| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.01 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin. |
| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
5.01 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.81 |
4 |
CLO1 |
4.85 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học. |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.81 |
4 |
CLO2 |
4.84 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.81 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
5.03 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin. |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
5.03 |
4 |
CLO2 |
4.87 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.50 |
4 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh. |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.50 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.50 |
4 |
CLO3 |
4.04 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.23 |
4 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2. |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.23 |
4 |
CLO2 |
4.36 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
4.23 |
4 |
CLO3 |
3.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
5.01 |
4 |
CLO3 |
4.60 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN010 |
Giải tích |
4.55 |
4 |
CLO2 |
4.73 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN010 |
Giải tích |
4.55 |
4 |
CLO3 |
3.18 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.88 |
4 |
CLO3 |
4.02 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.45 |
4 |
CLO1 |
4.73 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.53 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
4.45 |
4 |
CLO3 |
4.13 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.88 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.88 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN014 |
Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.88 |
4 |
CLO3 |
4.71 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.39 |
4 |
CLO1 |
4.63 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt. |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.39 |
4 |
CLO2 |
4.29 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN015 |
TN Vật lý Cơ và Nhiệt |
4.39 |
4 |
CLO3 |
4.32 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.22 |
4 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp. |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.22 |
4 |
CLO2 |
4.03 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN016 |
Thống kê trong công nghiệp |
4.22 |
4 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.79 |
4 |
CLO1 |
4.66 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận trù học. |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.79 |
4 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.70 |
4 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.70 |
4 |
CLO2 |
4.63 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN018 |
Tin học tính toán cho HTCN |
4.70 |
4 |
CLO3 |
4.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.53 |
4 |
CLO1 |
4.68 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.53 |
4 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.53 |
4 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.52 |
4 |
CLO1 |
4.64 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo. |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.52 |
4 |
CLO2 |
4.58 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
4.52 |
4 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.45 |
4 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo. |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.45 |
4 |
CLO2 |
4.52 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.45 |
4 |
CLO3 |
4.29 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
5.21 |
4 |
CLO1 |
4.95 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.27 |
4 |
CLO1 |
4.43 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.27 |
4 |
CLO2 |
4.30 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.27 |
4 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.91 |
4 |
CLO2 |
4.93 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.91 |
4 |
CLO3 |
4.67 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
5.31 |
4 |
CLO3 |
4.43 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.37 |
4 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.37 |
4 |
CLO3 |
3.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.38 |
4 |
CLO1 |
4.76 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.38 |
4 |
CLO2 |
4.54 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
4.38 |
4 |
CLO3 |
3.88 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.47 |
4 |
CLO1 |
4.33 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống. |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.47 |
4 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN032 |
Kỹ thuật hệ thống |
4.47 |
4 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.18 |
4 |
CLO1 |
4.30 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình. |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.18 |
4 |
CLO2 |
4.13 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.18 |
4 |
CLO3 |
4.14 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.68 |
4 |
CLO1 |
4.80 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.68 |
4 |
CLO2 |
4.83 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.68 |
4 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.64 |
4 |
CLO1 |
4.55 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực tập nhận thức. |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.64 |
4 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.64 |
4 |
CLO3 |
4.92 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.65 |
4 |
CLO2 |
4.89 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN037 |
Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng |
4.65 |
4 |
CLO3 |
3.53 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.69 |
4 |
CLO1 |
4.90 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học. |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.69 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN038 |
Thiết kế công việc và công thái học |
4.69 |
4 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.20 |
4 |
CLO1 |
4.08 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.20 |
4 |
CLO2 |
4.37 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.20 |
4 |
CLO3 |
4.10 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.46 |
4 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.46 |
4 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.46 |
4 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN047 |
PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN |
5.61 |
4 |
CLO1 |
4.99 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.53 |
4 |
CLO1 |
4.52 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật điều độ. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.53 |
4 |
CLO2 |
4.48 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật điều độ để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN050 |
Kỹ thuật điều độ |
4.53 |
4 |
CLO3 |
4.61 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.93 |
4 |
CLO3 |
4.01 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.90 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.90 |
4 |
CLO2 |
4.95 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.90 |
4 |
CLO3 |
5.00 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
5.01 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
4.72 |
4 |
CLO2 |
4.92 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN067 |
Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC) |
4.72 |
4 |
CLO3 |
4.21 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nguyên lý chương trình điều khiển (PLC); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
4.15 |
4 |
CLO1 |
3.98 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp. |
| HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
4.15 |
4 |
CLO2 |
4.08 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN068 |
Kỹ thuật thiết bị công nghiệp |
4.15 |
4 |
CLO3 |
4.37 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật thiết bị công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |