| 1180933 |
Quản trị học |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.35 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.69 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.54 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.41 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.41 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.41 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.30 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.30 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.30 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.10 |
4.0 |
CLO5 |
4.10 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO5 |
4.39 |
5 |
Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO6 |
4.45 |
5 |
Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.56 |
4.0 |
CLO7 |
4.60 |
5 |
Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.91 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.91 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.91 |
4.0 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt. |
| 3050011 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.91 |
4.0 |
CLO4 |
4.85 |
5 |
Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.86 |
4.0 |
CLO5 |
4.82 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.51 |
4.0 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.51 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.51 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.51 |
4.0 |
CLO4 |
4.46 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.51 |
4.0 |
CLO5 |
4.61 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,…. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.70 |
5 |
Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
5.07 |
4.0 |
CLO5 |
4.68 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.24 |
4.0 |
CLO4 |
4.26 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.18 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.18 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.14 |
4.0 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.14 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…). |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.14 |
4.0 |
CLO3 |
4.11 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.14 |
4.0 |
CLO4 |
4.15 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic. |