📊 WCDM System — Hệ thống đo lường toàn diện CLO–PI–PLO Trường Đại học XYZ - Đại học ABC
👤 Sinh viên ← Danh sách SV

Hồ Hữu Tài

Mã SV: HTCN220053Lớp: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp K2022.02CTĐT: Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệpKhóa: K2022Cố vấn: Nguyễn Đình Nguyên

Tổng quan kết quả của bạn

Học phần đã học
64
64/64 qua môn
Điểm PLO trung bình
5.75
thang điểm 10
PLO đạt
7/7
mức cá nhân
CLO chưa đạt
35
(thông tin)
Pass nhưng CLO yếu
35
(cần ôn lại)
Mức rủi ro
No
(theo PLO)
Lưu ý: Mức rủi ro được xác định chỉ dựa vào số PLO chưa đạt. Số CLO chưa đạt là thông tin để bạn theo dõi và cải thiện.

1. Mức đạt từng chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (PLO)

Đạt ngưỡng
Chưa đạt
PLO1: Vận dụng kiến thức toán học, khoa học cơ bản, khoa học kỹ thuật, công nghệ thông tin và kiến thức chuyên sâu liên ngành trong Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp để nhận diện, hình thành, phân tích và mô hình hóa các vấn đề kỹ thuật - hệ thống có tính phức tạp cao trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ; xem xét và đánh giá toàn diện các ràng buộc kỹ thuật, kinh tế, xã hội, an toàn và môi trường....
PLO1
55.7%
Điểm: 5.57 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO2: Áp dụng tư duy hệ thống, nguyên tắc phát triển bền vững và tư duy khởi nghiệp - đổi mới sáng tạo trong phân tích, khái niệm hóa và đề xuất các giải pháp kỹ thuật - công nghệ sáng tạo; thúc đẩy chuyển đổi xanh, chuyển đổi số và nâng cao hiệu quả hệ thống công nghiệp - dịch vụ....
PLO2
58.9%
Điểm: 5.89 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO3: Thực hiện làm việc độc lập và hợp tác nhóm hiệu quả trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; thể hiện đạo đức, trách nhiệm nghề nghiệp và tác phong chuyên nghiệp; tuân thủ tiêu chuẩn an toàn, pháp luật và trách nhiệm xã hội....
PLO3
56.6%
Điểm: 5.66 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO4: Thực hiện giao tiếp kỹ thuật hiệu quả bằng văn bản và lời nói trong môi trường đa ngành và đa văn hóa; sử dụng thành thạo ngoại ngữ và năng lực công nghệ số để hỗ trợ hoạt động chuyên môn kỹ thuật trong bối cảnh toàn cầu....
PLO4
52.1%
Điểm: 5.21 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO5: Thiết kế và tiến hành thực nghiệm; thu thập, phân tích và diễn giải dữ liệu bằng các phương pháp khoa học và công cụ phân tích thống kê thích hợp; đánh giá và đề xuất cải tiến quy trình, vận hành hệ thống dựa trên bằng chứng thực nghiệm....
PLO5
66.3%
Điểm: 6.63 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO6: Xây dựng, sử dụng và tích hợp các mô hình mô phỏng - tối ưu hóa và công cụ tính toán chuyên ngành; đánh giá các phương án giải pháp kỹ thuật, vận dụng phán đoán kỹ thuật trong ra quyết định, tối ưu hóa hiệu suất và nâng cao hiệu quả vận hành hệ thống....
PLO6
56.8%
Điểm: 5.68 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt
PLO7: Thiết kế, triển khai, vận hành và quản trị các hệ thống công nghiệp phức tạp và tích hợp trong bối cảnh Công nghiệp 4.0 và phát triển bền vững; đánh giá và cải tiến hiệu quả vận hành, thúc đẩy đổi mới kỹ thuật; duy trì nghiên cứu khoa học và phát triển năng lực chuyên môn liên tục, thích ứng linh hoạt với sự thay đổi của nghề nghiệp và công nghệ....
PLO7
56.2%
Điểm: 5.62 / Ngưỡng: 5.0 → ✓ Đạt

2. ⚠️ Cảnh báo: bạn qua môn nhưng CLO chưa đạt

Ý nghĩa: Bạn đã đạt điểm tổng kết học phần, nhưng có một hoặc nhiều CLO chưa đạt do điểm các thành phần không đồng đều. Hãy xem lại nội dung CLO này để củng cố kiến thức.
Mã HP Tên học phần Điểm HP Ngưỡng qua môn CLO Điểm CLO Ngưỡng CLO CLO mô tả
HTCN001 Triết học Mac-Lê nin 5.09 4 CLO3 3.57 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Triết học Mac-Lê nin; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN002 Chủ nghĩa xã hội khoa học 5.24 4 CLO3 4.80 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Chủ nghĩa xã hội khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN006 Pháp luật đại cương 5.38 4 CLO3 4.63 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Pháp luật đại cương; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 4.43 4 CLO2 4.80 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN009 Anh văn chuyên ngành HTCN 4.43 4 CLO3 3.02 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Anh văn chuyên ngành HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN011 Giải tích nâng cao 5.71 4 CLO1 4.99 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Giải tích nâng cao.
HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.94 4 CLO1 4.96 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt.
HTCN014 Vật lý Cơ và Nhiệt 4.94 4 CLO3 4.79 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN015 TN Vật lý Cơ và Nhiệt 5.39 4 CLO3 4.38 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TN Vật lý Cơ và Nhiệt; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN016 Thống kê trong công nghiệp 5.36 4 CLO3 4.92 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thống kê trong công nghiệp; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.80 4 CLO2 4.93 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Tin học tính toán cho HTCN để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN018 Tin học tính toán cho HTCN 4.80 4 CLO3 4.12 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tin học tính toán cho HTCN; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.83 4 CLO1 4.96 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử.
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.83 4 CLO2 4.97 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN020 Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.83 4 CLO3 4.56 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.84 4 CLO2 4.95 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN021 TH Kỹ thuật Điện - Điện tử 4.84 4 CLO3 3.99 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần TH Kỹ thuật Điện - Điện tử; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN025 Phương pháp nghiên cứu khoa học 5.39 4 CLO3 4.85 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN027 Quản trị vận hành doanh nghiệp số 4.95 4 CLO3 4.32 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản trị vận hành doanh nghiệp số; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.21 4 CLO2 4.59 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thiết kế công việc và công thái học để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN038 Thiết kế công việc và công thái học 4.21 4 CLO3 2.82 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thiết kế công việc và công thái học; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN040 Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất 4.83 4 CLO3 4.07 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Phân tích và thiết kế mặt bằng hệ thống sản xuất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN045 Quản lý logistics và chuỗi cung ứng 4.95 4 CLO3 3.51 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Quản lý logistics và chuỗi cung ứng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN046 Kiểm soát và quản lý chất lượng 5.04 4 CLO3 4.90 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kiểm soát và quản lý chất lượng; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN048 PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất 5.44 4 CLO3 4.64 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần PBL4: Mô hình hóa và tối ưu hóa hiệu suất; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 4.23 4 CLO1 4.74 5 Trình bày và phân tích được các khái niệm, nguyên lý, phương pháp và nội dung cốt lõi của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS.
HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 4.23 4 CLO2 4.44 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN049 Hệ thống sản xuất CIM, FMS 4.23 4 CLO3 3.55 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống sản xuất CIM, FMS; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN050 Kỹ thuật điều độ 5.58 4 CLO3 4.41 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Kỹ thuật điều độ; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh 4.66 4 CLO2 4.76 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN055 Thực hành thiết kế HTSX thông minh 4.66 4 CLO3 4.04 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Thực hành thiết kế HTSX thông minh; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN056 Tối ưu vận tải và định tuyến 5.32 4 CLO3 4.95 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Tối ưu vận tải và định tuyến; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN059 Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII) 5.24 4 CLO3 4.16 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hoạch định nguồn lực sản xuất (MRPII); trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 4.89 4 CLO2 4.80 5 Vận dụng được kiến thức, phương pháp và công cụ của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành để mô hình hóa, phân tích hoặc giải quyết bài toán/kịch bản trong hệ thống công nghiệp.
HTCN064 Hệ thống dịch vụ và vận hành 4.89 4 CLO3 4.81 5 Thực hiện được bài tập, thực hành, dự án hoặc báo cáo của học phần Hệ thống dịch vụ và vận hành; trình bày kết quả rõ ràng, có dữ liệu minh chứng và đáp ứng yêu cầu chuyên môn.

3. Truy vết PLO chưa đạt

🎉 Tất cả PLO của bạn đều đạt. Hãy tiếp tục duy trì kết quả tốt!

4. Khuyến nghị học tập cho bạn