| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.31 |
4.0 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
Hiểu được các khái niệm cơ bản trong marketing, trình bày được vị trí, vai trò của các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định liên quan đến thị trường của doanh nghiệp. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.31 |
4.0 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
Phân tích đặc điểm thị trường công nghiệp và hành vi mua của khách hàng là tổ chức. |
| 1180573 |
Marketing công nghiệp |
4.31 |
4.0 |
CLO3 |
4.28 |
5 |
Có khả năng xây dựng chiến lược marketing (4P) đối với sản phẩm và dịch vụ công nghiệp. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.70 |
4.0 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Hiểu được khái niệm quản trị, chức năng cơ bản, sự cần thiết, các mô hình của quản trị và nhà quản trị trong tổ chức. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.70 |
4.0 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Phân tích được những ảnh hưởng của môi trường và văn hóa đến doanh nghiệp. Có khả năng phân tích những tình huống thực tế trong doanh nghiệp. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.70 |
4.0 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Nhận diện được những quyết định quản trị khi ban hành, xác định được những cách thức ra và triển khai quyết định. |
| 1180933 |
Quản trị học |
4.70 |
4.0 |
CLO4 |
4.73 |
5 |
Có kỹ năng thể hiện bằng văn bản và thuyết trình theo nhóm về các bài tập và tình huống được giao. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Hiểu được vai trò và các thành phần trong chuỗi cung ứng. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Xây dựng cấu hình chuỗi cung ứng một cách hiệu quả. |
| 1180983 |
Quản lý chuỗi cung ứng |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.49 |
5 |
Ứng dụng công nghệ để nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.25 |
5 |
Nắm vững được khái niệm, các bộ phận cấu thành, phân loại và vai trò của công nghệ. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.22 |
5 |
Sử dụng được các loại hình đánh giá, các bước đánh giá và các công cụ kỹ thuật sử dụng trong đánh giá công nghệ. |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Xây dựng được chiến lược công nghệ trong quá trình cạnh tranh |
| 1181003 |
Quản lý công nghệ |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.22 |
5 |
Quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động chuyển giao công nghệ. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO1 |
4.93 |
5 |
Hiểu các khái niệm cốt lõi, vai trò của quản trị tài chính, môi trường tài chính và áp dụng kiến thức giá trị thời gian của tiền tệ để tính toán các bài toán tài chính cơ bản trong hoạt động của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Vận dụng các nguyên tắc hoạch định tài chính, các mô hình quản trị vốn lưu động và đánh giá được các nguồn tài trợ vốn dài hạn của doanh nghiệp. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được các kỹ thuật để lập kế hoạch ngân quỹ, dự báo tài chính và thực hiện tính toán các chỉ tiêu tài chính để đưa ra quyết định đầu tư và huy động vốn hiệu quả. |
| 1182233 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp |
4.80 |
4.0 |
CLO4 |
4.79 |
5 |
Sử dụng thành thạo các công cụ tài chính để đọc hiểu, phân tích báo cáo tài chính, đánh giá các chỉ số sinh lợi, khả năng thanh toán và đòn bẩy của doanh nghiệp. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Giải thích được các nguyên tắc kế toán chung, hệ thống tài khoản, phương pháp ghi sổ kế toán trong doanh nghiệp sản xuất, và các quy trình kế toán của các hoạt động chính trong sản xuất kinh doanh. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.56 |
5 |
Nhận diện và lựa chọn được chứng từ kế toán, lựa chọn tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.48 |
5 |
Áp dụng kiến thức đã học để kế toán các nghiệp vụ phát sinh trong quá trình hoạt động của công ty. |
| 1182690 |
Kế toán doanh nghiệp |
4.50 |
4.0 |
CLO4 |
4.48 |
5 |
Lập được các báo cáo tài chính cơ bản |
| 1182720 |
Lập trình ứng dụng trong quản lý công nghiệp |
5.07 |
4.0 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Nắm được cấu trúc chương trình và thuật toán, dữ liệu và môi trường. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Hiểu được các nguyên tắc cơ bản trong quản lý tài nguyên nhân sự của doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Biết cách bố trí nhân sự trong cơ cấu tổ chức của mỗi loại hình doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Phân tích được nhu cầu nhân lực trong một bộ phận sản xuất cũng như trong một doanh nghiệp. |
| 1182800 |
Quản trị nhân lực |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.62 |
5 |
Đánh giá được các phương án trong hoạch định nhân lực. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.68 |
4.0 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của thiết kế và phân tích thực nghiệm. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.68 |
4.0 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thiết kế thực nghiệm: đơn nhân tố, thực nghiệm khối hóa ngẫu nhiên, thực nghiệm giai thừa. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.68 |
4.0 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các phương pháp thống kê trong phân tích thực nghiệm Hiểu Áp dụng. |
| 1182810 |
Thiết kế và phân tích thực nghiệm |
4.68 |
4.0 |
CLO4 |
4.67 |
5 |
Ứng dụng được các phần mềm trong việc thiết kế và phân tích thực nghiệm Biết Áp dụng. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Phân tích đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ và các yếu tố ảnh hưởng đến hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Thiết kế và tổ chức các thành phần của hệ thống sản xuất. |
| 1182820 |
PBL 1: Xây dựng hệ thống sản xuất |
4.94 |
4.0 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Xây dựng hệ thống lập kế hoạch sản xuất và đề xuất giải pháp tối ưu hóa việc sử dụng nguồn lực. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.11 |
5 |
Hiểu quy trình và các tiêu chí trong quá trình ra quyết định. |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Áp dụng kỹ thuât để giải các bài toán trong phân tích định lượng như các quyết định trong tình huống không chắc chắn, tình huống rủi ro |
| 1182830 |
Kỹ thuật phân tích quyết định |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm để tiến hành phân tích quá trình ra quyết định. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của quản lý và kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.72 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và chi phí chất lượng theo các mô hình. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật thống kê cho việc kiểm soát chất lượng. |
| 1182860 |
Quản lý và kiểm soát chất lượng |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.77 |
5 |
Vận dụng các phương pháp để cải tiến chất lượng. |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.19 |
5 |
Trình bày và phân biệt được các khái niệm, chi phí, mô hình và phương pháp quản trị tồn kho. |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
Áp dụng được các mô hình hoạch định tồn kho và nhu cầu vật tư để giải quyết các bài toán tồn kho trong những điều kiện khác nhau (MRP, EOQ, mô hình đơn hàng đơn, đơn hàng lặp lại, tồn kho ngẫu nhiên và phân phối) |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Xây dựng và đánh giá các hệ thống hoạch định tồn kho trên cơ sở thực tiễn |
| 1182870 |
Quản trị tồn kho |
4.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.16 |
5 |
Tổ chức công việc và làm việc nhóm hiệu quả trong phân tích, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động sản xuất-tồn kho. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.58 |
5 |
Phân tích các yếu tố và thực trạng liên quan đến chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Xây dựng hệ thống quản lý và kiểm soát chất lượng cho doanh nghiệp. |
| 1182900 |
PBL 3: Hệ thống kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Xây dựng lập kế hoạch cải tiến chất lượng sản phẩm. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.88 |
4.0 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Nhận biết được tầm quan trọng của hệ thống thông tin trong kinh doanh. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.88 |
4.0 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Áp dụng ược phương pháp giải quyết bài toán kinh doanh bằng hệ thống thông tin |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.88 |
4.0 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Phân tích được cách thức quản lý cơ sở dữ liệu. |
| 1182910 |
Hệ thống thông tin quản lý |
4.88 |
4.0 |
CLO4 |
4.97 |
5 |
Đánh giá được vai trò các cách thức hoạt động của các hệ thống hợp tác doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.74 |
4.0 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, các nội dung cơ bản của các loại hình bảo dưỡng trong doanh nghiệp. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.74 |
4.0 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Có khả năng phân tích các dạng và nguyên nhân gây hư hỏng (FMEA). |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.74 |
4.0 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Áp dụng được phương pháp Bảo dưỡng lấy độ tin cậy làm trung tâm RCM để lập kế hoạch bảo trì. |
| 1182920 |
Quản lý bảo trì CN |
4.74 |
4.0 |
CLO4 |
4.87 |
5 |
Có khả năng áp dụng kiến thức để đề xuất cải tiến bảo trì trong môi trường thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.39 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
Hiểu được thực tế các công việc của ngành Quản lý Công nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.39 |
4.0 |
CLO2 |
4.39 |
5 |
Vận dụng được các kiến thức đã học vào thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182930 |
Thực tập hệ thống công nghiệp |
4.39 |
4.0 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Đánh giá sự khác biệt giữa lý thuyết đã học và thực tế tại doanh nghiệp. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Phân tích và diễn giải dữ liệu sản xuất nhằm hỗ trợ ra quyết định trong lập lịch trình. |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.55 |
5 |
Đánh giá và lựa chọn quy trình lập lịch trình sản xuất phù hợp nhất cho từng tình huống cụ thể |
| 1182950 |
Lập lịch trình sản xuất |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Áp dụng các kỹ thuật để lập lịch trình cho các mô hình sản xuất |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Hiểu được khái niệm về CIM – Computer Integrated Manufacturing, robot công nghiệp, đặc điểm và phương pháp phân tích một dây chuyền sản xuất tự động hóa. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Hiểu được các ngôn ngữ lập trình, điều khiển số trong gia công cắt gọt kim loại Hiểu Áp dụng. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Hiểu được đặc điểm của một hệ thống sản xuất linh hoạt FMS – Flexible Manufacturing System. |
| 1183170 |
Hệ thống sản xuất tích hợp |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.25 |
5 |
Phân tích, đề xuất giải pháp thiết kế hoặc cải tiến một hệ thống sản xuất tích hợp trong thực tế |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.95 |
4.0 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Hiểu được sự cần thiết, mục tiêu, và nội dung của một dự án phát triển doanh nghiệp; các bước và cách thực hiện quá trình kiến tạo doanh nghiệp trong bối cảnh công nghiệp 4.0 và chuyển đổi số của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.95 |
4.0 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng tổng hợp các kiến thức đã học trong các học phần vào quá trình kiến tạo và phát triển doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của nền kinh tế. |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.95 |
4.0 |
CLO3 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được các kỹ năng phát hiện và giải quyết các yêu cầu/bài toán đặt ra từ thực tế; kỹ năng làm việc nhóm; kỹ năng thu thập và sử dụng các công cụ CNTT phân tích thông tin phục vụ cho việc ra quyết định trong thực hiện hoạt động kinh doanh |
| 1183220 |
PBL5: Phát triển doanh nghiệp 4.0 |
4.95 |
4.0 |
CLO4 |
4.95 |
5 |
Xây dựng và tổ chức thực hiện dự án kiến tạo và phát triển một doanh nghiệp công nghiệp thích ứng với nền kinh tế 4.0 |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Phân tích những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân; cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chủ nghĩa xã hội, thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội; các vấn đề về dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa. |
| 2090160 |
Chủ nghĩa Xã hội khoa học |
4.50 |
4.0 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Phân tích quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về các vấn đề dân tộc, tôn giáo và gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.22 |
4.0 |
CLO1 |
4.38 |
5 |
Trình bày được quá trình ra đời của Đảng, đường lối đấu tranh giành chính quyền, giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.22 |
4.0 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Diễn giải được ý nghĩa ra đời của Đảng, quá trình thực hiện đường lối đấu tranh giành chính quyền và đường lối giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.22 |
4.0 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Phân tích được đường lối về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.22 |
4.0 |
CLO4 |
4.18 |
5 |
Phân tích kết quả, ý nghĩa và nguyên nhân quá trình thực hiện đường lối đổi mới về công nghiệp hóa, xây dựng nền kinh tế thị trường, hội nhập kinh tế quốc tế; xây dựng hệ thống chính trị và nền văn hóa mới. |
| 2090170 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.22 |
4.0 |
CLO5 |
4.20 |
5 |
Rèn luyện cho người học phong cách tư duy lý luận, khả năng nghiên cứu, học tập suốt đời, thuyết trình, giao tiếp, làm việc nhóm; chấp hành chủ trương của Đảng, pháp luật của nhà nước và ý thức trách nhiệm công dân trước xã hội. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Phân tích những vấn đề cơ bản về nhà nước và pháp luật. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Phân biệt các cơ quan nhà nước trong Bộ máy Nhà nước Việt Nam. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Phân tích các vấn đề về quy phạm pháp luật, quan hệ pháp luật, vi phạm pháp luật, thực hiện pháp luật, trách nhiệm pháp lí. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Trình bày các vấn đề về hệ thống pháp luật, ý thức pháp luật và pháp chế. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.10 |
4.0 |
CLO5 |
4.10 |
5 |
Đánh giá các vấn đề phòng chống tham nhũng. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.10 |
4.0 |
CLO6 |
4.10 |
5 |
Hình thành và phát triển kỹ năng tư duy logic, tự nghiên cứu; kỹ năng làm việc nhóm, thuyết trình, phản biện. |
| 2100010 |
Pháp luật đại cương |
4.10 |
4.0 |
CLO7 |
4.10 |
5 |
Có tinh thần thượng tôn pháp luật, có tinh thần trách nhiệm với công việc và với xã hội. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
Giải thích được các khái niệm, mô hình và định lý cơ bản của xác suất và thống kê toán học. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Vận dụng các luật phân phối xác suất và đặc trưng số của biến ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên để giải các bài toán xác suất cơ bản. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Thực hiện các phương pháp ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê cơ bản và phân tích hồi quy để suy luận từ dữ liệu. |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO4 |
4.45 |
5 |
Sử dụng phần mềm thống kê để phân tích và xử lý dữ liệu |
| 3190041 |
Xác suất thống kê |
4.44 |
4.0 |
CLO5 |
4.46 |
5 |
Làm việc độc lập hoặc theo nhóm trong việc thực hiện nhiệm vụ học tập và báo cáo kết quả theo yêu cầu học phần. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.92 |
4.0 |
CLO1 |
4.96 |
5 |
Hiểu được các khái niệm về môi trường, tài nguyên, hệ sinh thái, ô nhiễm môi trường , biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường và khai thác, sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.92 |
4.0 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Giải thích được các nguyên nhân ô nhiễm môi trường và các tác động, ảnh hưởng đến con người, tài nguyên do các hoạt động. |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.92 |
4.0 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Phân tích được nguyên nhân, các tác động của con người đến môi trường và các giải pháp giảm thiểu |
| 4130120 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.92 |
4.0 |
CLO4 |
4.89 |
5 |
Áp dụng các kiến thức liên quan để đưa ra được các ý tưởng, giải pháp phù hợp để giảm thiểu các tác động, ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường hướng tới phát triển bền vững. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.36 |
4.0 |
CLO1 |
4.34 |
5 |
Hiểu và trình bày các kiến thức cơ bản liên quan đến từ vựng, phát âm, và ngữ pháp tiếng Anh ở mức độ tiền trung cấp. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.36 |
4.0 |
CLO2 |
4.43 |
5 |
Vận dụng vốn kiến thức để có thể nghe hiểu và đọc hiểu các ý chính của một đoạn văn, bài hội thoại, hay bài phát biểu chuẩn mực, rõ ràng về các chủ đề liên quan tới cuộc sống và công việc thường ngày. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.36 |
4.0 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Giao tiếp, giải thích vấn đề, trình bày ngắn gọn ý kiến cá nhân về các chủ đề quen thuộc liên quan đến sở thích cá nhân, lối sống, thể thao, phương tiện giao thông, thử thách. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.36 |
4.0 |
CLO4 |
4.36 |
5 |
Viết được những mẫu ghi chú và tin nhắn đơn giản; một bức thư thân mật và một đoạn văn đơn giản liên quan đến các chủ đề quen thuộc. |
| QLCN016 |
Anh văn B1.1 |
4.36 |
4.0 |
CLO5 |
4.29 |
5 |
Phát triển ý thức tự học, tự rèn luyện để hoàn thành các mục tiêu. |
| QLCN023 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
5.00 |
4.0 |
CLO4 |
4.82 |
5 |
Phân tích được những sáng tạo cơ bản về lý luận và chỉ đạo thực tiễn cách mạng Việt Nam của Hồ Chí Minh và sự vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc, các thành phần và quy trình xây dựng mô hình tối ưu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Áp dụng các phương pháp như trọng số, ưu tiên, tối ưu tuần tự, Lagrange để giải bài toán tối ưu đơn và đa mục tiêu. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Áp dụng quy hoạch động và các thuật toán tối ưu hóa cơ bản (Local Search, SA, GA) để tìm nghiệm bài toán thực tế. |
| QLCN024 |
Mô hình tối ưu |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Vận dụng phần mềm Solver/WinQSB/Python để mô phỏng, giải và đánh giá kết quả mô hình. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.38 |
4.0 |
CLO1 |
4.39 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của lý thuyết mô phỏng trong hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.38 |
4.0 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Hiểu và ứng dụng được các mô hình thống kê trong phân tích và mô phỏng hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.38 |
4.0 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Thiết kế được một mô hình hệ thống. |
| QLCN026 |
Mô phỏng hệ thống |
4.38 |
4.0 |
CLO4 |
4.37 |
5 |
Phân tích và đánh giá được các hệ thống. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.16 |
4.0 |
CLO1 |
4.16 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò, của hệ thống sản xuất, và ý nghĩa các phương pháp gia công trong quá trình sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.16 |
4.0 |
CLO2 |
4.18 |
5 |
Có khả năng tổng hợp, phân tích sơ đồ quy trình sản xuất, sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất tại doanh nghiệp. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.16 |
4.0 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Có khả năng tái thiết kế mặt bằng, và thực hiện một số kỹ thuật cân bằng chuyền sản xuất. |
| QLCN027 |
Hệ thống và qui trình sản xuất |
4.16 |
4.0 |
CLO4 |
4.18 |
5 |
Áp dụng được các kỹ thuật quản trị sản xuất vào một số tình huống của doanh nghiệp sản xuất. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được các kiến thức căn bản về nghiên cứu khoa học |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Hình thành ý tưởng, thiết kế, dự án nghiên cứu khoa học. |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Có khả năng thu thập, xử lý và phân tích dữ liệu trong quá trình nghiên cứu |
| QLCN029 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Có khả năng viết báo cáo khoa học, khả năng thuyết trình và làm việc theo nhóm |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Hiểu được cơ sở lý luận và các nội dung cơ bản của quản lý dự án |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO2 |
4.23 |
5 |
Hiểu được các các chỉ tiêu đánh giá dự án và biết cách đánh giá và chọn lựa dự án mang lại lợi ích cao. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Tổ chức nguồn lực thực hiện dự án, nắm được các yêu cầu về tố chất của giám đốc dự án, nguyên tắc lãnh đạo và xây dựng đội ngũ dự án. |
| QLCN036 |
Quản trị dự án công nghiệp |
4.28 |
4.0 |
CLO4 |
4.36 |
5 |
Lập kế hoạch ngân sách tiến độ, và xem xét phân bổ nguồn lực thực hiện dự án. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.18 |
4.0 |
CLO1 |
4.31 |
5 |
Hiểu về Hệ thống văn bản pháp luật và vai trò của quy định pháp luật trong nền kinh tế thị trường. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.18 |
4.0 |
CLO2 |
4.15 |
5 |
Chọn lựa hình thức tổ chức doanh nghiệp và quản lý hoạt động kinh doanh phù hợp với khả năng |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.18 |
4.0 |
CLO3 |
4.16 |
5 |
Hiểu về phương thức đăng ký và bảo vệ các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định pháp luật hiện hành. |
| QLCN037 |
Qui định pháp luật trong quản lý công nghiệp |
4.18 |
4.0 |
CLO4 |
4.15 |
5 |
Thiết lập và quản lý các giao dịch thương mại bằng hình thức hợp đồng |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.12 |
4.0 |
CLO1 |
4.12 |
5 |
Nắm vững được quá trình và các xu hướng của nghiên cứu và phát triển trong lĩnh vực công nghiệp |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.12 |
4.0 |
CLO2 |
4.12 |
5 |
Vận dụng các bước của quá trình nghiên cứu và phát triển vào một dự án cụ thể, đánh giá thử nghiệm sản phẩm mẫu |
| QLCN046 |
Quản lý nghiên cứu phát triển |
4.12 |
4.0 |
CLO3 |
4.12 |
5 |
Đánh giá hiệu quả của hoạt động nghiên cứu phát triển trong doanh nghiệp công nghiệp |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.46 |
4.0 |
CLO1 |
4.26 |
5 |
Hiểu được vai trò và đặc điểm của hệ thống ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.46 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Xây dựng được cấu trúc, các phân hệ và qui trình nghiệp vụ trong ERP. |
| QLCN048 |
Hoạch định nguồn lực doanh nghiệp - ERP |
4.46 |
4.0 |
CLO3 |
4.53 |
5 |
Xây dựng kế hoạch và triển khai hệ thống ERP. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.40 |
4.0 |
CLO1 |
4.47 |
5 |
Hiểu được các khái niệm, ý nghĩa, bản chất công việc, vai trò, phẩm chất, kỹ năng, quyền lực và sự ảnh hưởng của quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.40 |
4.0 |
CLO2 |
4.33 |
5 |
Hiểu được các chiến lược ảnh hưởng, phong cách lãnh đạo, các mô hình lãnh đạo khác nhau trong bối cảnh thực tế. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.40 |
4.0 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Áp dụng được các kỹ năng cần thiết trong giao tiếp phục vụ công việc quản lý và lãnh đạo. |
| QLCN052 |
Kỹ năng trong quản lý và lãnh đạo |
4.40 |
4.0 |
CLO4 |
4.32 |
5 |
Áp dụng các kiến thức trong môn học và giải quyết tình huống trong hoạt động thực tế của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.58 |
4.0 |
CLO1 |
4.53 |
5 |
Phân tích được các yếu tố rủi ro liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.58 |
4.0 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Vận dụng các phương pháp quản trị rủi ro để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong hoạt động quản trị kinh doanh của doanh nghiệp. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.58 |
4.0 |
CLO3 |
4.77 |
5 |
Phối hợp làm việc nhóm giải quyết vấn đề liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.58 |
4.0 |
CLO4 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được các hoạt động liên quan đến hoạt động quản trị rủi ro: nhận dạng rủi ro, đo lường rủi ro, kiểm soát rủi ro, tài trợ rủi ro. |
| QLCN059 |
Quản trị rủi ro |
4.58 |
4.0 |
CLO5 |
4.56 |
5 |
Nhận thức đúng đắn về đạo đức nghề nghiệp, có ý thức tự cập nhật kiến thức mới; tác phong chuyên nghiệp, thích ứng với sự thay đổi của môi trường kinh doanh. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.10 |
4.0 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Hiểu được mục tiêu, vai trò của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.10 |
4.0 |
CLO2 |
4.10 |
5 |
Ứng dụng được triết lý của sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.10 |
4.0 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Xây dựng được kế hoạch và lịch trình thực hiện sản xuất tinh gọn. |
| QLCN061 |
Sản xuất tinh gọn |
4.10 |
4.0 |
CLO4 |
4.10 |
5 |
Xây dựng và đánh giá hệ thống quản lý sản xuất tinh gọn. |