| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.78 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.78 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.78 |
4.0 |
CLO4 |
4.90 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.95 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
4.95 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.49 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.65 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.65 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.65 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.73 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Hiểu được tầm quan trọng của việc phát triển sản phẩm; các bước và cách thực hiện quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.73 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Vận dụng tổng hợp kiến thức đã học để xây dựng và thực hiện các bước trong quá trình phát triển sản phẩm có thể áp dụng thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182840 |
PBL 2: Phát triển sản phẩm |
4.73 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Lập và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển sản phẩm trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.60 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho. |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, mô hình đơn hàng đơn, đơn hàng lặp lại, tồn kho ngẫu nhiên và phân phối) |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.79 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.72 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.20 |
4.0 |
CLO4 |
4.15 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.66 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Hiểu rõ bản chất, phạm vi và vai trò của nghiên cứu thị trường nhằm thiết kế và triển khai hiệu quả hoạt động phát triển thị trường và khách hàng trong doanh nghiệp công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Xác định được mục tiêu thiết kế nghiên cứu thị trường và quy trình triển khai thực hiện nghiên cứu thị trường công nghiệp. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Nắm vững phương pháp thực hiện và các kỹ thuật áp dụng trong quá trình tiền hành một nghiên cứu thị trường. |
| 1183210 |
Nghiên cứu thị trường và khách hàng công nghiệp |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
Tổ chức thực hiện nghiên cứu và xây dựng báo cáo kết quả nghiên cứu. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.28 |
4.0 |
CLO5 |
4.32 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.31 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.33 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.68 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO5 |
4.75 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.51 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.76 |
4.0 |
CLO4 |
4.91 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |