| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.71 |
4 |
CLO3 |
3.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.91 |
4 |
CLO3 |
4.23 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN010 |
Giải tích |
5.18 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.39 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.28 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN025 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
5.17 |
4 |
CLO3 |
4.35 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
5.41 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.50 |
4 |
CLO2 |
4.76 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.50 |
4 |
CLO3 |
3.29 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.84 |
4 |
CLO3 |
3.31 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
5.44 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.68 |
4 |
CLO3 |
3.20 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
5.50 |
4 |
CLO3 |
4.94 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.88 |
4 |
CLO2 |
4.91 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN052 |
Thực tập kỹ thuật |
4.88 |
4 |
CLO3 |
4.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.66 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.39 |
4 |
CLO3 |
3.09 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |