| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
5.00 |
4.0 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.65 |
4.0 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.65 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.65 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.65 |
4.0 |
CLO4 |
4.62 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.96 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, mô hình đơn hàng đơn, đơn hàng lặp lại, tồn kho ngẫu nhiên và phân phối) |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
5.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.89 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.64 |
4.0 |
CLO4 |
4.60 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.59 |
4.0 |
CLO3 |
4.59 |
5 |
Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.24 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.35 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.84 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 2090150 |
Triết học Mác - Lênin |
5.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.37 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.40 |
4.0 |
CLO5 |
4.37 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.85 |
4.0 |
CLO1 |
4.91 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.85 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.85 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.85 |
4.0 |
CLO4 |
4.83 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.85 |
4.0 |
CLO5 |
4.85 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| 3190111 |
Giải tích |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức cơ bản của giải tích (giới hạn, tính liên tục, đạo hàm, tích phân của hàm một biến và nhiều biến) để phân tích, giải thích và chứng minh các tính chất toán học; làm cơ sở cho việc học các học phần toán và kỹ thuật tiếp theo. |
| 3190111 |
Giải tích |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.42 |
5 |
Thực hiện thành thạo các phép tính giải tích (đạo hàm, tích phân, khảo sát hàm số, cực trị…) và sử dụng phần mềm hỗ trợ tính toán, đồ họa để kiểm tra kết quả, minh họa và nâng cao hiệu quả học tập. |
| 3190111 |
Giải tích |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.47 |
5 |
Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa trên các công cụ của giải tích. |
| 3190111 |
Giải tích |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm một cách có trách nhiệm, chủ động tự học, tự nghiên cứu tài liệu; trình bày và bảo vệ được kết quả bài tập hoặc dự án học tập bằng lập luận toán học rõ ràng. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.76 |
4.0 |
CLO5 |
4.77 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.33 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.51 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.56 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.78 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.24 |
4.0 |
CLO1 |
4.36 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.24 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…). |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.24 |
4.0 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.24 |
4.0 |
CLO4 |
4.26 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.39 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
5.12 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |