📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Tạ Thị Hương

Mã SV: 2022IEM149Lớp: Quản lý Công nghiệp K2022 - Lớp CCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Đặng Thanh Mai

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
61
61/61 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.69
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
41
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
41
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
57.8%
Điểm: 5.78 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
54.9%
Điểm: 5.49 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
58.2%
Điểm: 5.82 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
54.7%
Điểm: 5.47 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
56.8%
Điểm: 5.68 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
55.9%
Điểm: 5.59 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
59.8%
Điểm: 5.98 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.84 4.0 CLO1 4.86 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất).
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.84 4.0 CLO2 4.82 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.84 4.0 CLO3 4.83 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản.
1180573 Marketing công nghiệp 4.60 4.0 CLO1 4.66 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.60 4.0 CLO2 4.61 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.60 4.0 CLO3 4.52 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.44 4.0 CLO1 4.63 5 Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.44 4.0 CLO2 4.25 5 Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả.
1180983 Quản lý chuỗi cung ứng 4.44 4.0 CLO3 4.62 5 Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng.
1181003 Quản lý công nghệ 5.32 4.0 CLO1 4.77 5 Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.94 4.0 CLO1 4.95 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.94 4.0 CLO2 4.93 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.94 4.0 CLO3 4.95 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.94 4.0 CLO4 4.94 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.94 4.0 CLO1 4.93 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.94 4.0 CLO2 4.93 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.94 4.0 CLO3 4.97 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.94 4.0 CLO4 4.93 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.40 4.0 CLO1 4.30 5 Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định.
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.40 4.0 CLO2 4.55 5 Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro
1182830 Kỹ thuật phân tích quyết định 4.40 4.0 CLO3 4.37 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.87 4.0 CLO1 4.87 5 Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.87 4.0 CLO2 4.87 5 Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.87 4.0 CLO3 4.87 5 Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.36 4.0 CLO1 4.48 5 Trình bày được những kiến thức chung về Triêt học Mác- Lênin.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.36 4.0 CLO2 4.33 5 Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.36 4.0 CLO3 4.33 5 Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.36 4.0 CLO4 4.19 5 Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.36 4.0 CLO5 4.43 5 Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.36 4.0 CLO6 4.43 5 Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.36 4.0 CLO7 4.46 5 Trình bày những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.36 4.0 CLO8 4.42 5 Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.88 4.0 CLO1 4.85 5 Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.88 4.0 CLO2 4.97 5 Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia.
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.88 4.0 CLO3 4.97 5 Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,….
QLCN013 Kinh tế học đại cương 4.88 4.0 CLO4 4.79 5 Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.78 4.0 CLO1 4.86 5 Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.78 4.0 CLO2 4.86 5 Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.78 4.0 CLO3 4.99 5 Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.78 4.0 CLO4 4.52 5 Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.78 4.0 CLO5 4.76 5 Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn