📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Lý Khắc Nam

Mã SV: 2021IEM031Lớp: Quản lý Công nghiệp K2021 - Lớp ACTĐT: Quản lý Công nghiệpKhóa: K2021Cố vấn: Trần Văn Hoàng

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
63
50/63 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.61
thang điểm 10
PLO đạt
1/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
168
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
113
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Ứng dụng kiến thức về toán học, khoa học cơ bản, công nghệ, kỹ thuật liên ngành và khoa học quản lý để phân tích, thiết kế và giải quyết hiệu quả các vấn đề phức tạp trong quản lý sản xuất, đổi mới công nghệ – sản phẩm, kiểm soát chất lượng, quản lý chuỗi cung ứng và các nguồn lực trong doanh nghiệp công nghiệp....
PLO1
45.0%
Điểm: 4.50 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, tư duy phản biện và tư duy khởi nghiệp nhằm đề xuất, phát triển các giải pháp kỹ thuật và công nghệ tiên tiến, đồng thời tự định hướng và phát triển nghề nghiệp trong quản lý và vận hành hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp hiện đại....
PLO2
42.9%
Điểm: 4.29 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Làm việc độc lập, làm việc nhóm hiệu quả; có đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp.
PLO3
50.3%
Điểm: 5.03 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Truyền đạt tri thức, giao tiếp hiệu quả; sử dụng ngoại ngữ hiệu quả trong hoạt động chuyên môn.
PLO4
44.4%
Điểm: 4.44 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế nghiên cứu thực nghiệm, thu thập, xử lý, phân tích số liệu và đưa ra các kết luận cho các vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực quản lý sản xuất và dịch vụ công nghiệp....
PLO5
45.4%
Điểm: 4.54 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Sử dụng, phát triển các công cụ tính toán, công cụ phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định trong quản lý và vận hành hệ thống công nghiệp hiện đại....
PLO6
45.4%
Điểm: 4.54 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Hình thành ý tưởng, thiết kế quy trình vận hành – quản lý hiệu quả các hệ thống sản xuất và dịch vụ công nghiệp trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0; đáp ứng yêu cầu chuyển đổi xanh, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường....
PLO7
49.1%
Điểm: 4.91 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.26 4.0 CLO1 4.20 5 Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất).
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.26 4.0 CLO2 4.30 5 Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
1024230 Anh văn chuyên ngành 4.26 4.0 CLO3 4.30 5 Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản.
1180573 Marketing công nghiệp 4.79 4.0 CLO1 4.81 5 Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp.
1180573 Marketing công nghiệp 4.79 4.0 CLO2 4.78 5 Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức.
1180573 Marketing công nghiệp 4.79 4.0 CLO3 4.77 5 Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp.
1181003 Quản lý công nghệ 4.60 4.0 CLO1 4.47 5 Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ.
1181003 Quản lý công nghệ 4.60 4.0 CLO2 4.61 5 Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ.
1181003 Quản lý công nghệ 4.60 4.0 CLO3 4.65 5 Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh
1181003 Quản lý công nghệ 4.60 4.0 CLO4 4.61 5 Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ.
1182670 Quản trị sản xuất 5.21 4.0 CLO1 4.78 5 Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.28 4.0 CLO1 4.28 5 Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.28 4.0 CLO2 4.29 5 Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.28 4.0 CLO3 4.28 5 Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty.
1182690 Kế toán doanh nghiệp 4.28 4.0 CLO4 4.28 5 Lập được các báo cáo tài chính cơ bản
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.76 4.0 CLO1 4.76 5 Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.76 4.0 CLO2 4.77 5 Xây dựng được thuật toán và chương trình để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp 4.76 4.0 CLO3 4.75 5 Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.60 4.0 CLO1 4.60 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.60 4.0 CLO2 4.60 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.60 4.0 CLO3 4.59 5 Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng.
1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm 4.60 4.0 CLO4 4.60 5 Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.54 4.0 CLO1 4.51 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.54 4.0 CLO2 4.52 5 Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.54 4.0 CLO3 4.56 5 Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng.
