| Cơ khí Động lực |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
91.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
91.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2021 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
92.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
92.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2022 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
94.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
94.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
94.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
94.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
94.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
94.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Cơ khí Động lực |
K2023 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO1 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO2 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO3 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
PEO2 |
Có năng lực làm việc nhóm, giao tiếp, học tập suốt đời và thích ứng với môi trường công nghiệp hiện đại. |
PLO4 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
PEO2 |
Có năng lực làm việc nhóm, giao tiếp, học tập suốt đời và thích ứng với môi trường công nghiệp hiện đại. |
PLO5 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và khả năng tham gia đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực cơ điện tử. |
PLO6 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2021 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và khả năng tham gia đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực cơ điện tử. |
PLO7 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO1 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO2 |
84.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO3 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
PEO2 |
Có năng lực làm việc nhóm, giao tiếp, học tập suốt đời và thích ứng với môi trường công nghiệp hiện đại. |
PLO4 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
PEO2 |
Có năng lực làm việc nhóm, giao tiếp, học tập suốt đời và thích ứng với môi trường công nghiệp hiện đại. |
PLO5 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và khả năng tham gia đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực cơ điện tử. |
PLO6 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2022 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và khả năng tham gia đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực cơ điện tử. |
PLO7 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO1 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO2 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
PEO1 |
Có nền tảng kỹ thuật và năng lực nghề nghiệp để thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống cơ điện tử. |
PLO3 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
PEO2 |
Có năng lực làm việc nhóm, giao tiếp, học tập suốt đời và thích ứng với môi trường công nghiệp hiện đại. |
PLO4 |
84.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
PEO2 |
Có năng lực làm việc nhóm, giao tiếp, học tập suốt đời và thích ứng với môi trường công nghiệp hiện đại. |
PLO5 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và khả năng tham gia đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực cơ điện tử. |
PLO6 |
84.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Cơ điện tử |
K2023 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và khả năng tham gia đổi mới sáng tạo trong lĩnh vực cơ điện tử. |
PLO7 |
85.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
88.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
88.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
88.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
86.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
91.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
86.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2021 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
86.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
91.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
91.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2022 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
94.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
94.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
94.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
94.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
K2023 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
92.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
88.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
88.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
87.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
86.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
87.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
86.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2021 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
86.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2022 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
94.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO1 |
86.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO2 |
88.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
PEO1 |
Có năng lực vận dụng kiến thức nền tảng và chuyên môn để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực đào tạo. |
PLO3 |
88.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO4 |
86.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
PEO2 |
Có năng lực thiết kế, vận hành, cải tiến hệ thống/kỹ thuật và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh thực tiễn. |
PLO5 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO6 |
87.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Kỹ thuật ô tô |
K2023 |
PEO3 |
Có đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm, quản lý và học tập suốt đời. |
PLO7 |
87.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO1 |
Trang bị cho người học kiến thức về khoa học cơ bản, kiến thức về kỹ thuật sản xuất liên ngành; kiến thức chuyên môn chuyên sâu về tổ chức, xây dựng và quản lý hệ thống công nghiệp hiện đại. |
PLO1 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO2 |
Đào tạo người học có phẩm chất đạo đức, chính trị, có trách nhiệm nghề nghiệp và có ý thức phục vụ cộng đồng, thích nghi với môi trường làm việc trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và hội nhập quốc tế. |
PLO3 |
92.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO2 |
Đào tạo người học có phẩm chất đạo đức, chính trị, có trách nhiệm nghề nghiệp và có ý thức phục vụ cộng đồng, thích nghi với môi trường làm việc trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và hội nhập quốc tế. |
PLO7 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO3 |
92.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO4 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO6 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO2 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO5 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO6 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2021 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO7 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO1 |
Trang bị cho người học kiến thức về khoa học cơ bản, kiến thức về kỹ thuật sản xuất liên ngành; kiến thức chuyên môn chuyên sâu về tổ chức, xây dựng và quản lý hệ thống công nghiệp hiện đại. |
PLO1 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO2 |
Đào tạo người học có phẩm chất đạo đức, chính trị, có trách nhiệm nghề nghiệp và có ý thức phục vụ cộng đồng, thích nghi với môi trường làm việc trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và hội nhập quốc tế. |
PLO3 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO2 |
Đào tạo người học có phẩm chất đạo đức, chính trị, có trách nhiệm nghề nghiệp và có ý thức phục vụ cộng đồng, thích nghi với môi trường làm việc trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và hội nhập quốc tế. |
PLO7 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO3 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO4 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO6 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO2 |
95.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO5 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO6 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2022 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO7 |
93.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO1 |
Trang bị cho người học kiến thức về khoa học cơ bản, kiến thức về kỹ thuật sản xuất liên ngành; kiến thức chuyên môn chuyên sâu về tổ chức, xây dựng và quản lý hệ thống công nghiệp hiện đại. |
PLO1 |
91.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO2 |
Đào tạo người học có phẩm chất đạo đức, chính trị, có trách nhiệm nghề nghiệp và có ý thức phục vụ cộng đồng, thích nghi với môi trường làm việc trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và hội nhập quốc tế. |
PLO3 |
91.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO2 |
Đào tạo người học có phẩm chất đạo đức, chính trị, có trách nhiệm nghề nghiệp và có ý thức phục vụ cộng đồng, thích nghi với môi trường làm việc trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và hội nhập quốc tế. |
PLO7 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO3 |
91.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO4 |
92.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO3 |
Đào tạo người học có năng lực ngoại ngữ; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo; có khả năng làm việc nhóm; kỹ năng về ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực số để nâng cao hiệu quả hoạt động sản xuất trong các doanh nghiệp và tổ chức công nghiệp. |
PLO6 |
92.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO2 |
89.3% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO5 |
90.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO6 |
92.7% |
70% |
✓ Đáp ứng |
| Quản lý Công nghiệp |
K2023 |
PEO4 |
Đào tạo người học có kỹ năng về thiết kế, cải tiến các qui trình quản lý và vận hành; có khả năng phát hiện, giải quyết các vấn đề phức tạp, chuyên sâu; đưa ra các giải pháp hiệu quả trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp. |
PLO7 |
92.0% |
70% |
✓ Đáp ứng |