📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Tạ Tuấn An

Mã SV: HTCN220127Lớp: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.03CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Trần Văn Bình

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
64/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.77
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
26
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
26
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin và kiến thức chuyên sâu liên ngành trong Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp để nhận diện, hình thành, phân tích và mô hình hóa các vấn đề kỹ thuật - hệ thống có tính phức tạp cao trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ; xem xét và đánh giá toàn diện các ràng buộc kỹ thuật, kinh tế, xã hội, an toàn và môi trường....
PLO1
59.2%
Điểm: 5.92 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, nguyên tắc phát triển bền vững và tư duy khởi nghiệp - đổi mới sáng tạo trong phân tích, khái niệm hóa và đề xuất các giải pháp kỹ thuật - công nghệ sáng tạo; thúc đẩy chuyển đổi xanh, chuyển đổi số và nâng cao hiệu quả hệ thống công nghiệp - dịch vụ....
PLO2
54.4%
Điểm: 5.44 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Thực hiện làm việc độc lập và hợp tác nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; thể hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và tác phong chuyên nghiệp; tuân thủ tiêu chuẩn an toàn, pháp luật và trách nhiệm xã hội....
PLO3
58.2%
Điểm: 5.82 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Thực hiện giao tiếp kỹ thuật hiệu quả bằng văn bản và lời nói trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; sử dụng thành thạo ngoại ngữ và năng lực công nghệ số để hỗ trợ hoạt động chuyên môn kỹ thuật trong bối cảnh toàn cầu....
PLO4
61.3%
Điểm: 6.13 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế và tiến hành thực nghiệm; thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu bằng các phương pháp khoa học và công cụ phân tích thống kê thích hợp; đánh giá và đề xuất cải tiến quy trình, vận hành hệ thống dựa trên bằng chứng thực nghiệm....
PLO5
60.9%
Điểm: 6.09 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Xây dựng, sử dụng và tích hợp các mô hình mô phỏng - tối ưu hóa và công cụ tính toán chuyên ngành; đánh giá các phương án giải pháp kỹ thuật, vận dụng phán đoán kỹ thuật trong ra quyết định, tối ưu hóa hiệu suất và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống....
PLO6
59.7%
Điểm: 5.97 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Thiết kế, triển khai, vận hành và quản trị các hệ thống công nghiệp phức tạp và tích hợp trong bối cảnh Công nghiệp 4.0 và phát triển bền vững; đánh giá và cải tiến hiệu quả vận hành, thúc đẩy đổi mới kỹ thuật; duy trì nghiên cứu khoa học và phát triển năng lực chuyên môn liên tục, thích ứng linh hoạt với sự thay đổi của nghề nghiệp và công nghệ....
PLO7
50.2%
Điểm: 5.02 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
HTCN004 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam 5.37 4 CLO3 4.26 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN010 Giải tích 5.24 4 CLO3 4.74 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 5.07 4 CLO1 4.61 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp.
HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 5.07 4 CLO2 4.96 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.97 4 CLO3 4.42 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.74 4 CLO1 4.85 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.74 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.74 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN024 Kỹ năng mềm 4.89 4 CLO2 4.86 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN024 Kỹ năng mềm 4.89 4 CLO3 4.76 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 4.80 4 CLO1 4.60 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật hệ thống.
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 4.80 4 CLO2 4.75 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật hệ thống để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 5.36 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình.
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 5.29 4 CLO1 4.71 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất.
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 4.78 4 CLO2 4.93 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 4.78 4 CLO3 4.26 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.92 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu.
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.92 4 CLO2 4.99 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.92 4 CLO3 4.85 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN045 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 5.23 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng.
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.93 4 CLO3 3.90 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 4.52 4 CLO2 4.87 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 4.52 4 CLO3 3.28 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN061 Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) 5.10 4 CLO3 4.79 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 5.70 4 CLO3 4.79 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 5.62 4 CLO3 4.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn