📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Đỗ Văn Nam

Mã SV: 2022IEM042Lớp: Quản lý Công nghiệp K2022 - Lớp ACTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Trần Văn Hoàng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
61
61/61 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.40
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
72
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
72
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
52.4%
Điểm: 5.24 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
57.0%
Điểm: 5.70 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
53.7%
Điểm: 5.37 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
56.7%
Điểm: 5.67 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
53.0%
Điểm: 5.30 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
52.5%
Điểm: 5.25 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
52.4%
Điểm: 5.24 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1182670 Quản trị sản xuất 4.78 4.0 CLO2 4.63 5 Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư.
1182670 Quản trị sản xuất 4.78 4.0 CLO3 4.63 5 Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn.
1182670 Quản trị sản xuất 4.78 4.0 CLO4 4.90 5 Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.74 4.0 CLO1 4.73 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.74 4.0 CLO2 4.77 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.74 4.0 CLO3 4.73 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.74 4.0 CLO4 4.73 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.95 4.0 CLO2 4.92 5 Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.95 4.0 CLO3 4.90 5 Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.10 4.0 CLO4 4.10 5 Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.50 4.0 CLO1 4.48 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.50 4.0 CLO2 4.48 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.50 4.0 CLO3 4.56 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.50 4.0 CLO4 4.49 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.65 4.0 CLO1 4.65 5 Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.65 4.0 CLO2 4.65 5 Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất.
1182820 PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất 4.65 4.0 CLO3 4.65 5 Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.73 4.0 CLO1 4.73 5 Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.73 4.0 CLO2 4.73 5 Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp.
1182840 PBL 2: Phát triển sản phẩm 4.73 4.0 CLO3 4.73 5 Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp.
1182870 Quản trị tồn kho 4.72 4.0 CLO1 4.60 5 Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho.
1182870 Quản trị tồn kho 4.72 4.0 CLO2 4.77 5 Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, mô hình đơn hàng đơn, đơn hàng lặp lại, tồn kho ngẫu nhiên và phân phối)
1182870 Quản trị tồn kho 4.72 4.0 CLO3 4.79 5 Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn
1182870 Quản trị tồn kho 4.72 4.0 CLO4 4.71 5 Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.20 4.0 CLO1 4.34 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.20 4.0 CLO2 4.22 5 Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.20 4.0 CLO3 4.16 5 Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.20 4.0 CLO4 4.15 5 Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.86 4.0 CLO1 4.79 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.86 4.0 CLO2 4.93 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.86 4.0 CLO3 4.85 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.80 4.0 CLO1 4.83 5 Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.80 4.0 CLO2 4.83 5 Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.80 4.0 CLO3 4.99 5 Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.80 4.0 CLO4 4.66 5 Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.44 4.0 CLO1 4.41 5 Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.44 4.0 CLO2 4.44 5 Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.44 4.0 CLO3 4.45 5 Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường.
1183210 Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp 4.44 4.0 CLO4 4.45 5 Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.74 4.0 CLO1 4.74 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.74 4.0 CLO2 4.74 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.74 4.0 CLO3 4.74 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO1 4.25 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân.
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO2 4.30 5 Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO3 4.22 5 Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO4 4.32 5 Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán.
3190121 Giải tích nâng cao 4.28 4.0 CLO5 4.32 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
3190260 Đại số tuyến tính 4.38 4.0 CLO1 4.45 5 Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản.
3190260 Đại số tuyến tính 4.38 4.0 CLO2 4.31 5 Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước.
3190260 Đại số tuyến tính 4.38 4.0 CLO3 4.43 5 Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc.
3190260 Đại số tuyến tính 4.38 4.0 CLO4 4.33 5 Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao.
4130311 Anh văn A2.2 4.70 4.0 CLO1 4.67 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
4130311 Anh văn A2.2 4.70 4.0 CLO2 4.70 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật.
4130311 Anh văn A2.2 4.70 4.0 CLO3 4.67 5 Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
4130311 Anh văn A2.2 4.70 4.0 CLO4 4.68 5 Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
4130311 Anh văn A2.2 4.70 4.0 CLO5 4.75 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.38 4.0 CLO1 4.25 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.38 4.0 CLO2 4.46 5 Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.38 4.0 CLO3 4.31 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.38 4.0 CLO4 4.51 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 5.02 4.0 CLO2 4.92 5 Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 5.02 4.0 CLO3 4.92 5 Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.32 4.0 CLO1 4.29 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.32 4.0 CLO2 4.33 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.32 4.0 CLO3 4.34 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.76 4.0 CLO1 4.50 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.76 4.0 CLO2 4.67 5 Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.76 4.0 CLO3 4.83 5 Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.76 4.0 CLO4 4.91 5 Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn