📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Đỗ Anh Thiện

Mã SV: HTCN220057Lớp: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.02CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Nguyễn Đình Nguyên

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
59/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
4.76
thang điểm 10
PLO đạt
0/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
114
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
99
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
High
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin và kiến thức chuyên sâu liên ngành trong Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp để nhận diện, hình thành, phân tích và mô hình hóa các vấn đề kỹ thuật - hệ thống có tính phức tạp cao trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ; xem xét và đánh giá toàn diện các ràng buộc kỹ thuật, kinh tế, xã hội, an toàn và môi trường....
PLO1
49.0%
Điểm: 4.90 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, nguyên tắc phát triển bền vững và tư duy khởi nghiệp - đổi mới sáng tạo trong phân tích, khái niệm hóa và đề xuất các giải pháp kỹ thuật - công nghệ sáng tạo; thúc đẩy chuyển đổi xanh, chuyển đổi số và nâng cao hiệu quả hệ thống công nghiệp - dịch vụ....
PLO2
48.1%
Điểm: 4.81 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO3: Thực hiện làm việc độc lập và hợp tác nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; thể hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và tác phong chuyên nghiệp; tuân thủ tiêu chuẩn an toàn, pháp luật và trách nhiệm xã hội....
PLO3
49.1%
Điểm: 4.91 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO4: Thực hiện giao tiếp kỹ thuật hiệu quả bằng văn bản và lời nói trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; sử dụng thành thạo ngoại ngữ và năng lực công nghệ số để hỗ trợ hoạt động chuyên môn kỹ thuật trong bối cảnh toàn cầu....
PLO4
46.4%
Điểm: 4.64 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO5: Thiết kế và tiến hành thực nghiệm; thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu bằng các phương pháp khoa học và công cụ phân tích thống kê thích hợp; đánh giá và đề xuất cải tiến quy trình, vận hành hệ thống dựa trên bằng chứng thực nghiệm....
PLO5
46.6%
Điểm: 4.66 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO6: Xây dựng, sử dụng và tích hợp các mô hình mô phỏng - tối ưu hóa và công cụ tính toán chuyên ngành; đánh giá các phương án giải pháp kỹ thuật, vận dụng phán đoán kỹ thuật trong ra quyết định, tối ưu hóa hiệu suất và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống....
PLO6
48.5%
Điểm: 4.85 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt
PLO7: Thiết kế, triển khai, vận hành và quản trị các hệ thống công nghiệp phức tạp và tích hợp trong bối cảnh Công nghiệp 4.0 và phát triển bền vững; đánh giá và cải tiến hiệu quả vận hành, thúc đẩy đổi mới kỹ thuật; duy trì nghiên cứu khoa học và phát triển năng lực chuyên môn liên tục, thích ứng linh hoạt với sự thay đổi của nghề nghiệp và công nghệ....
PLO7
45.4%
Điểm: 4.54 / Ngưỡng: 5.0 → ✗ Chưa đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.25 4 CLO1 4.79 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Triết học Mac-Lê nin.
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.25 4 CLO2 4.33 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Triết học Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 4.25 4 CLO3 3.74 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.94 4 CLO1 4.37 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin.
HTCN003 Kinh tế chính trị Mac-Lê nin 4.94 4 CLO2 4.91 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN006 Pháp luật đại cương 5.14 4 CLO2 4.96 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Pháp luật đại cương để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN008 Anh văn B1.1 4.24 4 CLO1 4.37 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1.
HTCN008 Anh văn B1.1 4.24 4 CLO2 4.23 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN008 Anh văn B1.1 4.24 4 CLO3 4.16 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 4.86 4 CLO1 4.96 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN.
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 4.86 4 CLO2 4.73 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 4.86 4 CLO3 4.94 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN011 Giải tích nâng cao 5.11 4 CLO2 5.00 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN012 Đại số tuyến tính 4.77 4 CLO3 3.29 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN013 Xác suất thống kê 5.14 4 CLO1 4.89 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Xác suất thống kê.
HTCN013 Xác suất thống kê 5.14 4 CLO2 4.96 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Xác suất thống kê để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.86 4 CLO1 4.58 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.86 4 CLO2 4.65 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 5.30 4 CLO1 4.86 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thống kê trong công nghiệp.
HTCN017 Vận trù học 4.60 4 CLO1 4.64 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận trù học.
HTCN017 Vận trù học 4.60 4 CLO2 4.65 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN017 Vận trù học 4.60 4 CLO3 4.50 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.55 4 CLO1 4.94 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tin học tính toán cho HTCN.
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.55 4 CLO2 4.71 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.55 4 CLO3 4.06 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 5.10 4 CLO1 4.77 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN.
HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN 5.10 4 CLO3 4.89 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.29 4 CLO1 4.41 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử.
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.29 4 CLO2 4.51 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.29 4 CLO3 3.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.01 4 CLO1 4.78 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.01 4 CLO2 4.26 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo 4.01 4 CLO3 3.08 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN023 Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo 4.91 4 CLO3 4.65 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN024 Kỹ năng mềm 5.02 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm.
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.15 4 CLO1 4.52 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học.
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.15 4 CLO2 3.88 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 4.15 4 CLO3 4.20 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 4.74 4 CLO1 4.62 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử.
HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử 4.74 4 CLO2 4.60 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.95 4 CLO1 4.86 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số.
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.95 4 CLO2 4.92 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) 5.32 4 CLO1 4.98 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN).
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 4.43 4 CLO1 4.57 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Môi trường và phát triển bền vững.
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 4.43 4 CLO2 4.61 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững 4.43 4 CLO3 4.09 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 4.44 4 CLO2 4.83 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN030 Đồ họa kỹ thuật 4.44 4 CLO3 2.93 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 5.02 4 CLO1 4.83 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật.
HTCN031 Kinh tế kỹ thuật 5.02 4 CLO2 4.93 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN032 Kỹ thuật hệ thống 5.06 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật hệ thống; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN033 PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình 4.68 4 CLO3 3.81 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.51 4 CLO1 4.77 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất.
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.51 4 CLO2 4.73 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.51 4 CLO3 4.02 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN036 Quản lý sản xuất 5.03 4 CLO1 4.94 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý sản xuất.
HTCN037 Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng 5.12 4 CLO3 4.95 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật mô hình hóa và mô phỏng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 5.64 4 CLO1 4.97 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Thiết kế công việc và công thái học.
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 5.12 4 CLO1 4.71 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý dự án kỹ thuật.
HTCN041 Quản lý dự án kỹ thuật 5.12 4 CLO2 4.92 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý dự án kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.76 4 CLO2 4.87 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN043 Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu 4.76 4 CLO3 4.28 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 4.47 4 CLO2 4.66 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN044 Phân tích thiết kế quy trình sản xuất 4.47 4 CLO3 3.78 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 4.98 4 CLO1 4.90 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng.
HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 4.98 4 CLO2 4.78 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 4.61 4 CLO1 4.48 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN.
HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 4.61 4 CLO2 4.74 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN047 PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN 4.61 4 CLO3 4.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL3: Nghiên cứu khả thi HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 4.97 4 CLO3 4.71 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 5.20 4 CLO3 4.78 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT 4.50 4 CLO1 4.23 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT.
HTCN051 Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT 4.50 4 CLO2 4.24 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.74 4 CLO2 4.97 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN052 Thực tập kỹ thuật 4.74 4 CLO3 4.21 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.50 4 CLO1 4.55 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì.
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.50 4 CLO2 4.64 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN053 Kỹ thuật tin cậy và bảo trì 4.50 4 CLO3 4.31 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.50 4 CLO1 4.43 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Sản xuất tinh gọn.
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.50 4 CLO2 4.50 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN054 Sản xuất tinh gọn 4.50 4 CLO3 4.56 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.45 4 CLO1 4.29 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến.
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.45 4 CLO2 4.52 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 4.45 4 CLO3 4.49 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 4.69 4 CLO1 4.81 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp.
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 4.69 4 CLO2 4.83 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp 4.69 4 CLO3 4.41 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 4.73 4 CLO2 4.67 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết định và Học máy để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN058 Phân tích quyết định và Học máy 4.73 4 CLO3 4.49 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quyết định và Học máy; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 4.73 4 CLO1 4.34 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII).
HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 4.73 4 CLO2 4.50 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 4.66 4 CLO1 4.28 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh.
HTCN060 PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh 4.66 4 CLO2 4.57 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 4.57 4 CLO1 4.38 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS).
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 4.57 4 CLO2 4.42 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) 4.57 4 CLO3 4.90 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN063 Vận hành hệ thống bền vững 5.01 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 4.80 4 CLO1 4.52 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành.
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 4.80 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.

3. Truy vết PLO chưa đạt

Bạn có 7 PLO chưa đạt. Sankey diagram dưới đây thể hiện chuỗi truy vết: PLO ✗ → PI ✗ → CLO ✗ → Học phần liên quan.
PLO ✗ Điểm PLO PI Điểm PI Mã HP Tên HP CLO Điểm CLO
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN010 Giải tích CLO1 3.76
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN013 Xác suất thống kê CLO1 4.89
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO1 4.58
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN016 Thống kê trong công nghiệp CLO1 4.86
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN017 Vận trù học CLO1 4.64
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO1 4.94
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN019 Thực hành tin học tính toán HTCN CLO1 4.77
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO1 4.41
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO1 4.62
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN028 Nhập môn ngành (KTHTCN) CLO1 4.98
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN031 Kinh tế kỹ thuật CLO1 4.83
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO1 4.71
PLO1 4.90 PI1.1 4.89 HTCN054 Sản xuất tinh gọn CLO1 4.43
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN010 Giải tích CLO2 3.71
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN011 Giải tích nâng cao CLO2 5.00
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN013 Xác suất thống kê CLO2 4.96
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt CLO2 4.65
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN017 Vận trù học CLO2 4.65
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN CLO2 4.71
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử CLO2 4.51
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN026 Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử CLO2 4.60
PLO1 4.90 PI1.2 4.82 HTCN042 Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) CLO2 4.11
PLO1 4.90 PI1.3 4.96 HTCN062 Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) CLO1 4.38
PLO1 4.90 PI1.3 4.96 HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành CLO1 4.52
PLO2 4.81 PI2.1 4.90 HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO1 4.78
PLO2 4.81 PI2.1 4.90 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO1 4.57
PLO2 4.81 PI2.1 4.90 HTCN057 Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp CLO1 4.81
PLO2 4.81 PI2.2 4.84 HTCN022 Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo CLO2 4.26
PLO2 4.81 PI2.2 4.84 HTCN029 Môi trường và phát triển bền vững CLO2 4.61
PLO2 4.81 PI2.2 4.84 HTCN034 PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất CLO1 4.77

4. Khuyến nghị học tập cho bạn