1182860 Quản lý và kiểm soát chất lượng 4.54 4.0 CLO4 4.57 5 Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.48 4.0 CLO1 4.68 5 Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.48 4.0 CLO2 4.62 5 Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.48 4.0 CLO3 4.39 5 Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu.
1182910 Hệ thống thông tin quản lý 4.48 4.0 CLO4 4.34 5 Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.32 4.0 CLO1 4.62 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.32 4.0 CLO2 4.36 5 Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA).
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.32 4.0 CLO3 4.23 5 Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì.
1182920 Quản lý bảo trì CN 4.32 4.0 CLO4 4.20 5 Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.66 4.0 CLO1 4.66 5 Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.66 4.0 CLO2 4.66 5 Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp.
1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp 4.66 4.0 CLO3 4.66 5 Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.64 4.0 CLO1 4.72 5 Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình.
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.64 4.0 CLO2 4.71 5 Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể
1182950 Lập lịch trình sản xuất 4.64 4.0 CLO3 4.47 5 Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.40 4.0 CLO1 4.53 5 Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.40 4.0 CLO2 4.35 5 Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
1182960 Sở hữu trí tuệ 4.40 4.0 CLO3 4.35 5 Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.46 4.0 CLO1 4.46 5 Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.46 4.0 CLO2 4.46 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa.
2090160 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 4.46 4.0 CLO3 4.46 5 Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO1 4.43 5 Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO2 4.47 5 Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO3 4.50 5 Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO4 4.49 5 Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới.
2090170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 4.48 4.0 CLO5 4.48 5 Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội.
3190041 Xác suất thống kê 4.44 4.0 CLO1 4.42 5 Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học.
3190041 Xác suất thống kê 4.44 4.0 CLO2 4.45 5 Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản.
3190041 Xác suất thống kê 4.44 4.0 CLO3 4.45 5 Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu.
3190041 Xác suất thống kê 4.44 4.0 CLO4 4.45 5 Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu
3190041 Xác suất thống kê 4.44 4.0 CLO5 4.42 5 Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần.
4130311 Anh văn A2.2 4.19 4.0 CLO1 4.48 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp.
4130311 Anh văn A2.2 4.19 4.0 CLO2 4.14 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật.
4130311 Anh văn A2.2 4.19 4.0 CLO3 4.47 5 Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống.
4130311 Anh văn A2.2 4.19 4.0 CLO4 4.38 5 Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
4130311 Anh văn A2.2 4.19 4.0 CLO5 3.80 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.26 4.0 CLO1 4.25 5 Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.26 4.0 CLO2 4.29 5 Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.26 4.0 CLO3 4.28 5 Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.26 4.0 CLO4 4.26 5 Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc.
QLCN016 Anh văn B1.1 4.26 4.0 CLO5 4.23 5 Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.88 4.0 CLO1 4.72 5 Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.88 4.0 CLO3 4.86 5 Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu.
QLCN017 Qui hoạch tuyến tính 4.88 4.0 CLO4 4.94 5 Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.86 4.0 CLO1 4.84 5 Trình bày được các kiến thức cơ bản về tư tưởng và đạo đức Hồ Chí Minh và nhận diện được các quan điểm sai trái
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.86 4.0 CLO2 4.89 5 Thuyết trình một số nội dung cơ bản của tư tưởng Hồ Chí Minh
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.86 4.0 CLO3 4.91 5 Vận dụng tư tưởng, đạo đức Hồ Chí Minh trong học tập, công tác; rèn luyện bản thân.
QLCN023 Tư tưởng Hồ Chí Minh 4.86 4.0 CLO4 4.81 5 Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.90 4.0 CLO1 4.73 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.90 4.0 CLO2 4.84 5 Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp.
QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất 4.90 4.0 CLO4 4.84 5 Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.90 4.0 CLO1 4.95 5 Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.90 4.0 CLO2 4.99 5 Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học.
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.90 4.0 CLO3 4.94 5 Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu
QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.90 4.0 CLO4 4.72 5 Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.10 4.0 CLO1 4.10 5 Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.10 4.0 CLO2 4.10 5 Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…).
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.10 4.0 CLO3 4.10 5 Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn.
QLCN030 Phân tích và trực quan hóa dữ liệu 4.10 4.0 CLO4 4.10 5 Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.54 4.0 CLO1 4.54 5 Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.54 4.0 CLO2 4.53 5 Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.54 4.0 CLO3 4.54 5 Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án.
QLCN036 Quản trị dự án công nghiệp 4.54 4.0 CLO4 4.55 5 Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.98 4.0 CLO2 4.95 5 Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.98 4.0 CLO3 4.97 5 Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành.
QLCN037 Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp 4.98 4.0 CLO4 4.95 5 Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.28 4.0 CLO1 4.29 5 Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.28 4.0 CLO2 4.27 5 Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu
QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển 4.28 4.0 CLO3 4.28 5 Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.52 4.0 CLO1 4.88 5 Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.52 4.0 CLO2 4.40 5 Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP.
QLCN048 Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP 4.52 4.0 CLO3 4.40 5 Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.24 4.0 CLO1 4.24 5 Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính.
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.24 4.0 CLO2 4.24 5 Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau
QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo 4.24 4.0 CLO3 4.24 5 Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.28 4.0 CLO1 4.28 5 Phân tích sản phẩm, quy trình sản xuất và xác định các yêu cầu của hệ thống sản xuất.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.28 4.0 CLO2 4.28 5 Đánh giá và lựa chọn công nghệ sản xuất, mức độ tự động hóa và thiết bị phù hợp cho hệ thống sản xuất.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.28 4.0 CLO3 4.28 5 Xây dựng các giải pháp ứng dụng công nghệ số trong lập kế hoạch và quản lý sản xuất, hệ thống lưu trữ và kiểm soát tồn kho.
QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số 4.28 4.0 CLO4 4.28 5 Làm việc nhóm và trình bày kết quả thiết kế, cải tiến hệ thống sản xuất.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.38 4.0 CLO1 4.39 5 Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.38 4.0 CLO2 4.39 5 Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.38 4.0 CLO3 4.52 5 Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.38 4.0 CLO4 4.28 5 Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro.
QLCN059 Quản trị rủi ro 4.38 4.0 CLO5 4.36 5 Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.26 4.0 CLO1 4.32 5 Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.26 4.0 CLO2 4.33 5 Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.26 4.0 CLO3 4.23 5 Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn.
QLCN061 Sản xuất tinh gọn 4.26 4.0 CLO4 4.21 5 Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 6 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1032170 Hình họa - Vẽ kỹ thuật CLO1 2.99
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1180573 Marketing công nghiệp CLO1 4.81
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1181003 Quản lý công nghệ CLO1 4.47
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1182670 Quản trị sản xuất CLO1 4.78
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO1 4.28
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1182690 Kế toán doanh nghiệp CLO4 4.28
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1182720 Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp CLO1 4.76
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO1 4.60
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1182810 Thiết kế và phân tích thực nghiệm CLO3 4.59
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1182920 Quản lý bảo trì CN CLO1 4.62
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 1182930 Thực tập hệ thống công nghiệp CLO1 4.66
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 3050011 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 2.88
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 3190041 Xác suất thống kê CLO1 4.42
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 3190041 Xác suất thống kê CLO3 4.45
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 3190111 Giải tích CLO1 2.66
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 3190111 Giải tích CLO2 2.75
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 3190121 Giải tích nâng cao CLO1 2.94
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 3190260 Đại số tuyến tính CLO1 3.19
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 3190260 Đại số tuyến tính CLO2 3.34
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN012 Thực tập nhận thức CLO1 2.45
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN017 Qui hoạch tuyến tính CLO1 4.72
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN027 Hệ thống và qui trình sản xuất CLO1 4.73
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN029 Phương pháp nghiên cứu khoa học CLO1 4.95
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN046 Quản lý nghiên cứu phát triển CLO1 4.29
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN055 Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo CLO1 4.24
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN056 PBL4: Cải tiến hệ thống sản xuất dựa trên công nghệ số CLO1 4.28
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN059 Quản trị rủi ro CLO1 4.39
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN062 Thực tập tốt nghiệp CLO1 2.55
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN062 Thực tập tốt nghiệp CLO2 2.55
PLO1 4.5 PI1.1 4.57 QLCN062 Thực tập tốt nghiệp CLO3 2.55

4. Khuyến nghị học tập cho bạn