| HTCN001 |
Triết học Mac-Lê nin |
4.96 |
4 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN002 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
4.99 |
4 |
CLO3 |
4.70 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.16 |
4 |
CLO1 |
4.29 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin. |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.16 |
4 |
CLO2 |
4.21 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN003 |
Kinh tế chính trị Mac-Lê nin |
4.16 |
4 |
CLO3 |
3.99 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kinh tế chính trị Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
5.19 |
4 |
CLO3 |
4.62 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.11 |
4 |
CLO1 |
4.17 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh. |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.11 |
4 |
CLO2 |
4.17 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
4.11 |
4 |
CLO3 |
3.98 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư tưởng Hồ Chí Minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN006 |
Pháp luật đại cương |
4.98 |
4 |
CLO3 |
4.73 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
5.22 |
4 |
CLO1 |
4.32 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn A2.2. |
| HTCN007 |
Anh văn A2.2 |
5.22 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn A2.2 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.04 |
4 |
CLO1 |
3.93 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Anh văn B1.1. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.04 |
4 |
CLO2 |
3.88 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn B1.1 để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN008 |
Anh văn B1.1 |
4.04 |
4 |
CLO3 |
4.33 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn B1.1; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN010 |
Giải tích |
4.77 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN010 |
Giải tích |
4.77 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Giải tích; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.98 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao. |
| HTCN011 |
Giải tích nâng cao |
4.98 |
4 |
CLO2 |
4.96 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Giải tích nâng cao để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.40 |
4 |
CLO1 |
4.81 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đại số tuyến tính. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.40 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đại số tuyến tính để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN012 |
Đại số tuyến tính |
4.40 |
4 |
CLO3 |
3.82 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đại số tuyến tính; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN013 |
Xác suất thống kê |
5.15 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Xác suất thống kê; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.75 |
4 |
CLO1 |
4.88 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận trù học. |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.75 |
4 |
CLO2 |
4.65 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận trù học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN017 |
Vận trù học |
4.75 |
4 |
CLO3 |
4.76 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận trù học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.31 |
4 |
CLO2 |
4.74 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN019 |
Thực hành tin học tính toán HTCN |
4.31 |
4 |
CLO3 |
3.06 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành tin học tính toán HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.62 |
4 |
CLO1 |
4.67 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử. |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.62 |
4 |
CLO2 |
4.81 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN020 |
Kỹ thuật Điện - Điện tử |
4.62 |
4 |
CLO3 |
4.34 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN021 |
TH Kỹ thuật Điện - Điện tử |
5.10 |
4 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.04 |
4 |
CLO1 |
4.94 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo. |
| HTCN022 |
Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo |
5.04 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.95 |
4 |
CLO2 |
4.90 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN023 |
Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo |
4.95 |
4 |
CLO3 |
4.85 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tư duy khởi nghiệp và Đổi mới sáng tạo; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.08 |
4 |
CLO1 |
4.40 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ năng mềm. |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.08 |
4 |
CLO2 |
4.35 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ năng mềm để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN024 |
Kỹ năng mềm |
4.08 |
4 |
CLO3 |
3.48 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ năng mềm; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.43 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử. |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.43 |
4 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN026 |
Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử |
4.43 |
4 |
CLO3 |
3.93 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị chuỗi cung ứng thương mại điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.41 |
4 |
CLO1 |
4.84 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.41 |
4 |
CLO2 |
4.45 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN027 |
Quản trị vận hành doanh nghiệp số |
4.41 |
4 |
CLO3 |
4.01 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.81 |
4 |
CLO2 |
4.75 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN028 |
Nhập môn ngành (KTHTCN) |
4.81 |
4 |
CLO3 |
4.74 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Nhập môn ngành (KTHTCN); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.47 |
4 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Môi trường và phát triển bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN029 |
Môi trường và phát triển bền vững |
4.47 |
4 |
CLO3 |
3.01 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Môi trường và phát triển bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.23 |
4 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Đồ họa kỹ thuật. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.23 |
4 |
CLO2 |
4.20 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Đồ họa kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN030 |
Đồ họa kỹ thuật |
4.23 |
4 |
CLO3 |
4.27 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Đồ họa kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
5.02 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kinh tế kỹ thuật. |
| HTCN031 |
Kinh tế kỹ thuật |
5.02 |
4 |
CLO2 |
5.00 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kinh tế kỹ thuật để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.81 |
4 |
CLO1 |
4.71 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình. |
| HTCN033 |
PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình |
4.81 |
4 |
CLO2 |
4.68 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL1: Nhập môn thiết kế và quy trình để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.38 |
4 |
CLO1 |
4.62 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.38 |
4 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN034 |
PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.38 |
4 |
CLO3 |
4.06 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL2: Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.85 |
4 |
CLO2 |
4.97 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực tập nhận thức để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN035 |
Thực tập nhận thức |
4.85 |
4 |
CLO3 |
4.54 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực tập nhận thức; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN039 |
Phân tích dự báo và Ra quyết định |
4.92 |
4 |
CLO3 |
4.46 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dự báo và Ra quyết định; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.92 |
4 |
CLO1 |
4.65 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất. |
| HTCN040 |
Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất |
4.92 |
4 |
CLO3 |
4.97 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
5.02 |
4 |
CLO1 |
4.98 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý dự án kỹ thuật. |
| HTCN041 |
Quản lý dự án kỹ thuật |
5.02 |
4 |
CLO3 |
4.78 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý dự án kỹ thuật; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
4.52 |
4 |
CLO2 |
4.82 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN042 |
Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC) |
4.52 |
4 |
CLO3 |
3.15 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát quá trình bằng công cụ thống kê (SPC); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.29 |
4 |
CLO1 |
4.28 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu. |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.29 |
4 |
CLO2 |
4.07 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN043 |
Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu |
4.29 |
4 |
CLO3 |
4.57 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị tồn kho và hoạch định nhu cầu; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
4.59 |
4 |
CLO1 |
4.51 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất. |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
4.59 |
4 |
CLO2 |
4.46 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN044 |
Phân tích thiết kế quy trình sản xuất |
4.59 |
4 |
CLO3 |
4.83 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích thiết kế quy trình sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.33 |
4 |
CLO1 |
4.59 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng. |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.33 |
4 |
CLO2 |
4.11 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN045 |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
4.33 |
4 |
CLO3 |
4.40 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.59 |
4 |
CLO1 |
4.18 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng. |
| HTCN046 |
Kiểm soát và quản lý chất lượng |
4.59 |
4 |
CLO2 |
4.40 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
4.46 |
4 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT. |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
4.46 |
4 |
CLO2 |
4.64 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN051 |
Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT |
4.46 |
4 |
CLO3 |
4.22 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích dữ liệu hệ thống và IIoT; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.53 |
4 |
CLO1 |
4.97 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì. |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.53 |
4 |
CLO2 |
4.47 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN053 |
Kỹ thuật tin cậy và bảo trì |
4.53 |
4 |
CLO3 |
4.25 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật tin cậy và bảo trì; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.55 |
4 |
CLO1 |
4.83 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Sản xuất tinh gọn. |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.55 |
4 |
CLO2 |
4.50 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Sản xuất tinh gọn để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN054 |
Sản xuất tinh gọn |
4.55 |
4 |
CLO3 |
4.38 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Sản xuất tinh gọn; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN056 |
Tối ưu vận tải và định tuyến |
4.93 |
4 |
CLO3 |
4.06 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.71 |
4 |
CLO1 |
4.92 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp. |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.71 |
4 |
CLO2 |
4.78 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN057 |
Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp |
4.71 |
4 |
CLO3 |
4.45 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Ứng dụng công nghệ số trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.64 |
4 |
CLO1 |
4.86 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Phân tích quyết định và Học máy. |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.64 |
4 |
CLO2 |
4.61 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Phân tích quyết định và Học máy để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN058 |
Phân tích quyết định và Học máy |
4.64 |
4 |
CLO3 |
4.50 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích quyết định và Học máy; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN059 |
Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) |
5.30 |
4 |
CLO1 |
4.74 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII). |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
4.72 |
4 |
CLO1 |
4.72 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh. |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
4.72 |
4 |
CLO2 |
4.67 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN060 |
PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh |
4.72 |
4 |
CLO3 |
4.80 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL 5: Thiết kế hệ thống sản xuất thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.14 |
4 |
CLO1 |
4.24 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES). |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.14 |
4 |
CLO2 |
4.18 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN061 |
Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES) |
4.14 |
4 |
CLO3 |
4.03 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống thông tin quản lý tích hợp (ERP/MES); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.31 |
4 |
CLO2 |
4.57 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN062 |
Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS) |
4.31 |
4 |
CLO3 |
3.39 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống vận chuyển vật liệu (MHS); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
4.28 |
4 |
CLO1 |
4.57 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vận hành hệ thống bền vững. |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
4.28 |
4 |
CLO2 |
4.44 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Vận hành hệ thống bền vững để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN063 |
Vận hành hệ thống bền vững |
4.28 |
4 |
CLO3 |
3.86 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vận hành hệ thống bền vững; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
4.62 |
4 |
CLO1 |
4.50 |
5 |
Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành. |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
4.62 |
4 |
CLO2 |
4.69 |
5 |
Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp. |
| HTCN064 |
Hệ thống dịch vụ và vận hành |
4.62 |
4 |
CLO3 |
4.65 |
5 |
Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn. |