📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Hồ Minh Ngân

Mã SV: 2021IEM144Lớp: Quản lý Công nghiệp K2021 - Lớp CCTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2021Cố vấn: Đặng Thanh Mai

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
63
63/63 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.27
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
81
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
81
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
52.5%
Điểm: 5.25 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
53.3%
Điểm: 5.33 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
52.6%
Điểm: 5.26 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
50.7%
Điểm: 5.07 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
52.4%
Điểm: 5.24 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
54.3%
Điểm: 5.43 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
53.1%
Điểm: 5.31 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.96 4.0 CLO1 4.94 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất).
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.96 4.0 CLO2 4.97 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.96 4.0 CLO3 4.97 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản.
1180573 Marketing công nghiệp 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.68 4.0 CLO1 4.68 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.68 4.0 CLO2 4.68 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.68 4.0 CLO3 4.68 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.68 4.0 CLO4 4.68 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182800 Quản trị nhân lực 4.94 4.0 CLO1 4.83 5 Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.94 4.0 CLO2 4.90 5 Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp.
1182800 Quản trị nhân lực 4.94 4.0 CLO4 4.85 5 Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực.
1182880 Quản trị chiến lược 4.70 4.0 CLO2 4.60 5 Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược.
1182880 Quản trị chiến lược 4.70 4.0 CLO3 4.86 5 Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp.
1182880 Quản trị chiến lược 4.70 4.0 CLO4 4.44 5 Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.62 4.0 CLO1 4.62 5 Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.62 4.0 CLO2 4.62 5 Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.62 4.0 CLO3 4.62 5 Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.12 4.0 CLO1 4.11 5 Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.12 4.0 CLO2 4.11 5 Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.12 4.0 CLO3 4.13 5 Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.48 4.0 CLO1 4.46 5 Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.48 4.0 CLO2 4.46 5 Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.48 4.0 CLO3 4.56 5 Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System.
1183170 Hệ thống sản xuất tích hợp 4.48 4.0 CLO4 4.46 5 Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.70 4.0 CLO1 4.70 5 Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế.
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.70 4.0 CLO2 4.70 5 Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế.
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.70 4.0 CLO3 4.70 5 Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh
1183220 PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 4.70 4.0 CLO4 4.70 5 Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0
1184090 Quản trị logistics 4.48 4.0 CLO1 4.38 5 Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
1184090 Quản trị logistics 4.48 4.0 CLO2 4.52 5 Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng.
1184090 Quản trị logistics 4.48 4.0 CLO3 4.52 5 Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp.
3190041 Xác suất thống kê 4.47 4.0 CLO1 4.42 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
3190041 Xác suất thống kê 4.47 4.0 CLO2 4.48 5 Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản.
3190041 Xác suất thống kê 4.47 4.0 CLO3 4.48 5 Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu.
3190041 Xác suất thống kê 4.47 4.0 CLO4 4.48 5 Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu
3190041 Xác suất thống kê 4.47 4.0 CLO5 4.47 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.95 4.0 CLO1 4.95 5 Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.95 4.0 CLO2 4.95 5 Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.95 4.0 CLO3 4.95 5 Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm.
QLCN003 Nhập môn ngành QLCN 4.95 4.0 CLO4 4.95 5 Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.60 4.0 CLO1 4.62 5 Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.60 4.0 CLO2 4.67 5 Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.60 4.0 CLO3 4.65 5 Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.60 4.0 CLO4 4.48 5 Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.46 4.0 CLO1 4.52 5 Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.46 4.0 CLO2 4.43 5 Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.46 4.0 CLO3 4.44 5 Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế.
QLCN024 Mô hình tối ưu 4.46 4.0 CLO4 4.45 5 Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.84 4.0 CLO1 4.86 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.84 4.0 CLO2 4.82 5 Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.84 4.0 CLO3 4.86 5 Thiết kế được một mô hình hệ thống.
QLCN026 Mô phỏng hệ thống 4.84 4.0 CLO4 4.82 5 Phân tích và đánh giá được các hệ thống.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.74 4.0 CLO1 4.73 5 Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.74 4.0 CLO2 4.74 5 Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.74 4.0 CLO3 4.76 5 Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.74 4.0 CLO4 4.74 5 Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.62 4.0 CLO1 4.63 5 Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.62 4.0 CLO2 4.60 5 Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.62 4.0 CLO3 4.63 5 Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.62 4.0 CLO1 4.79 5 Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.62 4.0 CLO2 4.56 5 Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.62 4.0 CLO3 4.56 5 Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.34 4.0 CLO1 4.25 5 Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.34 4.0 CLO2 4.37 5 Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.34 4.0 CLO3 4.32 5 Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo.
QLCN052 Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo 4.34 4.0 CLO4 4.44 5 Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.90 4.0 CLO1 4.88 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.90 4.0 CLO2 4.91 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.90 4.0 CLO3 4.91 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.86 4.0 CLO1 4.85 5 Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.86 4.0 CLO2 4.85 5 Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.86 4.0 CLO3 4.62 5 Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.86 4.0 CLO5 4.89 5 Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh.
QLCN062 Thực tập tốt nghiệp 4.76 4.0 CLO1 4.76 5 Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp.
QLCN062 Thực tập tốt nghiệp 4.76 4.0 CLO2 4.76 5 Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
QLCN062 Thực tập tốt nghiệp 4.76 4.0 CLO3 4.76 5 Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.90 4.0 CLO1 4.90 5 Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.90 4.0 CLO2 4.90 5 Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn.
QLCN063 Đồ án tốt nghiệp 4.90 4.0 CLO3 4.90 5 Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn