| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.30 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học. |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
5.30 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.22 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.25 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
4.28 |
4 |
CLO3 |
4.36 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.96 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh. |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.96 |
4 |
CLO2 |
4.79 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
5.00 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
5.00 |
4 |
CLO3 |
4.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.93 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.93 |
4 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.69 |
4 |
CLO1 |
4.49 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN. |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.69 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN009 |
Anh văn chuyên ngành HTCN |
4.69 |
4 |
CLO3 |
4.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.37 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.37 |
4 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.37 |
4 |
CLO3 |
3.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.27 |
4 |
CLO1 |
4.54 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.27 |
4 |
CLO2 |
4.26 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.27 |
4 |
CLO3 |
4.07 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.60 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.60 |
4 |
CLO3 |
3.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.66 |
4 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.66 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.66 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.92 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp. |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.92 |
4 |
CLO3 |
4.89 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.09 |
4 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.09 |
4 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.09 |
4 |
CLO3 |
3.38 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.61 |
4 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử. |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.61 |
4 |
CLO2 |
4.60 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.61 |
4 |
CLO3 |
4.58 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.24 |
4 |
CLO1 |
4.45 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.24 |
4 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.24 |
4 |
CLO3 |
3.81 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.46 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo. |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.46 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.46 |
4 |
CLO3 |
3.87 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.39 |
4 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học. |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.70 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
4.39 |
4 |
CLO3 |
3.89 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.15 |
4 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử. |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.15 |
4 |
CLO2 |
4.08 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.15 |
4 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.95 |
4 |
CLO1 |
4.82 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.95 |
4 |
CLO2 |
4.88 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.62 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN). |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.62 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.62 |
4 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.08 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững. |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.19 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.28 |
4 |
CLO3 |
4.55 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.71 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.71 |
4 |
CLO3 |
3.95 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.70 |
4 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.70 |
4 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.70 |
4 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.48 |
4 |
CLO1 |
3.96 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống. |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.48 |
4 |
CLO2 |
4.32 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.80 |
4 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.80 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.80 |
4 |
CLO3 |
4.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.60 |
4 |
CLO1 |
4.42 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập nhận thức. |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.60 |
4 |
CLO2 |
4.62 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.60 |
4 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN036 |
Quản lý sản xuất |
5.30 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.74 |
4 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.74 |
4 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.10 |
4 |
CLO1 |
4.10 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.10 |
4 |
CLO2 |
4.06 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.10 |
4 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.01 |
4 |
CLO2 |
4.94 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
5.01 |
4 |
CLO3 |
4.72 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
5.05 |
4 |
CLO3 |
4.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.41 |
4 |
CLO2 |
4.71 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.41 |
4 |
CLO3 |
3.39 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.54 |
4 |
CLO1 |
4.48 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.54 |
4 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.54 |
4 |
CLO3 |
4.69 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
5.28 |
4 |
CLO1 |
4.75 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp. |
| HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
5.34 |
4 |
CLO3 |
4.96 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |