📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Mai Quang Trí

Mã SV: 2022IEM064Lớp: Quản lý Công nghiệp K2022 - Lớp BCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Lê Ngọc Phương

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
61
61/61 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.32
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
96
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
96
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
53.9%
Điểm: 5.39 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
52.8%
Điểm: 5.28 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
50.7%
Điểm: 5.07 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
57.7%
Điểm: 5.77 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
54.0%
Điểm: 5.40 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
50.8%
Điểm: 5.08 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
52.2%
Điểm: 5.22 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1180573 Marketing công nghiệp 4.60 4.0 CLO1 4.64 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.60 4.0 CLO2 4.57 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.60 4.0 CLO3 4.58 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.24 4.0 CLO1 4.23 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.24 4.0 CLO2 4.26 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.24 4.0 CLO3 4.23 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.24 4.0 CLO4 4.23 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.27 4.0 CLO1 4.42 5 Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.27 4.0 CLO2 4.21 5 Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.27 4.0 CLO3 4.21 5 Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.66 4.0 CLO1 4.52 5 Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.66 4.0 CLO2 4.61 5 Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.66 4.0 CLO3 4.97 5 Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.66 4.0 CLO4 4.55 5 Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.72 4.0 CLO1 4.71 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.72 4.0 CLO2 4.71 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.72 4.0 CLO3 4.74 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.72 4.0 CLO4 4.72 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.86 4.0 CLO1 4.86 5 Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.86 4.0 CLO2 4.86 5 Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.86 4.0 CLO3 4.86 5 Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.98 4.0 CLO1 4.97 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.98 4.0 CLO2 4.97 5 Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.98 4.0 CLO3 4.99 5 Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.98 4.0 CLO4 4.99 5 Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
1182880 Quản trị chiến lược 4.94 4.0 CLO2 4.89 5 Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược.
1182880 Quản trị chiến lược 4.94 4.0 CLO4 4.73 5 Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.80 4.0 CLO3 4.58 5 Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.80 4.0 CLO4 4.53 5 Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.18 4.0 CLO1 4.17 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.18 4.0 CLO2 4.21 5 Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.18 4.0 CLO3 4.18 5 Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.18 4.0 CLO4 4.17 5 Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.62 4.0 CLO1 4.62 5 Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.62 4.0 CLO2 4.62 5 Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.62 4.0 CLO3 4.62 5 Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.69 4.0 CLO1 4.69 5 Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế.
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.69 4.0 CLO2 4.69 5 Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế.
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.69 4.0 CLO3 4.69 5 Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.69 4.0 CLO4 4.69 5 Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0
1184090 Quản trị logistics 4.34 4.0 CLO1 4.50 5 Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
1184090 Quản trị logistics 4.34 4.0 CLO2 4.27 5 Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng.
1184090 Quản trị logistics 4.34 4.0 CLO3 4.28 5 Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.78 4.0 CLO2 4.74 5 Giải thích được vai trò của triết học đối với đời sống xã hội.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.78 4.0 CLO3 4.74 5 Phân tích những nội dung cơ bản về chủ nghĩa duy vật biện chứng.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.78 4.0 CLO4 4.36 5 Đánh giá được những giá đóng góp của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong việc tạo lập thế giới quan cho người học.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.78 4.0 CLO5 4.94 5 Diễn giải được những nội dung cơ bản của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.78 4.0 CLO6 4.94 5 Mô tả được ý nghĩa phương pháp luận trong từng nội dung của phép biện chứng duy vật.
2090150 Triết học Mác - Lênin 4.78 4.0 CLO8 4.93 5 Mô tả được giá trị của chủ nghĩa duy vật lịch sử đối xã hội
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 5.16 4.0 CLO3 4.93 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2100010 Pháp luật đại cương 4.88 4.0 CLO1 4.88 5 Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật.
2100010 Pháp luật đại cương 4.88 4.0 CLO2 4.89 5 Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam.
2100010 Pháp luật đại cương 4.88 4.0 CLO3 4.91 5 Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí.
2100010 Pháp luật đại cương 4.88 4.0 CLO4 4.92 5 Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế.
2100010 Pháp luật đại cương 4.88 4.0 CLO5 4.83 5 Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng.
2100010 Pháp luật đại cương 4.88 4.0 CLO6 4.86 5 Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện.
2100010 Pháp luật đại cương 4.88 4.0 CLO7 4.89 5 Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.78 4.0 CLO1 4.74 5 Thiết lập được các phương trình, định lý trong phần cơ học và nhiệt học.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.78 4.0 CLO2 4.76 5 Vận dụng kiến thức động lực học và năng lượng để giải các bài toán chuyển động của chất điểm, vật rắn và chất lưu.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.78 4.0 CLO3 4.76 5 Vận dụng kiến thức nhiệt động lực học để giải các bài toán liên quan đến sự chuyển đổi năng lượng và hiệu suất của các máy nhiệt.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.78 4.0 CLO4 4.76 5 Giải thích các hiện tượng Cơ học, Nhiệt học và Quang học thường gặp trong cuộc sống và kĩ thuật.
3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.78 4.0 CLO5 4.90 5 Có khả năng làm việc nhóm và giao tiếp (bằng văn bản và bằng lời).
3190041 Xác suất thống kê 4.13 4.0 CLO1 4.12 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
3190041 Xác suất thống kê 4.13 4.0 CLO2 4.13 5 Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản.
3190041 Xác suất thống kê 4.13 4.0 CLO3 4.13 5 Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu.
3190041 Xác suất thống kê 4.13 4.0 CLO4 4.13 5 Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu
3190041 Xác suất thống kê 4.13 4.0 CLO5 4.13 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.48 4.0 CLO1 4.40 5 Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.48 4.0 CLO2 4.61 5 Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động.
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.48 4.0 CLO3 4.61 5 Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu
4130120 Môi trường và phát triển bền vững 4.48 4.0 CLO4 4.36 5 Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.44 4.0 CLO1 4.44 5 Hiểu được thực tế các công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.44 4.0 CLO2 4.44 5 Hiểu được tổng quan hệ thống sản xuất và dịch vụ.
QLCN012 Thực tập nhận thức 4.44 4.0 CLO3 4.44 5 Hiểu được tổng quan các qui trình quản lý trong sản xuất, dịch vụ
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.66 4.0 CLO1 4.68 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.66 4.0 CLO2 4.65 5 Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.66 4.0 CLO3 4.67 5 Thiết kế được một mô hình hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.66 4.0 CLO4 4.65 5 Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.92 4.0 CLO1 4.98 5 Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.92 4.0 CLO2 4.97 5 Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.92 4.0 CLO3 4.88 5 Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.92 4.0 CLO4 4.84 5 Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.76 4.0 CLO1 4.78 5 Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.76 4.0 CLO2 4.75 5 Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.76 4.0 CLO3 4.77 5 Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.76 4.0 CLO4 4.75 5 Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.86 4.0 CLO2 4.61 5 Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.86 4.0 CLO3 4.61 5 Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.98 4.0 CLO1 4.98 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.98 4.0 CLO2 4.98 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.98 4.0 CLO3 4.98 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.48 4.0 CLO1 4.47 5 Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.48 4.0 CLO2 4.47 5 Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.48 4.0 CLO3 4.42 5 Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.48 4.0 CLO4 4.52 5 Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.48 4.0 CLO5 4.49 5 Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn