| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.72 |
4.0 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Hiểu và sử dụng được các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh cơ bản trong lĩnh vực quản lý công nghiệp (doanh nghiệp, marketing, tài chính, sản xuất). |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.72 |
4.0 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Viết và trình bày và thuyết trình bằng tiếng Anh về một chủ đề liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh. |
| 1024230 |
Anh văn chuyên ngành |
4.72 |
4.0 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả bằng tiếng Anh trong các tình huống học tập và môi trường công việc cơ bản. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.98 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.87 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.70 |
4.0 |
CLO5 |
4.46 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.83 |
5 |
Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.43 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.43 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.43 |
4.0 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp. |