| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.96 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất). |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.96 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.96 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.68 |
4.0 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.68 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.68 |
4.0 |
CLO4 |
4.68 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.94 |
4.0 |
CLO4 |
4.85 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.11 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.11 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.46 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.70 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.70 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0 |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.47 |
4.0 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.47 |
4.0 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.47 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.47 |
4.0 |
CLO4 |
4.48 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.47 |
4.0 |
CLO5 |
4.47 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.95 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Mô tả được các khối kiến thức trong chương trình đào tạo và công việc liên quan đến ngành Quản lý Công nghiệp. |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.95 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Xác định được vai trò của ngành Quản lý Công nghiệp trong bối cảnh nền công nghiệp hiện đại. |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.95 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Giải thích được thành phần cơ bản của các kỹ năng giải quyết vấn đề, giao tiếp, làm việc nhóm. |
| QLCN003 |
Nhập môn ngành QLCN |
4.95 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được quy trình tư duy thiết kế, vận hành để giải quyết các vấn đề trong hệ thống công nghiệp. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.60 |
4.0 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.60 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.60 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.60 |
4.0 |
CLO4 |
4.48 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.84 |
4.0 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.84 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.84 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.84 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.74 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.63 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.62 |
4.0 |
CLO1 |
4.79 |
5 |
Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.62 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.62 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.34 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.34 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.34 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.34 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.86 |
4.0 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.86 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.86 |
4.0 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.86 |
4.0 |
CLO5 |
4.89 |
5 |
Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.76 |
4.0 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.76 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.76 |
4.0 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.90 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Củng cố lại toàn bộ kiến thức trong chương trình đào tạo. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.90 |
4.0 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Đánh giá thực trạng của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN063 |
Đồ án tốt nghiệp |
4.90 |
4.0 |
CLO3 |
4.90 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học để giải quyết vấn đề thực tế tại doanh nghiệp. |