| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
5.06 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.93 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.87 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.87 |
4.0 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.87 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.59 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.42 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
5.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.99 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0 |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.20 |
4.0 |
CLO4 |
4.17 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.20 |
4.0 |
CLO5 |
4.19 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO5 |
4.53 |
5 |
Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO6 |
4.61 |
5 |
Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.62 |
4.0 |
CLO7 |
4.63 |
5 |
Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.49 |
4.0 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.49 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.49 |
4.0 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.49 |
4.0 |
CLO4 |
4.54 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.49 |
4.0 |
CLO5 |
4.36 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Hiểu được các quyết định về sản xuất và sản lượng nhằm tối đa hóa lợi nhuận của một doanh nghiệp và đặc tính của các kiểu cấu trúc thị trường doanh nghiệp đang tham gia. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Hiểu được một cách căn bản về nguồn gốc tăng trưởng kinh tế; Nắm được các khái niệm về GDP danh nghĩa, GDP thực tế, CPI, lạm phát,…. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.37 |
5 |
Phân tích được cơ sở kinh tế của các chính sách của nhà nước nhằm cân bằng sản lượng quốc gia và ổn định hoạt động của nền kinh tế như chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.75 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.80 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.27 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.32 |
4.0 |
CLO4 |
4.23 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.82 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.82 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.82 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
5.10 |
4.0 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.96 |
4.0 |
CLO4 |
4.91 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |