| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học trong không gian. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, hình chiếu trục đo, hình cắt, mặt cắt và các hình biểu diễn bổ trợ. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.80 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp. |
| 1180933 |
Quản trị học |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức. |
| 1180933 |
Quản trị học |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.86 |
4.0 |
CLO4 |
4.87 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.90 |
4.0 |
CLO4 |
4.86 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.99 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.99 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.99 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.96 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0 |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.78 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.80 |
4.0 |
CLO5 |
4.78 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.85 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.14 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,…. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.76 |
5 |
Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.25 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.25 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.82 |
4.0 |
CLO4 |
4.72 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |