| 1032170 |
Hình họa - Vẽ kỹ thuật |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Áp dụng đúng các tiêu chuẩn bản vẽ kỹ thuật để thiết lập và trình bày bản vẽ theo quy chuẩn. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.52 |
4.0 |
CLO4 |
4.44 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Nắm được các chức năng của quản trị sản xuất. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch sản xuất, vật tư. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.30 |
5 |
Hiểu được vai trò của quản lý chất lượng, tồn kho và sản xuất tinh gọn. |
| 1182670 |
Quản trị sản xuất |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.47 |
5 |
Lựa chọn qui trình sản xuất và bố trí mặt bằng hiệu quả. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
5.08 |
4.0 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Áp dụng được các mô hình sẵn có để giải quyết 1 số vấn đề trong quản lý công nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.18 |
4.0 |
CLO4 |
4.16 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.94 |
4.0 |
CLO4 |
4.94 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản trị chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Biết cách sử dụng các công cụ hoạch định chiến lược của lý thuyết quản trị chiến lược. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Phân tích được các yếu tố của môi trường bên trong và bên ngoài doanh nghiệp. |
| 1182880 |
Quản trị chiến lược |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Đánh giá chiến lược kinh doanh phù hợp với điều kiện cụ thể của doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.75 |
4.0 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.75 |
4.0 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.75 |
4.0 |
CLO3 |
4.75 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.56 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.68 |
4.0 |
CLO4 |
4.58 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.24 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.17 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.16 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Hiểu được bản chất của sở hữu trí tuệ và quyền sở hữu trí tuệ, các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.85 |
5 |
Lựa chọn và đánh giá được cách thức bảo hộ cho các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ và các biện pháp bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. |
| 1182960 |
Sở hữu trí tuệ |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.81 |
5 |
Xây dựng được phương cách sử dụng và khai thác các tài sản trí tuệ. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.41 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.31 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0 |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.46 |
5 |
Giải thích được các nhân tố và nguyên lý có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Tóm tắt và đánh giá được tầm quan trọng của đầu vào, đầu ra, và mối quan hệ giữa các bên liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp và ý nghĩa của chúng. |
| 1184090 |
Quản trị logistics |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.31 |
5 |
Xây dựng được các bài toán có liên quan đến hoạt động logistics trong doanh nghiệp. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO3 |
4.44 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO4 |
4.47 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.48 |
4.0 |
CLO5 |
4.49 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.46 |
5 |
Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.36 |
4.0 |
CLO5 |
4.22 |
5 |
Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.36 |
4.0 |
CLO6 |
4.29 |
5 |
Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.36 |
4.0 |
CLO7 |
4.39 |
5 |
Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất và các quy luật vận động của kinh tế thị trường; kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Phân tích đặc điểm, bản chất của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa và các quan hệ lợi ích kinh tế ở Việt Nam. |
| 2170020 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
4.66 |
4.0 |
CLO3 |
4.66 |
5 |
Phân tích quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam. |
| 3190111 |
Giải tích |
5.23 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Xây dựng và phân tích được mô hình toán học cho các bài toán thực tiễn trong kỹ thuật và công nghệ; từ đó đề xuất và đánh giá lời giải dựa trên các công cụ của giải tích. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Giải thích được bản chất và vận dụng linh hoạt các phép toán số phức, ma trận, định thức và hạng ma trận để giải các bài toán đại số cơ bản. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Giải được các loại hệ phương trình tuyến tính; Phân tích, biện luận được cấu trúc nghiệm của hệ phương trình tuyến tính; xác định được cơ sở và số chiều của không gian vectơ; tính toán được tọa độ của vectơ đối với cơ sở cho trước. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.51 |
5 |
Thực hiện thành thạo tìm trị riêng và các vectơ riêng; nắm vững thuật toán chéo hóa ma trận; làm chủ kỹ thuật đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc. |
| 3190260 |
Đại số tuyến tính |
4.46 |
4.0 |
CLO4 |
4.39 |
5 |
Tổ chức công việc theo cá nhân hoặc theo nhóm để giải quyết bài toán ứng dụng tuyến tính thông qua bài tập được giao. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.71 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở cấp độ sơ cấp. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.71 |
4.0 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một bài miêu tả, bài hội thoại về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường nhật. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.71 |
4.0 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Giao tiếp, mô tả vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.71 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú, hướng dẫn, chỉ dấn đơn giản và email ngắn, liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| 4130311 |
Anh văn A2.2 |
4.71 |
4.0 |
CLO5 |
4.74 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.02 |
4.0 |
CLO2 |
4.77 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng tìm kiếm, khai thác, đánh giá, quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số để phục vụ hiệu quả cho các hoạt động học tập và nghiên cứu. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.02 |
4.0 |
CLO3 |
4.87 |
5 |
Lựa chọn và sử dụng được một số công cụ AI phổ biến để phục vụ cho hoạt động giao tiếp và hợp tác trong môi trường số, sáng tạo nội dung số, hỗ trợ giải quyết các nhiệm vụ cơ bản trong lĩnh vực khoa học-kỹ thuật. |
| QLCN006 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.02 |
4.0 |
CLO5 |
4.76 |
5 |
Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc một cách có đạo đức và trách nhiệm. |
| QLCN013 |
Kinh tế học đại cương |
5.08 |
4.0 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Hiểu được cách thức cá nhân và doanh nghiêp tối đa hóa lợi ích của mình trong điều kiện nguồn lực khan hiếm; Hiểu được về chính sách của nhà nước và các tổ chức trong nền kinh tế tác động đến việc phân bổ nguồn lực trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.45 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.45 |
4.0 |
CLO2 |
4.41 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.45 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.45 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.45 |
4.0 |
CLO5 |
4.29 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.64 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Xây dựng được mô hình toán cho các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.64 |
4.0 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Áp dụng được phương pháp hình học, đơn hình và đối ngẫu để giải các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.64 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Áp dụng được các phương pháp giải bài toán vận tải, bài toán phân công để giải quyết các tình huống nghiên cứu. |
| QLCN017 |
Qui hoạch tuyến tính |
4.64 |
4.0 |
CLO4 |
4.71 |
5 |
Có khả năng sử dụng các phần mềm toán học chuyên ngành để giải quyết các bài toán quy hoạch tuyến tính. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.98 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.98 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.98 |
4.0 |
CLO4 |
4.98 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.12 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.12 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.12 |
4.0 |
CLO4 |
4.12 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.91 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.93 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.26 |
4.0 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Nhận biết và phân loại được các loại dữ liệu, mức đo lường và nguyên tắc trực quan hóa dữ liệu. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.26 |
4.0 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Thực hiện các thao tác làm sạch, biến đổi, chuẩn hóa dữ liệu bằng công cụ thông dụng (Excel, Python, Power BI,…). |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.26 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Có khả năng chọn lựa, phát triển và phân tích mô hình phân tích dữ liệu thích hợp với nguồn dữ liệu cho sẵn. |
| QLCN030 |
Phân tích và trực quan hóa dữ liệu |
4.26 |
4.0 |
CLO4 |
4.29 |
5 |
Tham gia làm việc nhóm hiệu quả, trình bày kết quả phân tích dữ liệu một cách rõ ràng và logic. |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
5.00 |
4.0 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
5.00 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Diễn giải các khái niệm, vai trò của hệ hỗ trợ quyết định (DSS), trí tuệ nhân tạo (AI), quá trình ra quyết định và nhu cầu hỗ trợ bằng máy tính. |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Áp dụng các mô hình, thuật toán phù hợp với các quá trình ra quyết định thực tế với nhiều phương án khác nhau |
| QLCN055 |
Hệ thống hỗ trợ quyết định và trí tuệ nhân tạo |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Lập kế hoạch và triển khai các mô hình, thuật toán để giải quyết các vấn đề ra quyết định trong thực tế, góp phần tối ưu hóa quá trình ra quyết định trong các tổ chức. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.20 |
4.0 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.20 |
4.0 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.20 |
4.0 |
CLO3 |
4.20 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.20 |
4.0 |
CLO4 |
4.21 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực hiện một số công việc thực tế tại doanh nghiệp. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Nắm bắt các vấn đề của doanh nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn. |
| QLCN062 |
Thực tập tốt nghiệp |
4.52 |
4.0 |
CLO3 |
4.52 |
5 |
Phân tích, thu thập dữ liệu phục vụ cho đồ án tốt nghiệp. |