điện tử / K2023 — C006: Pháp luật đại cương
CLO1: Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.53 • Ngưỡng: 5.0
CLO2: Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.50 • Ngưỡng: 5.0
CLO3: Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.48 • Ngưỡng: 5.0
CLO4: Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
Đạt: 127/150 SV • Điểm TB: 6.46 • Ngưỡng: 5.0
IV. ⚠️ Sinh viên qua môn nhưng chưa đạt CLO
Tín hiệu rà soát cấu trúc đánh giá: trọng số có cho phép bù trừ quá mức không?
| CTĐT |
Cohort |
Mã SV |
Họ tên |
Mã HP |
Điểm HP |
Ngưỡng qua môn |
CLO |
Điểm CLO |
Ngưỡng CLO |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114013 |
Phạm Nhật Nhân |
C015 |
5.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114025 |
Hoàng Gia Hoa |
C015 |
5.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114025 |
Hoàng Gia Hoa |
C019 |
5.49 |
4.0 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114066 |
Nguyễn Nhật Lâm |
C061 |
4.83 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114066 |
Nguyễn Nhật Lâm |
C061 |
4.83 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114076 |
Hoàng Gia Huy |
C036 |
5.79 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114076 |
Hoàng Gia Huy |
C061 |
5.02 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114087 |
Vũ Quỳnh Nhi |
C015 |
5.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114091 |
Hoàng Thảo Như |
C038 |
5.22 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114091 |
Hoàng Thảo Như |
C038 |
5.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.69 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114112 |
Nguyễn Bích Trang |
C015 |
5.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114116 |
Vũ Nhật Thiện |
C062 |
5.37 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114123 |
Hoàng Thành Vinh |
C036 |
5.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114125 |
Trần Ngọc Thảo |
C022 |
5.17 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
2021114125 |
Trần Ngọc Thảo |
C022 |
5.17 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114073 |
Lâm Hữu Hưng |
C065 |
6.11 |
4.0 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
2022114118 |
Phạm Minh Thiện |
C065 |
6.41 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
V. Ảnh hưởng của thành phần đánh giá đến CLO
Hệ số Ic,a,j chỉ ra thành phần BT/GK/CK nào ảnh hưởng lớn nhất đến từng CLO.
| CTĐT |
Mã HP |
Tên học phần |
CLO |
I_BT |
I_CK |
I_GK |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C006 |
Pháp luật đại cương |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO1 |
0.480 |
0.160 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO2 |
0.346 |
0.308 |
0.346 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO3 |
0.250 |
0.500 |
0.250 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C008 |
Anh văn B1.1 |
CLO4 |
0.120 |
0.640 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C010 |
Giải tích 1 |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C012 |
Đại số tuyến tính |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C015 |
Toán CN2: Phương pháp phần tử hữu hạn |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C019 |
Lập trình Python |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C021 |
TN Vật lý Điện, Từ và Quang |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C024 |
Kỹ năng mềm |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C028 |
Quản trị học |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C036 |
Nguyên lý và chi tiết máy |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO1 |
0.364 |
0.227 |
0.409 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO2 |
0.240 |
0.400 |
0.360 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO3 |
0.160 |
0.600 |
0.240 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C038 |
Cơ sở truyền động điện |
CLO4 |
0.071 |
0.714 |
0.214 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C055 |
PBL1: Thiết kế hệ thống truyền động Cơ khí |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO1 |
0.474 |
0.211 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO2 |
0.375 |
0.250 |
0.375 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C056 |
PBL2: Mô phỏng điều khiển và tự động hóa |
CLO3 |
0.184 |
0.571 |
0.245 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO1 |
0.429 |
0.229 |
0.343 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO2 |
0.306 |
0.327 |
0.367 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO3 |
0.263 |
0.421 |
0.316 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C057 |
PBL3: Thiết kế TB ƯD vi điều khiển và cảm biến |
CLO4 |
0.254 |
0.542 |
0.203 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C059 |
Thực tập công nhân cơ khí |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO1 |
0.414 |
0.276 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO2 |
0.333 |
0.333 |
0.333 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C060 |
Thực tập công nhân cơ điện tử |
CLO3 |
0.171 |
0.571 |
0.257 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C061 |
Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO1 |
0.345 |
0.345 |
0.310 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO2 |
0.182 |
0.455 |
0.364 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C062 |
TH Thiết bị IoT và ứng dụng |
CLO3 |
0.105 |
0.658 |
0.237 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO1 |
0.353 |
0.294 |
0.353 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO2 |
0.195 |
0.366 |
0.439 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
C065 |
Hệ thống vi cơ điện tử (Mems & Nems) |
CLO3 |
0.000 |
1.000 |
0.000 |