📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Phạm Hoàng Dũng

Mã SV: HTCN220065Lớp: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.02CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Nguyễn Đình Nguyên

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
64/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.67
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
33
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
33
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin và kiến thức chuyên sâu liên ngành trong Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp để nhận diện, hình thành, phân tích và mô hình hóa các vấn đề kỹ thuật - hệ thống có tính phức tạp cao trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ; xem xét và đánh giá toàn diện các ràng buộc kỹ thuật, kinh tế, xã hội, an toàn và môi trường....
PLO1
59.0%
Điểm: 5.90 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, nguyên tắc phát triển bền vững và tư duy khởi nghiệp - đổi mới sáng tạo trong phân tích, khái niệm hóa và đề xuất các giải pháp kỹ thuật - công nghệ sáng tạo; thúc đẩy chuyển đổi xanh, chuyển đổi số và nâng cao hiệu quả hệ thống công nghiệp - dịch vụ....
PLO2
57.4%
Điểm: 5.74 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Thực hiện làm việc độc lập và hợp tác nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; thể hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và tác phong chuyên nghiệp; tuân thủ tiêu chuẩn an toàn, pháp luật và trách nhiệm xã hội....
PLO3
59.0%
Điểm: 5.90 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Thực hiện giao tiếp kỹ thuật hiệu quả bằng văn bản và lời nói trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; sử dụng thành thạo ngoại ngữ và năng lực công nghệ số để hỗ trợ hoạt động chuyên môn kỹ thuật trong bối cảnh toàn cầu....
PLO4
56.0%
Điểm: 5.60 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế và tiến hành thực nghiệm; thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu bằng các phương pháp khoa học và công cụ phân tích thống kê thích hợp; đánh giá và đề xuất cải tiến quy trình, vận hành hệ thống dựa trên bằng chứng thực nghiệm....
PLO5
58.1%
Điểm: 5.81 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Xây dựng, sử dụng và tích hợp các mô hình mô phỏng - tối ưu hóa và công cụ tính toán chuyên ngành; đánh giá các phương án giải pháp kỹ thuật, vận dụng phán đoán kỹ thuật trong ra quyết định, tối ưu hóa hiệu suất và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống....
PLO6
53.5%
Điểm: 5.35 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Thiết kế, triển khai, vận hành và quản trị các hệ thống công nghiệp phức tạp và tích hợp trong bối cảnh Công nghiệp 4.0 và phát triển bền vững; đánh giá và cải tiến hiệu quả vận hành, thúc đẩy đổi mới kỹ thuật; duy trì nghiên cứu khoa học và phát triển năng lực chuyên môn liên tục, thích ứng linh hoạt với sự thay đổi của nghề nghiệp và công nghệ....
PLO7
54.4%
Điểm: 5.44 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 5.28 4 CLO3 4.37 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 5.97 4 CLO3 4.99 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN007 Anh văn A2.2 5.20 4 CLO3 4.58 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn A2.2; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN008 Anh văn B1.1 5.06 4 CLO3 4.32 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 5.14 4 CLO3 4.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 5.11 4 CLO1 4.55 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt.
HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 4.99 4 CLO1 4.70 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp.
HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 4.99 4 CLO2 4.98 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thống kê trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN017 Vận trù học 4.36 4 CLO2 4.45 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN017 Vận trù học 4.36 4 CLO3 3.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.91 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo.
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.91 4 CLO3 4.53 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 4.76 4 CLO1 4.43 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN).
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 4.76 4 CLO3 4.56 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 5.08 4 CLO3 4.41 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 5.60 4 CLO3 4.90 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 4.97 4 CLO3 4.10 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.55 4 CLO1 4.65 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học.
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.55 4 CLO2 4.51 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.55 4 CLO3 4.53 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.59 4 CLO1 4.79 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất.
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.59 4 CLO2 4.82 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.59 4 CLO3 4.16 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 4.75 4 CLO3 3.27 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) 5.57 4 CLO3 4.80 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 4.92 4 CLO3 4.54 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 5.36 4 CLO3 4.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 5.09 4 CLO1 4.52 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Sản xuất tinh gọn.
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 5.09 4 CLO2 4.86 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 5.06 4 CLO3 4.38 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quyết định và Học máy; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 4.58 4 CLO1 4.46 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận hành hệ thống bền vững.
HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 4.58 4 CLO2 4.41 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 4.58 4 CLO3 4.88 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn