| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.32 |
4.0 |
CLO1 |
4.36 |
5 |
Vận dụng nguyên lý của phép chiếu vuông góc để biểu diễn các yếu tố hình học cơ bản và giải quyết các bài toán giao giữa các yếu tố hình học trong không gian. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.32 |
4.0 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.32 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Phân tích hình học của vật thể, lập, và đọc được các hình biểu diễn kỹ thuật của vật thể, bao gồm hình chiếu vuông góc, hình chiếu thứ ba, hình chiếu trục đo, hình cắt, mặt cắt và các hình biểu diễn bổ trợ. |
| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
4.32 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
Sử dụng AutoCAD để xây dựng bản vẽ kỹ thuật đúng quy cách, bảo đảm độ chính xác hình học, kích thước và trình bày bản vẽ. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.42 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.42 |
4.0 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.42 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.42 |
4.0 |
CLO4 |
4.41 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
5.06 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.56 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.49 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.53 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.56 |
4.0 |
CLO1 |
4.56 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.56 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.56 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.63 |
4.0 |
CLO1 |
4.37 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.63 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.63 |
4.0 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.77 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.86 |
5 |
Vận dụng các định lý của giải tích vector, lý thuyết chuỗi và phương trình vi phân để giải các bài tập và các bài toán liên quan trong khoa học kỹ thuật |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật để tìm ra phương án giải quyết |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.75 |
4.0 |
CLO4 |
4.84 |
5 |
Sử dụng phần mềm toán học để giải quyết các bài toán. |
| 3190121 |
Giải tích nâng cao |
4.75 |
4.0 |
CLO5 |
4.84 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.13 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.17 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.41 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.54 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.54 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.54 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.54 |
4.0 |
CLO4 |
4.52 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp. |